Thành phố Kuwait

Kuwait

Dân số
60.000
Tọa độ
29,37° B, 47,97° Đ
Múi giờ
Asia/Kuwait
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.698 US$ mỗi tháng ở Thành phố Kuwait, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 71% so với New York. Lương ròng trung bình là 2.075 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao39 người đóng góp
Thành phố Kuwait tại 29,37° B, 47,97° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

54trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%69
  • An toàn20%71
  • Y tế15%58
  • Khí hậu10%20
  • Chất lượng không khí10%0
  • Kết nối mạng10%71
  • Chi phí10%47
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#895
Hạng mức độ đáng sống tại Kuwait
#9
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.802

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
51,2
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+4,9%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
22,2
New York = 100
+0,5%trong 12 tháng
Sức mua
139,7
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
2.075 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.698 US$
768 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
4.300 US$
2.299 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
930 US$
45% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
9,3
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Thành phố Kuwait, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngThành phố KuwaitNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân12,15 US$25,00 US$−51%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)64,81 US$140 US$−54%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)8,91 US$14,00 US$−36%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)3,24 US$8,00 US$−60%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)4,86 US$10,00 US$−51%
Cappuccino (loại thường)5,31 US$6,37 US$−17%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)0,73 US$3,80 US$−81%
Nước suối (chai 0,33 l)0,33 US$2,89 US$−89%
Chợ
Sữa (1 l)1,62 US$1,36 US$+19%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,51 US$4,68 US$−68%
Gạo trắng (1 kg)1,94 US$6,97 US$−72%
Trứng (12 quả)2,11 US$5,73 US$−63%
Phô mai nội địa (1 kg)4,39 US$17,38 US$−75%
Ức gà phi lê (1 kg)6,71 US$15,11 US$−56%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)10,28 US$17,77 US$−42%
Táo (1 kg)2,47 US$6,11 US$−60%
Chuối (1 kg)1,90 US$2,20 US$−13%
Cam (1 kg)1,83 US$5,77 US$−68%
Cà chua (1 kg)1,53 US$6,25 US$−76%
Khoai tây (1 kg)1,35 US$3,47 US$−61%
Hành tây (1 kg)1,46 US$4,17 US$−65%
Xà lách (1 cây)2,34 US$2,72 US$−14%
Nước suối (chai 1,5 l)0,57 US$2,50 US$−77%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)3,24 US$20,00 US$−84%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,04 US$3,21 US$−68%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,42 US$3,96 US$−64%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)2,76 US$19,00 US$−86%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,81 US$3,00 US$−73%
Vé tháng, giá thường48,61 US$140 US$−65%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường4,86 US$3,00 US$+62%
Taxi, 1 km, biểu giá thường3,24 US$2,18 US$+49%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường16,20 US$42,00 US$−61%
Xăng (1 l)0,34 US$1,10 US$−69%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)21.063 US$35.458 US$−41%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)20.415 US$25.309 US$−19%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)22,69 US$73,50 US$−69%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)30,09 US$71,93 US$−58%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)124 US$126 US$−2%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)32,41 US$62,38 US$−48%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế11,34 US$23,00 US$−51%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)301 US$3.366 US$−91%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)9.441 US$60.589 US$−84%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)37,81 US$72,80 US$−48%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)39,70 US$53,22 US$−25%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung98,23 US$118 US$−17%
1 đôi giày da công sở nam89,11 US$125 US$−29%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm930 US$4.417 US$−79%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm639 US$3.033 US$−79%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm2.001 US$9.242 US$−78%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.343 US$5.461 US$−75%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm5.299 US$18.759 US$−72%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm2.381 US$6.523 US$−64%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế2.075 US$5.178 US$−60%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)6,53%6,49%+0,0 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202635,2929 US$2.072 US$
thg 8 2026—927 US$2.070 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202635,6927 US$1.852 US$
thg 3 202635,2969 US$1.904 US$
thg 1 202635,4916 US$2.168 US$
thg 12 202535,0910 US$2.360 US$
thg 11 202535,0899 US$2.473 US$
thg 10 202534,6920 US$2.346 US$
thg 9 202534,1925 US$2.462 US$
thg 8 202533,1886 US$2.534 US$
thg 7 202533,3880 US$2.478 US$
thg 5 202533,1830 US$2.552 US$
thg 4 202532,8833 US$2.422 US$
thg 3 202532,2858 US$2.441 US$
thg 2 202531,5873 US$2.466 US$
thg 1 202533,1849 US$2.332 US$
thg 12 202432,9870 US$2.335 US$
thg 11 202432,0880 US$2.264 US$
thg 9 202432,9885 US$2.279 US$
thg 8 202431,8922 US$2.286 US$
thg 7 202431,3944 US$2.333 US$
thg 6 202431,9950 US$2.374 US$
thg 5 202431,7928 US$2.471 US$
thg 4 202431,8936 US$2.299 US$
thg 3 202431,0939 US$2.212 US$
thg 2 202430,3927 US$—
thg 1 202430,0925 US$2.268 US$
thg 12 202329,6910 US$2.174 US$
thg 11 202329,4909 US$2.081 US$
thg 10 202329,1927 US$2.099 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn71,2Càng cao càng an toàn
Chỉ số tội phạm28,8Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung71,2
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống71,2

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Thành phố Kuwait, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
131,6
Y tếCàng cao càng tốt
58,3
Sức muaCàng cao càng tốt
110,0
Khí hậuCàng cao càng tốt
20,2
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
71,1
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
33,7
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
34
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
9,3
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
46,0
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
22,7
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
36,1
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
54,2

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
26,3 °C
Tháng nóng nhấtTháng 8
37,1 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
13,8 °C
Lượng mưa một năm
47 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
45%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
5,7 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
117
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
83

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Rất có hại sức khỏe
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
2AQI trên 100
Ngày tệ nhất
330
PM2.5
80,2µg/m³, trung bình
Điểm không khí
00-100

Internet

Đo lường tại Thành phố Kuwait
247Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị+21% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
44Mbps, cố định
Độ trễ
13ms, cố định
Tải xuống di động
376Mbps
Độ trễ di động
12ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

5.299 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 2.381 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
9,3Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
24,0Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
4,2%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
6,53%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
17,0Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Thành phố Kuwait, và Kuwait chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
2.989.000
Độ caoĐô thị, Wikidata
16 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
30,4 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
3,6%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
67%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Hồi giáo74%
  • Kitô giáo14%
  • Ấn Độ giáo8,5%
  • Phật giáo2,8%
  • Tôn giáo khác0,3%

Chỉ số đa dạng 0,42, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Ả RậpChính thức
  • Tiếng Anh

Trình độ tiếng Anh ở mức thấp (điểm EF 455).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Hofstede không công bố điểm cho Kuwait; đây là ước tính cho khu vực của quốc gia này.

  • Bạn hay nhóm của bạn38Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng20Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn68Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm53Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa23Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống34Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House30
  • Democracy Index EIU, trên 102,8
  • Tự do báo chí RSF44
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex6
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế3%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,5/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Thành phố Kuwait

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
39Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20262 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
9/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.