Paraguay

Republic of Paraguay

Thủ đô
Asunción
Khu vực
Nam Mỹ
Dân số, 2025
7 triệu
Đơn vị tiền tệ
PYG
DT
406.752 km²

Trên khắp 10 thành phố có giá của Paraguay, một người cần khoảng 1.119 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 715 US$.

Độ tin cậy cao13 thành phố trong chỉ số
12 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

55trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%46
  • An toàn20%42
  • Y tế15%54
  • Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
  • Chất lượng không khí10%86
  • Kết nối mạng10%66
  • Chi phí10%66
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống trong số các quốc gia
#86

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
33,5
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
12,0
New York = 100
Sức mua
73,1
New York = 100
Một người
1.119 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
715 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
616 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
7.027 US$
2025
Tăng trưởng
+6,6%
2025
Thất nghiệp
4,8%
2025
Lạm phát
4,0%
2025
Tuổi thọ
74,0 năm
2024
Người dùng internet
82%
2024

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
10%
NguồnPwC
Thuế thu nhập thấp nhất
8%
NguồnWikipedia
Thuế doanh nghiệp
10%
NguồnPwC
Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
10%
NguồnPwC
Bảo hiểm xã hội, người lao động
9%
NguồnTrading Economics
Bảo hiểm xã hội, người sử dụng lao động
16,5%
NguồnTrading Economics

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
41,7
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
58,3
Án mạngTrên 100.000 dân, 2023
6,8

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #51 thế giới
161
Tải xuống di độngMbps, trung vị
—
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
+60%

Xã hội

Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Paraguay. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.

Độ tuổi và di cư

  • Dưới 1522%
  • 15 đến 6468%
  • 65 tuổi trở lên9,4%
Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
32,3 tuổi
Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
2,42
Sống ở thành thịCIA World Factbook
63%
Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
2,6%
Di cư ròngCIA World Factbook
−0,1 trên 1.000 người
Mật độWorld Bank
17 trên km²

Nguồn: CIA World Factbook, 2025

Tôn giáo

  • Kitô giáo97%
  • Tín ngưỡng dân gian1,7%
  • Không tôn giáo1,1%
  • Tôn giáo khác0,2%

Chỉ số đa dạng 0,06, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

  • Tiếng Tây Ban NhaChính thức46%
  • Tiếng Guarani34%
  • Tiếng Bồ Đào Nha
  • Tiếng Đức

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 531).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2012

Cách xã hội vận hành

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Không có điểm Hofstede cho Paraguay.

Tự do

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House63
  • Democracy Index EIU, trên 105,9
  • Tự do báo chí RSF57
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex35
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế24%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

6,2/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Thành phố tại Paraguay

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Paraguay
1San Lorenzo6429,3———227,9 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
2Ciudad del Este6126,7380 US$619 US$90,6301,8 NĐộ tin cậy trung bình, 16 người đóng góp
3Capiata61————198,6 NĐộ tin cậy thấp
4Lambare61————126,4 NĐộ tin cậy thấp
5Fernando de la Mora61————120,2 NĐộ tin cậy thấp
6Asunción5933,5616 US$715 US$73,11,5 TrĐộ tin cậy cao, 36 người đóng góp
7Mariano Roque Alonso5530,2—844 US$114,872 NĐộ tin cậy trung bình, 8 người đóng góp
8Limpio5233,1———96,1 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
9San Antonio5233,1———55,8 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
10Coronel Oviedo5233,1———51,3 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
11Villarrica5130,9—552 US$74,141,2 NĐộ tin cậy trung bình, 7 người đóng góp
12Santa Rita4935,7338 US$507 US$66,311,8 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
13Luque4931,1422 US$473 US$60,8—Độ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.