Ả Rập Xê Út

Kingdom of Saudi Arabia

Thủ đô
Riyadh
Khu vực
Tây Á
Dân số, 2025
37 triệu
Đơn vị tiền tệ
SAR
DT
2.149.690 km²

Trên khắp 29 thành phố có giá của Ả Rập Xê Út, một người cần khoảng 1.502 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 1.648 US$.

Độ tin cậy cao40 thành phố trong chỉ số
37 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

60trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%65
  • An toàn20%77
  • Y tế15%62
  • Khí hậu10%39
  • Chất lượng không khí10%40
  • Kết nối mạng10%69
  • Chi phí10%44
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống trong số các quốc gia
#60

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
49,0
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
15,8
New York = 100
Sức mua
125,4
New York = 100
Một người
1.502 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
1.648 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
767 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
34.537 US$
2025
Tăng trưởng
+4,5%
2025
Thất nghiệp
3,0%
2025
Lạm phát
2,1%
2025
Tuổi thọ
79,0 năm
2024
Người dùng internet
100%
2024

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
0%
NguồnTrading Economics
Thuế thu nhập thấp nhất
0%
NguồnWikipedia
Thuế doanh nghiệp
20%
NguồnPwC
Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
15%
NguồnPwC
Bảo hiểm xã hội, người lao động
9,8%
NguồnTrading Economics
Bảo hiểm xã hội, người sử dụng lao động
11,8%
NguồnTrading Economics

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
76,8
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
23,2
Án mạngTrên 100.000 dân, 2019
0,9

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #47 thế giới
174
Tải xuống di độngMbps, trung vị, hạng #8 thế giới
225
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
+37%

Xã hội

Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Ả Rập Xê Út. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.

Độ tuổi và di cư

  • Dưới 1523%
  • 15 đến 6473%
  • 65 tuổi trở lên4,4%
Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
32,8 tuổi
Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
2,31
Sống ở thành thịCIA World Factbook
85%
Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
40%
Di cư ròngCIA World Factbook
+7,4 trên 1.000 người
Mật độWorld Bank
16 trên km²

Nguồn: CIA World Factbook, 2025

Tôn giáo

  • Hồi giáo93%
  • Kitô giáo4,4%
  • Ấn Độ giáo1,1%
  • Không tôn giáo0,7%
  • Phật giáo0,3%
  • Tín ngưỡng dân gian0,3%
  • Tôn giáo khác0,3%

Chỉ số đa dạng 0,13, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

  • Tiếng Ả RậpChính thức

Trình độ tiếng Anh ở mức rất thấp (điểm EF 404).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Hofstede không công bố điểm cho Ả Rập Xê Út; đây là ước tính cho khu vực của quốc gia này.

  • Bạn hay nhóm của bạn38Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng20Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn68Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm53Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa36Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống52Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House9
  • Democracy Index EIU, trên 102,1
  • Tự do báo chí RSF28
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex13
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế20%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

6,8/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Thành phố tại Ả Rập Xê Út

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Ả Rập Xê Út
1Tabuk, Vương quốc Ả rập Saudi7046,8337 US$1.731 US$190,2667 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
2Abha7047,7311 US$2.219 US$246,8210,9 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
3Ta'if6944,8—3.196 US$344,6688,7 NĐộ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp
4Yanbu6943,3311 US$3.462 US$411,9200,2 NĐộ tin cậy trung bình, 17 người đóng góp
5Khamis Mushait6942,5—1.598 US$178,3387,6 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
6Qatif6838,5213 US$2.265 US$327,398,3 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
7Qurayyat68————102,9 NĐộ tin cậy thấp
8Yanbu' Al Bahr6747,4—3.198 US$332,6200,2 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
9Arar6746,5266 US$1.066 US$126,2148,5 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
10Buraidah6654,1692 US$2.530 US$192,2745,4 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
11Najran6670,1200 US$1.731 US$157,9505,7 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
12Dhahran6554,8360 US$2.841 US$274,799,5 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
13Jizan6545,9266 US$1.634 US$195,5105,2 NĐộ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp
14Ha'il65—240 US$1.066 US$—605,9 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
15Ar Rass6446,7266 US$1.731 US$204,581,7 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
16Al-Kharj6337,6689 US$2.822 US$257,3425,3 NĐộ tin cậy trung bình, 13 người đóng góp
17Al Hufuf6347,5400 US$1.962 US$201,6293,2 NĐộ tin cậy trung bình, 13 người đóng góp
18Az Zulfi6351,5———125 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
19Unaizah62————183,3 NĐộ tin cậy thấp
20Hafar Al Batin62——1.399 US$—271,6 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
21Bīshah62————115,5 NĐộ tin cậy thấp
22Sabt Alalayah61————100 NĐộ tin cậy thấp
23Jeddah6149,0767 US$1.648 US$125,44,7 TrĐộ tin cậy cao, 61 người đóng góp
24Sakakah60—240 US$932 US$—128,3 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
25Jubail5947,1429 US$1.598 US$160,6237,3 NĐộ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp
26Madinah5943,3560 US$1.287 US$121,71,3 TrĐộ tin cậy trung bình, 9 người đóng góp
27Şabyā58————228,4 NĐộ tin cậy thấp
28Makkah5841,4587 US$1.081 US$102,31,6 TrĐộ tin cậy cao, 32 người đóng góp
29Ta'if5844,81.225 US$1.798 US$108,2688,7 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
30Maj'mah (Al Majma'ah)5751,5213 US$———Độ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
31Khobar5752,1634 US$1.847 US$149,1165,8 NĐộ tin cậy cao, 23 người đóng góp
32Al Mubarraz5749,2—1.066 US$108,2290,8 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
33Rabigh5747,8333 US$——72,9 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
34Al-hawiyah5743,6————Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
35Sulţānah56————946,7 NĐộ tin cậy thấp
36Khafji5542,8666 US$———Độ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
37Umluj55—400 US$4.261 US$—33,9 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
38Riyadh5451,71.179 US$2.076 US$121,34,2 TrĐộ tin cậy cao, 120 người đóng góp
39Dammam5445,3577 US$1.519 US$138,01,3 TrĐộ tin cậy cao, 33 người đóng góp
40Thuqbah52————248,9 NĐộ tin cậy thấp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.