Kranj

Slovenia

Dân số
38.000
Tọa độ
46,24° B, 14,36° Đ
Múi giờ
Europe/Ljubljana
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.634 US$ mỗi tháng ở Kranj, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 73% so với New York. Lương ròng trung bình là 1.621 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy trung bình18 người đóng góp
Kranj tại 46,24° B, 14,36° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 6 trong số đó có dữ liệu cho Kranj; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.

59trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%62
  • An toànquốc gia20%63
  • Y tếquốc gia15%58
  • Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
  • Chất lượng không khíquốc gia10%64
  • Kết nối mạngquốc gia10%51
  • Chi phí10%49
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống tại Slovenia
#8
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.747

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
60,8
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+1,8%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
16,6
New York = 100
−3,0%trong 12 tháng
Sức mua
114,7
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
1.621 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.634 US$
933 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
4.388 US$
3.264 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
702 US$
43% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
11,1
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Kranj, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngKranjNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân13,65 US$25,00 US$−45%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)62,58 US$140 US$−55%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)10,81 US$14,00 US$−23%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)3,64 US$8,00 US$−54%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)4,55 US$10,00 US$−55%
Cappuccino (loại thường)2,97 US$6,38 US$−53%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)3,18 US$3,80 US$−16%
Nước suối (chai 0,33 l)2,23 US$2,90 US$−23%
Chợ
Sữa (1 l)1,31 US$1,36 US$−4%
Bánh mì trắng tươi (500g)2,12 US$4,69 US$−55%
Gạo trắng (1 kg)2,84 US$6,97 US$−59%
Trứng (12 quả)3,94 US$5,73 US$−31%
Phô mai nội địa (1 kg)16,31 US$17,38 US$−6%
Ức gà phi lê (1 kg)9,67 US$15,11 US$−36%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)14,51 US$17,77 US$−18%
Táo (1 kg)2,27 US$6,11 US$−63%
Chuối (1 kg)1,92 US$2,20 US$−13%
Cam (1 kg)2,39 US$5,77 US$−59%
Cà chua (1 kg)3,58 US$6,25 US$−43%
Khoai tây (1 kg)1,51 US$3,47 US$−56%
Hành tây (1 kg)1,71 US$4,17 US$−59%
Xà lách (1 cây)1,71 US$2,72 US$−37%
Nước suối (chai 1,5 l)0,90 US$2,50 US$−64%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)7,96 US$20,00 US$−60%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,42 US$3,21 US$−56%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,16 US$3,96 US$−45%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)5,92 US$19,00 US$−69%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng1,14 US$3,00 US$−62%
Vé tháng, giá thường34,13 US$140 US$−76%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường2,22 US$3,00 US$−26%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,30 US$2,18 US$−40%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường19,33 US$42,00 US$−54%
Xăng (1 l)1,75 US$1,10 US$+59%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)29.751 US$35.458 US$−16%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)25.236 US$25.309 US$0%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)292 US$232 US$+26%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)9,55 US$73,50 US$−87%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)39,44 US$71,93 US$−45%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)53,06 US$126 US$−58%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)7,96 US$62,38 US$−87%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế10,81 US$23,00 US$−53%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)508 US$3.366 US$−85%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)11.378 US$60.589 US$−81%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)114 US$72,80 US$+57%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)37,93 US$53,22 US$−29%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung111 US$118 US$−6%
1 đôi giày da công sở nam148 US$125 US$+18%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm702 US$4.438 US$−84%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm588 US$3.033 US$−81%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.124 US$9.242 US$−88%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.043 US$5.461 US$−81%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm3.243 US$18.759 US$−83%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm3.982 US$6.523 US$−39%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế1.621 US$5.163 US$−69%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)3,56%6,49%−2,9 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202677,8702 US$1.621 US$
thg 6 2026———
thg 5 202675,8724 US$1.673 US$
thg 12 202580,2726 US$1.678 US$
thg 11 202577,5711 US$1.643 US$
thg 9 202580,5724 US$1.672 US$
thg 5 202572,6690 US$1.594 US$
thg 4 202573,8701 US$1.621 US$
thg 3 202570,4668 US$1.544 US$
thg 2 202566,4642 US$1.484 US$
thg 1 202564,9635 US$1.468 US$
thg 12 202464,8642 US$1.483 US$
thg 11 202465,5651 US$1.491 US$
thg 10 202463,5676 US$1.461 US$
thg 9 202466,4685 US$1.482 US$
thg 8 202465,5668 US$1.443 US$
thg 7 202470,7661 US$1.429 US$
thg 6 202471,2666 US$1.439 US$
thg 5 202470,4660 US$1.427 US$
thg 4 202472,4666 US$1.440 US$
thg 3 202473,7669 US$1.447 US$
thg 2 202469,4528 US$1.488 US$
thg 1 202470,4539 US$1.519 US$
thg 12 202371,0535 US$1.509 US$
thg 11 202371,0542 US$1.509 US$
thg 10 202368,9476 US$1.402 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Slovenia

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Kranj.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Kranj. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng Kranj về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Chưa có chuẩn khí hậu theo tháng cho Kranj.

Trung bình năm
—
Tháng nóng nhất
—
Tháng lạnh nhất
—
Lượng mưa một năm
—
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
—
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
—
Ngày quang mâyMột năm
—
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
—

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Ước tính cấp quốc gia

Không có số liệu chất lượng không khí cho Kranj.

Internet

Trung vị Slovenia; thành phố chưa có trong danh sách
201Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
86Mbps, cố định
Độ trễ
5ms, cố định
Tải xuống di động
142Mbps
Độ trễ di động
17ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

3.243 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 3.982 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
11,1Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
22,3Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
4,5%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
4,00%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
13,3Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Kranj, và Slovenia chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
37.605
Mật độĐô thị, Wikidata
254 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
386 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
46,0 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
23%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
15%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo78%
  • Không tôn giáo18%
  • Tôn giáo khác5,0%
  • Hồi giáo3,6%

Chỉ số đa dạng 0,35, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng SloveniaChính thức88%
  • Tiếng HungaryChính thức0,4%
  • Tiếng ItalyChính thức0,2%
  • Tiếng Croatia2,8%
  • Tiếng Serbia1,8%
  • Tiếng Bosnia1,6%

Nguồn: CIA World Factbook, 2002

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn27Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng29Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn88Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm19Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa49Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống48Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House97
  • Democracy Index EIU, trên 107,8
  • Tự do báo chí RSF74
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex64
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế36%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,9/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Kranj

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy trung bình
Người đóng góp
18Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
5/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với danh sách GeoNames mở rộng
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.