Riyadh

Ả Rập Xê-út

Dân số
4,2 triệu
Tọa độ
24,69° B, 46,72° Đ
Múi giờ
Asia/Riyadh
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.956 US$ mỗi tháng ở Riyadh, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 67% so với New York. Lương ròng trung bình là 2.076 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao120 người đóng góp
Riyadh tại 24,69° B, 46,72° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

54trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%64
  • An toàn20%75
  • Y tế15%66
  • Khí hậu10%44
  • Chất lượng không khí10%0
  • Kết nối mạng10%51
  • Chi phí10%37
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#889
Hạng mức độ đáng sống tại Ả Rập Xê-út
#13
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#2.166

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
51,7
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−3,8%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
24,5
New York = 100
+5,3%trong 12 tháng
Sức mua
121,3
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
2.076 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.956 US$
777 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
4.746 US$
2.561 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.179 US$
57% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
5,9
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Riyadh, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngRiyadhNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân8,00 US$25,00 US$−68%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)64,34 US$140 US$−54%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)8,38 US$14,00 US$−40%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)2,07 US$8,00 US$−74%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)2,92 US$10,00 US$−71%
Cappuccino (loại thường)4,37 US$6,37 US$−31%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)0,88 US$3,80 US$−77%
Nước suối (chai 0,33 l)0,31 US$2,89 US$−89%
Chợ
Sữa (1 l)1,71 US$1,36 US$+26%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,27 US$4,68 US$−73%
Gạo trắng (1 kg)2,40 US$6,97 US$−66%
Trứng (12 quả)3,14 US$5,73 US$−45%
Phô mai nội địa (1 kg)9,85 US$17,38 US$−43%
Ức gà phi lê (1 kg)9,89 US$15,11 US$−35%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)15,56 US$17,77 US$−12%
Táo (1 kg)2,72 US$6,11 US$−55%
Chuối (1 kg)1,92 US$2,20 US$−13%
Cam (1 kg)2,30 US$5,77 US$−60%
Cà chua (1 kg)1,72 US$6,25 US$−72%
Khoai tây (1 kg)1,20 US$3,47 US$−65%
Hành tây (1 kg)1,38 US$4,17 US$−67%
Xà lách (1 cây)1,71 US$2,72 US$−37%
Nước suối (chai 1,5 l)0,57 US$2,50 US$−77%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)8,00 US$20,00 US$−60%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,80 US$3,21 US$−44%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,52 US$3,96 US$−36%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)7,46 US$19,00 US$−61%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng1,07 US$3,00 US$−64%
Vé tháng, giá thường37,31 US$140 US$−73%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường3,20 US$3,00 US$+7%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,87 US$2,18 US$−14%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường13,33 US$42,00 US$−68%
Xăng (1 l)0,62 US$1,10 US$−44%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)35.567 US$35.458 US$0%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)22.335 US$25.309 US$−12%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)32,69 US$73,50 US$−56%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)70,33 US$71,93 US$−2%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)89,93 US$126 US$−29%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)56,05 US$62,38 US$−10%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế13,33 US$23,00 US$−42%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)542 US$3.366 US$−84%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)11.053 US$60.589 US$−82%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)58,69 US$72,80 US$−19%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)55,82 US$53,22 US$+5%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung109 US$118 US$−8%
1 đôi giày da công sở nam106 US$125 US$−15%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm1.179 US$4.417 US$−73%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm831 US$3.033 US$−73%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm2.185 US$9.242 US$−76%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.234 US$5.461 US$−77%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm2.966 US$18.759 US$−84%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.936 US$6.523 US$−70%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế2.076 US$5.178 US$−60%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)5,54%6,49%−1,0 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202647,61.179 US$2.076 US$
thg 8 2026—1.196 US$2.096 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202648,81.116 US$2.404 US$
thg 4 202649,21.146 US$2.415 US$
thg 3 202648,01.144 US$2.321 US$
thg 2 202648,61.122 US$2.293 US$
thg 1 202648,91.135 US$2.227 US$
thg 12 202549,21.134 US$2.341 US$
thg 11 202549,51.092 US$2.455 US$
thg 10 202549,81.102 US$2.483 US$
thg 9 202549,91.120 US$2.501 US$
thg 8 202550,11.095 US$2.500 US$
thg 7 202549,61.095 US$2.451 US$
thg 5 202549,91.089 US$2.505 US$
thg 4 202549,71.090 US$2.497 US$
thg 3 202551,21.076 US$2.566 US$
thg 2 202551,31.122 US$2.640 US$
thg 1 202551,51.158 US$2.803 US$
thg 12 202450,81.136 US$2.811 US$
thg 11 202449,71.106 US$2.789 US$
thg 10 202449,51.119 US$2.840 US$
thg 9 202448,71.147 US$2.887 US$
thg 8 202448,81.207 US$3.036 US$
thg 7 202447,71.221 US$3.075 US$
thg 6 202447,01.185 US$2.927 US$
thg 5 202445,61.150 US$2.703 US$
thg 4 202445,91.213 US$2.626 US$
thg 3 202446,91.285 US$2.594 US$
thg 2 202447,5——
thg 1 202445,61.145 US$2.425 US$
thg 12 202344,31.144 US$2.359 US$
thg 11 202344,81.086 US$2.346 US$
thg 10 202344,41.069 US$2.298 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn75,4Càng cao càng an toàn
Chỉ số tội phạm24,6Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung75,4
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống75,4

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Riyadh, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
148,2
Y tếCàng cao càng tốt
66,2
Sức muaCàng cao càng tốt
99,9
Khí hậuCàng cao càng tốt
44,4
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
63,8
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
34,0
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
34
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
6,1
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
50,0
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
24,6
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
49,3
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
40,7

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
26,0 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
36,0 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
13,8 °C
Lượng mưa một năm
31 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
24%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
6,2 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
139
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
84

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Nguy hại
AQI Mỹ, trung bình 3 ngày gần nhất
23 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
3AQI trên 100
Ngày tệ nhất
911
PM2.5
135,8µg/m³, trung bình
Điểm không khí
00-100

Internet

Đo lường tại Riyadh
192Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị+20% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
93Mbps, cố định
Độ trễ
5ms, cố định
Tải xuống di động
295Mbps
Độ trễ di động
17ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

2.966 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.936 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
5,9Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
11,4Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
8,8%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
5,54%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
9,5Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Riyadh, và Ả Rập Xê Út chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
7.009.100
Mật độĐô thị, Wikidata
3.898 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
612 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
32,8 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
4,4%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
40%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Hồi giáo93%
  • Kitô giáo4,4%
  • Ấn Độ giáo1,1%
  • Không tôn giáo0,7%
  • Phật giáo0,3%
  • Tín ngưỡng dân gian0,3%
  • Tôn giáo khác0,3%

Chỉ số đa dạng 0,13, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Ả RậpChính thức

Trình độ tiếng Anh ở mức rất thấp (điểm EF 404).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Hofstede không công bố điểm cho Ả Rập Xê Út; đây là ước tính cho khu vực của quốc gia này.

  • Bạn hay nhóm của bạn38Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng20Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn68Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm53Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa36Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống52Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House9
  • Democracy Index EIU, trên 102,1
  • Tự do báo chí RSF28
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex13
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế20%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,8/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia

Các thành phố giống Riyadh

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
120Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20266 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.