Asunción

Paraguay

Dân số
1,5 triệu
Tọa độ
25,29° N, 57,65° T
Múi giờ
America/Asuncion
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.119 US$ mỗi tháng ở Asunción, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 81% so với New York. Lương ròng trung bình là 715 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao36 người đóng góp
Asunción tại 25,29° N, 57,65° T

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

59trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%46
  • An toàn20%45
  • Y tế15%64
  • Khí hậu10%97
  • Chất lượng không khí10%86
  • Kết nối mạng10%42
  • Chi phí10%66
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#658
Hạng mức độ đáng sống tại Paraguay
#2
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.115

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
33,5
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+30,8%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
12,0
New York = 100
+40,3%trong 12 tháng
Sức mua
73,1
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
715 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.119 US$
503 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
2.524 US$
1.488 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
616 US$
86% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
10,4
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Asunción, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngAsunciónNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân7,18 US$25,00 US$−71%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)42,22 US$140 US$−70%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)6,76 US$14,00 US$−52%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)2,03 US$8,00 US$−75%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)1,87 US$10,00 US$−81%
Cappuccino (loại thường)3,30 US$6,37 US$−48%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,08 US$3,80 US$−72%
Nước suối (chai 0,33 l)0,61 US$2,89 US$−79%
Chợ
Sữa (1 l)1,26 US$1,36 US$−7%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,45 US$4,68 US$−69%
Gạo trắng (1 kg)1,32 US$6,97 US$−81%
Trứng (12 quả)2,36 US$5,73 US$−59%
Phô mai nội địa (1 kg)9,56 US$17,38 US$−45%
Ức gà phi lê (1 kg)5,14 US$15,11 US$−66%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)9,83 US$17,77 US$−45%
Táo (1 kg)2,89 US$6,11 US$−53%
Chuối (1 kg)1,24 US$2,20 US$−44%
Cam (1 kg)1,15 US$5,77 US$−80%
Cà chua (1 kg)2,36 US$6,25 US$−62%
Khoai tây (1 kg)1,33 US$3,47 US$−62%
Hành tây (1 kg)1,30 US$4,17 US$−69%
Xà lách (1 cây)0,88 US$2,72 US$−68%
Nước suối (chai 1,5 l)0,72 US$2,50 US$−71%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)8,95 US$20,00 US$−55%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,33 US$3,21 US$−59%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,70 US$3,96 US$−57%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)2,28 US$19,00 US$−88%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,57 US$3,00 US$−81%
Vé tháng, giá thường37,16 US$140 US$−73%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường1,45 US$3,00 US$−52%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,52 US$2,18 US$−30%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường10,13 US$42,00 US$−76%
Xăng (1 l)1,19 US$1,10 US$+8%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)16.890 US$35.458 US$−52%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)34.329 US$25.309 US$+36%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)16,97 US$73,50 US$−77%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)21,71 US$71,93 US$−70%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)35,57 US$126 US$−72%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)14,78 US$62,38 US$−76%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế8,44 US$23,00 US$−63%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)181 US$3.366 US$−95%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)5.763 US$60.589 US$−90%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)62,49 US$72,80 US$−14%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)55,74 US$53,22 US$+5%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung105 US$118 US$−11%
1 đôi giày da công sở nam69,53 US$125 US$−44%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm616 US$4.417 US$−86%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm373 US$3.033 US$−88%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.035 US$9.242 US$−89%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm630 US$5.461 US$−88%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm1.747 US$18.759 US$−91%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.229 US$6.523 US$−81%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế715 US$5.178 US$−86%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)10,15%6,49%+3,7 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202626,2616 US$714 US$
thg 8 2026—611 US$699 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202624,9557 US$656 US$
thg 4 202623,4508 US$630 US$
thg 3 202622,9502 US$606 US$
thg 2 202623,0524 US$571 US$
thg 1 202622,6492 US$526 US$
thg 12 202521,5477 US$508 US$
thg 11 202521,3453 US$445 US$
thg 10 202521,2446 US$464 US$
thg 9 202520,8439 US$458 US$
thg 8 202520,1429 US$447 US$
thg 7 202520,2411 US$434 US$
thg 5 202519,0396 US$422 US$
thg 4 202519,1397 US$422 US$
thg 3 202519,2403 US$435 US$
thg 2 202519,4405 US$437 US$
thg 1 202519,3424 US$435 US$
thg 12 202419,5430 US$439 US$
thg 11 202420,1429 US$426 US$
thg 10 202420,5429 US$429 US$
thg 9 202421,8433 US$422 US$
thg 8 202422,4433 US$405 US$
thg 7 202421,6392 US$405 US$
thg 6 202421,7416 US$416 US$
thg 5 202421,9439 US$429 US$
thg 4 202424,3436 US$409 US$
thg 3 202424,6436 US$415 US$
thg 2 202424,7436 US$415 US$
thg 1 202422,8435 US$445 US$
thg 12 202322,6431 US$441 US$
thg 11 202322,4374 US$439 US$
thg 10 202321,6364 US$449 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn44,8Càng cao càng an toàn+1,0 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm55,2Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung44,8

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Asunción. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Y tếCàng cao càng tốt
63,8
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
63,9
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
34,1
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
12,3
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
35,6
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
32,8

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
22,8 °C
Tháng nóng nhấtTháng 1
28,3 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 7
16,2 °C
Lượng mưa một năm
1.474 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
73%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
4,9 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
46
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
97

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
49
PM2.5
13,4µg/m³, trung bình
Điểm không khí
860-100

Internet

Đo lường tại Asunción
140Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị+41% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
42Mbps, cố định
Độ trễ
7ms, cố định
Tải xuống di động
—Mbps
Độ trễ di động
—ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

1.747 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.229 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
10,4Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
13,4Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
7,5%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
10,15%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
16,3Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Asunción, và Paraguay chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
462.241
Mật độĐô thị, Wikidata
3.951 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
43 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
32,3 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
9,4%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
2,6%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo97%
  • Tín ngưỡng dân gian1,7%
  • Không tôn giáo1,1%
  • Tôn giáo khác0,2%

Chỉ số đa dạng 0,06, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Tây Ban NhaChính thức46%
  • Tiếng Guarani34%
  • Tiếng Bồ Đào Nha
  • Tiếng Đức

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 531).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2012

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Không có điểm Hofstede cho Paraguay.

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House63
  • Democracy Index EIU, trên 105,9
  • Tự do báo chí RSF57
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex35
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế24%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,2/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Asunción

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
36Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.