Slovenia

Republic of Slovenia

Thủ đô
Ljubljana
Khu vực
Trung Âu
Dân số, 2025
2,1 triệu
Đơn vị tiền tệ
EUR
DT
20.273 km²

Trên khắp 30 thành phố có giá của Slovenia, một người cần khoảng 1.698 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 1.920 US$.

Độ tin cậy cao31 thành phố trong chỉ số
28 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

67trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%60
  • An toàn20%76
  • Y tế15%66
  • Khí hậu10%81
  • Chất lượng không khí10%77
  • Kết nối mạng10%76
  • Chi phí10%37
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống trong số các quốc gia
#26

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
63,4
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
16,3
New York = 100
Sức mua
108,4
New York = 100
Một người
1.698 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
1.920 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
804 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
37.376 US$
2025
Tăng trưởng
+1,1%
2025
Thất nghiệp
3,2%
2025
Lạm phát
2,4%
2025
Tuổi thọ
82,3 năm
2024
Người dùng internet
91%
2024

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
50%
NguồnPwC
Thuế thu nhập thấp nhất
16%
NguồnWikipedia
Thuế doanh nghiệp
22%
NguồnPwC
Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
22%
NguồnPwC
Thuế lãi vốn, cá nhân
25%
NguồnPwC
Bảo hiểm xã hội, người lao động
22,1%
NguồnTrading Economics
Bảo hiểm xã hội, người sử dụng lao động
16,1%
NguồnTrading Economics
Thuế thừa kế
0%
NguồnWikipedia

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
75,5
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
24,5
Án mạngTrên 100.000 dân, 2023
0,6

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #37 thế giới
201
Tải xuống di độngMbps, trung vị, hạng #23 thế giới
142
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
+74%

Xã hội

Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Slovenia. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.

Độ tuổi và di cư

  • Dưới 1514%
  • 15 đến 6463%
  • 65 tuổi trở lên23%
Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
46,0 tuổi
Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
1,52
Sống ở thành thịCIA World Factbook
56%
Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
15%
Di cư ròngCIA World Factbook
+2,1 trên 1.000 người
Mật độWorld Bank
105 trên km²

Nguồn: CIA World Factbook, 2025

Tôn giáo

  • Kitô giáo78%
  • Không tôn giáo18%
  • Tôn giáo khác5,0%
  • Hồi giáo3,6%

Chỉ số đa dạng 0,35, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

  • Tiếng SloveniaChính thức88%
  • Tiếng HungaryChính thức0,4%
  • Tiếng ItalyChính thức0,2%
  • Tiếng Croatia2,8%
  • Tiếng Serbia1,8%
  • Tiếng Bosnia1,6%

Nguồn: CIA World Factbook, 2002

Cách xã hội vận hành

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn27Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng29Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn88Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm19Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa49Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống48Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House97
  • Democracy Index EIU, trên 107,8
  • Tự do báo chí RSF74
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex64
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế36%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

6,9/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Thành phố tại Slovenia

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Slovenia
1Maribor6662,4575 US$1.920 US$145,196,2 NĐộ tin cậy trung bình, 16 người đóng góp
2Ljubljana6466,91.135 US$2.030 US$108,4272,2 NĐộ tin cậy cao, 85 người đóng góp
3Murska Sobota6255,7402 US$1.506 US$139,011,1 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
4Postojna6248,7344 US$1.154 US$122,69,6 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
5Novo Mesto6155,6517 US$1.464 US$123,824,4 NĐộ tin cậy trung bình, 7 người đóng góp
6Bled6061,1637 US$1.707 US$125,55,2 NĐộ tin cậy trung bình, 9 người đóng góp
7Nova Gorica6053,8727 US$1.665 US$123,913 NĐộ tin cậy cao, 21 người đóng góp
8Piran60—————Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
9Izola5958,7735 US$1.682 US$119,011,2 NĐộ tin cậy trung bình, 7 người đóng góp
10Celje5956,7735 US$1.550 US$111,738,1 NĐộ tin cậy trung bình, 17 người đóng góp
11Domžale5962,9580 US$1.439 US$107,913,2 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
12Kranj5963,4708 US$1.636 US$112,738 NĐộ tin cậy trung bình, 18 người đóng góp
13Velenje5861,5———24,3 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
14Slovenska Bistrica5862,6———7,5 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
15Kocevje5863,1———8,1 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
16Krško5863,1———6,9 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
17Zagorje ob Savi5863,1———6,4 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
18Trbovlje5761,7804 US$——15,2 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
19Kamnik5766,0746 US$——13,6 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
20Grosuplje5765,8696 US$1.450 US$98,47,1 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
21Ravne na Koroškem5766,8———7 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
22Vojnik5766,8————Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
23Logatec5765,1—1.492 US$98,78,9 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
24Ptuj5766,9563 US$1.238 US$90,218 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
25Črnomelj5763,1870 US$——5,5 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
26Radovljica5664,5—1.378 US$91,65,9 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
27Koper5659,41.019 US$1.621 US$97,025,8 NĐộ tin cậy cao, 23 người đóng góp
28Vrhnika5661,8696 US$1.160 US$81,68,4 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
29Slovenj Gradec5556,9—1.102 US$78,47,2 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
30Portoroz5563,11.160 US$———Độ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
31Sežana5362,6—907 US$61,36 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.