Koper

Slovenia

Dân số
26.000
Tọa độ
45,55° B, 13,73° Đ
Múi giờ
Europe/Ljubljana
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.883 US$ mỗi tháng ở Koper, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 68% so với New York. Lương ròng trung bình là 1.607 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao23 người đóng góp
Koper tại 45,55° B, 13,73° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 6 trong số đó có dữ liệu cho Koper; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.

56trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%56
  • An toànquốc gia20%63
  • Y tếquốc gia15%58
  • Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
  • Chất lượng không khíquốc gia10%64
  • Kết nối mạngquốc gia10%51
  • Chi phí10%39
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#814
Hạng mức độ đáng sống tại Slovenia
#10
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#2.110

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
56,9
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
24,6
New York = 100
Sức mua
98,7
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
1.607 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.883 US$
873 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
5.331 US$
3.055 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.010 US$
63% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
20,1
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Koper, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngKoperNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân11,38 US$25,00 US$−54%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)56,89 US$140 US$−59%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)9,10 US$14,00 US$−35%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)3,64 US$8,00 US$−54%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)4,55 US$10,00 US$−55%
Cappuccino (loại thường)2,32 US$6,38 US$−64%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)3,41 US$3,80 US$−10%
Nước suối (chai 0,33 l)2,23 US$2,90 US$−23%
Chợ
Sữa (1 l)1,31 US$1,36 US$−4%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,93 US$4,69 US$−59%
Gạo trắng (1 kg)2,84 US$6,97 US$−59%
Trứng (12 quả)3,94 US$5,73 US$−31%
Phô mai nội địa (1 kg)13,27 US$17,38 US$−24%
Ức gà phi lê (1 kg)9,67 US$15,11 US$−36%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)14,51 US$17,77 US$−18%
Táo (1 kg)2,36 US$6,11 US$−61%
Chuối (1 kg)1,40 US$2,20 US$−36%
Cam (1 kg)2,28 US$5,77 US$−60%
Cà chua (1 kg)3,72 US$6,25 US$−40%
Khoai tây (1 kg)1,37 US$3,47 US$−61%
Hành tây (1 kg)2,65 US$4,17 US$−36%
Xà lách (1 cây)1,42 US$2,72 US$−48%
Nước suối (chai 1,5 l)0,76 US$2,50 US$−70%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)7,96 US$20,00 US$−60%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,42 US$3,21 US$−56%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,86 US$3,96 US$−53%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)6,60 US$19,00 US$−65%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng1,37 US$3,00 US$−54%
Vé tháng, giá thường14,79 US$140 US$−89%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường1,71 US$3,00 US$−43%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,14 US$2,18 US$−48%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường28,42 US$42,00 US$−32%
Xăng (1 l)1,71 US$1,10 US$+55%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)29.751 US$35.458 US$−16%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)25.236 US$25.309 US$0%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)292 US$232 US$+26%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)19,91 US$73,50 US$−73%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)38,69 US$71,93 US$−46%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)58,03 US$126 US$−54%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)28,44 US$62,38 US$−54%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế7,96 US$23,00 US$−65%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)508 US$3.366 US$−85%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)11.378 US$60.589 US$−81%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)102 US$72,80 US$+41%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)37,93 US$53,22 US$−29%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung111 US$118 US$−6%
1 đôi giày da công sở nam125 US$125 US$0%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm1.010 US$4.438 US$−77%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm768 US$3.033 US$−75%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm2.276 US$9.242 US$−75%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.394 US$5.461 US$−74%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm8.154 US$18.759 US$−57%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm4.741 US$6.523 US$−27%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế1.607 US$5.163 US$−69%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)3,29%6,49%−3,2 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202672,91.010 US$1.607 US$
thg 8 2026—941 US$1.636 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202670,91.013 US$1.644 US$
thg 4 202670,7922 US$1.640 US$
thg 3 202672,6810 US$1.611 US$
thg 12 202571,6742 US$1.624 US$
thg 11 202571,9721 US$1.614 US$
thg 5 202572,4707 US$1.569 US$
thg 4 202570,7725 US$1.592 US$
thg 3 202567,6691 US$1.517 US$
thg 2 202566,6662 US$1.454 US$
thg 1 202567,8662 US$1.454 US$
thg 12 202468,6667 US$1.464 US$
thg 11 202469,2671 US$1.474 US$
thg 10 202472,2638 US$1.767 US$
thg 9 202476,0712 US$1.563 US$
thg 8 202474,0700 US$1.537 US$
thg 7 202465,0683 US$1.500 US$
thg 6 202465,5690 US$1.515 US$
thg 5 202465,0682 US$1.499 US$
thg 4 202465,5689 US$1.512 US$
thg 3 202465,8691 US$1.518 US$
thg 2 202462,9609 US$1.380 US$
thg 1 202466,2615 US$1.394 US$
thg 12 202365,3614 US$1.353 US$
thg 11 202363,4596 US$1.314 US$
thg 10 202363,5594 US$1.309 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Slovenia

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Koper.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Koper. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng Koper về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Chưa có chuẩn khí hậu theo tháng cho Koper.

Trung bình năm
—
Tháng nóng nhất
—
Tháng lạnh nhất
—
Lượng mưa một năm
—
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
—
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
—
Ngày quang mâyMột năm
—
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
—

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Ước tính cấp quốc gia

Không có số liệu chất lượng không khí cho Koper.

Internet

Trung vị Slovenia; thành phố chưa có trong danh sách
201Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
86Mbps, cố định
Độ trễ
5ms, cố định
Tải xuống di động
142Mbps
Độ trễ di động
17ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

8.154 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 4.741 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
20,1Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
33,2Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
3,0%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
5,25%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
33,8Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Koper, và Slovenia chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
25.913
Mật độĐô thị, Wikidata
1.993 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
3 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
46,0 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
23%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
15%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo78%
  • Không tôn giáo18%
  • Tôn giáo khác5,0%
  • Hồi giáo3,6%

Chỉ số đa dạng 0,35, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng SloveniaChính thức88%
  • Tiếng HungaryChính thức0,4%
  • Tiếng ItalyChính thức0,2%
  • Tiếng Croatia2,8%
  • Tiếng Serbia1,8%
  • Tiếng Bosnia1,6%

Nguồn: CIA World Factbook, 2002

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn27Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng29Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn88Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm19Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa49Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống48Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House97
  • Democracy Index EIU, trên 107,8
  • Tự do báo chí RSF74
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex64
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế36%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,9/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Koper

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
23Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
7/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với danh sách GeoNames mở rộng
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.