Kuwait

State of Kuwait

Thủ đô
Kuwait City
Khu vực
Tây Á
Dân số, 2025
4,9 triệu
Đơn vị tiền tệ
KWD
DT
17.818 km²

Trên khắp 21 thành phố có giá của Kuwait, một người cần khoảng 1.285 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 2.976 US$.

Độ tin cậy cao27 thành phố trong chỉ số
12 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

60trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%85
  • An toàn20%68
  • Y tế15%59
  • Khí hậu10%20
  • Chất lượng không khí10%0
  • Kết nối mạng10%89
  • Chi phí10%55
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống trong số các quốc gia
#61

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
42,3
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
19,9
New York = 100
Sức mua
226,7
New York = 100
Một người
1.285 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
2.976 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
649 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
32.312 US$
2025
Tăng trưởng
+2,7%
2025
Thất nghiệp
2,2%
2025
Lạm phát
2,4%
2025
Tuổi thọ
84,6 năm
2024
Người dùng internet
100%
2025

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
0%
NguồnTrading Economics
Thuế thu nhập thấp nhất
0%
NguồnWikipedia
Thuế doanh nghiệp
15%
NguồnTrading Economics
Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
0%
NguồnWikipedia
Bảo hiểm xã hội, người lao động
8%
NguồnTrading Economics
Bảo hiểm xã hội, người sử dụng lao động
11,5%
NguồnTrading Economics
Thuế bất động sản
0%
NguồnWikipedia

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
67,6
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
32,4
Án mạngTrên 100.000 dân, 2020
0,2

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #17 thế giới
269
Tải xuống di độngMbps, trung vị, hạng #3 thế giới
400
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
+19%

Xã hội

Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Kuwait. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.

Độ tuổi và di cư

  • Dưới 1523%
  • 15 đến 6473%
  • 65 tuổi trở lên3,6%
Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
30,4 tuổi
Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
1,56
Sống ở thành thịCIA World Factbook
100%
Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
67%
Di cư ròngCIA World Factbook
−4,4 trên 1.000 người
Mật độWorld Bank
272 trên km²

Nguồn: CIA World Factbook

Tôn giáo

  • Hồi giáo74%
  • Kitô giáo14%
  • Ấn Độ giáo8,5%
  • Phật giáo2,8%
  • Tôn giáo khác0,3%

Chỉ số đa dạng 0,42, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia

Ngôn ngữ

  • Tiếng Ả RậpChính thức
  • Tiếng Anh

Trình độ tiếng Anh ở mức thấp (điểm EF 455).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Hofstede không công bố điểm cho Kuwait; đây là ước tính cho khu vực của quốc gia này.

  • Bạn hay nhóm của bạn38Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng20Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn68Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm53Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa23Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống34Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede

Tự do

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House30
  • Democracy Index EIU, trên 102,8
  • Tự do báo chí RSF44
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex6
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế3%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank

Hạnh phúc

6,5/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia

Thành phố tại Kuwait

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Kuwait
1Abu Halifa6640,3875 US$5.241 US$404,6—Độ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
2Abraq Khaitan6637,8725 US$3.405 US$301,0—Độ tin cậy trung bình, 8 người đóng góp
3Al-Qurain6549,0—4.506 US$339,8—Độ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
4Shuwaikh6549,0—4.221 US$318,2—Độ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
5Kayfan6549,0—4.101 US$309,2—Độ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
6Al-farwaniyah6434,3568 US$2.056 US$217,086,5 NĐộ tin cậy trung bình, 7 người đóng góp
7Al Ahmadi, Kuwait6442,3649 US$3.544 US$315,2637,4 NĐộ tin cậy trung bình, 8 người đóng góp
8Al Jahra6255,5—2.955 US$209,324,3 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
9Shaab6249,0974 US$3.247 US$217,1—Độ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
10Sabah Al Salem6156,7649 US$2.976 US$226,7139,2 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
11Hawalli6041,8584 US$1.867 US$176,1164,2 NĐộ tin cậy trung bình, 14 người đóng góp
12As-salimiyah6047,0893 US$2.803 US$200,5147,6 NĐộ tin cậy trung bình, 14 người đóng góp
13Mangaf5842,1244 US$———Độ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
14Mahboula5737,9729 US$1.297 US$114,1—Độ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
15Salmiya5649,61.061 US$2.161 US$136,8147,6 NĐộ tin cậy trung bình, 13 người đóng góp
16Fahaheel55—486 US$4.214 US$—68,3 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
17Janub-as-surrah55————18,5 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
18Al Wafrah55——4.322 US$—10 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
19Hadiya55—778 US$4.539 US$——Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
20Qairawan (Qayrawan)55—————Độ tin cậy thấp
21Jeleeb Al-Shuyoukh (Al Shuyough)5544,4————Độ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
22Al-'udayliyah55——5.430 US$——Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
23Ardiya5449,0————Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
24Mishref5449,0————Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
25Thành phố Kuwait5451,2930 US$2.075 US$139,760,1 NĐộ tin cậy cao, 39 người đóng góp
26Bayan5155,51.299 US$——30,6 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
27Ar-rawdah4749,02.593 US$———Độ tin cậy thấp, 3 người đóng góp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.