Jeddah

Ả Rập Xê-út

Dân số
4,7 triệu
Tọa độ
21,49° B, 39,19° Đ
Múi giờ
Asia/Riyadh
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.499 US$ mỗi tháng ở Jeddah, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 75% so với New York. Lương ròng trung bình là 1.648 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao62 người đóng góp
Jeddah tại 21,49° B, 39,19° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

62trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%65
  • An toàn20%75
  • Y tế15%61
  • Khí hậu10%66
  • Chất lượng không khí10%44
  • Kết nối mạng10%47
  • Chi phí10%53
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#499
Hạng mức độ đáng sống tại Ả Rập Xê-út
#7
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.583

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
47,8
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+3,3%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
16,2
New York = 100
+41,5%trong 12 tháng
Sức mua
127,1
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
1.648 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.499 US$
733 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
3.919 US$
2.565 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
767 US$
47% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
4,4
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Jeddah, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngJeddahNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân6,66 US$25,00 US$−73%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)53,30 US$140 US$−62%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)8,42 US$14,00 US$−40%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)2,48 US$8,00 US$−69%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)2,66 US$10,00 US$−73%
Cappuccino (loại thường)3,63 US$6,38 US$−43%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)0,98 US$3,80 US$−74%
Nước suối (chai 0,33 l)0,25 US$2,90 US$−91%
Chợ
Sữa (1 l)1,71 US$1,36 US$+26%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,29 US$4,69 US$−72%
Gạo trắng (1 kg)2,31 US$6,97 US$−67%
Trứng (12 quả)2,36 US$5,73 US$−59%
Phô mai nội địa (1 kg)6,42 US$17,38 US$−63%
Ức gà phi lê (1 kg)8,18 US$15,11 US$−46%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)13,05 US$17,77 US$−27%
Táo (1 kg)2,07 US$6,11 US$−66%
Chuối (1 kg)1,73 US$2,20 US$−21%
Cam (1 kg)1,57 US$5,77 US$−73%
Cà chua (1 kg)1,65 US$6,25 US$−74%
Khoai tây (1 kg)1,15 US$3,47 US$−67%
Hành tây (1 kg)1,28 US$4,17 US$−69%
Xà lách (1 cây)1,10 US$2,72 US$−60%
Nước suối (chai 1,5 l)0,52 US$2,50 US$−79%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)4,16 US$20,00 US$−79%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,81 US$3,21 US$−44%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,54 US$3,96 US$−36%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)6,66 US$19,00 US$−65%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,93 US$3,00 US$−69%
Vé tháng, giá thường54,70 US$140 US$−61%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường3,20 US$3,00 US$+7%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,73 US$2,18 US$−21%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường13,86 US$42,00 US$−67%
Xăng (1 l)0,62 US$1,10 US$−44%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)47.965 US$35.458 US$+35%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)21.666 US$25.309 US$−14%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)102 US$232 US$−56%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)38,27 US$73,50 US$−48%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)67,02 US$71,93 US$−7%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)86,60 US$126 US$−31%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)41,19 US$62,38 US$−34%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế12,00 US$23,00 US$−48%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)733 US$3.366 US$−78%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)15.900 US$60.589 US$−74%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)68,16 US$72,80 US$−6%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)59,98 US$53,22 US$+13%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung97,51 US$118 US$−17%
1 đôi giày da công sở nam98,02 US$125 US$−22%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm767 US$4.438 US$−83%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm531 US$3.033 US$−83%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.355 US$9.242 US$−85%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm847 US$5.461 US$−84%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm1.744 US$18.759 US$−91%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.148 US$6.523 US$−82%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế1.648 US$5.163 US$−68%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)5,39%6,49%−1,1 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202649,3767 US$1.648 US$
thg 8 2026—764 US$1.636 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202648,4676 US$1.933 US$
thg 4 202649,0679 US$2.050 US$
thg 3 202649,8626 US$2.095 US$
thg 2 202649,9619 US$2.079 US$
thg 1 202649,9619 US$2.125 US$
thg 12 202550,1593 US$2.172 US$
thg 11 202547,2542 US$2.279 US$
thg 10 202547,1531 US$2.322 US$
thg 9 202548,4542 US$2.405 US$
thg 8 202549,0539 US$2.380 US$
thg 7 202547,9539 US$2.260 US$
thg 5 202547,5480 US$2.265 US$
thg 4 202547,6477 US$2.265 US$
thg 3 202547,8483 US$2.296 US$
thg 2 202547,8483 US$2.333 US$
thg 1 202547,2470 US$2.331 US$
thg 12 202448,0469 US$2.356 US$
thg 11 202448,7456 US$2.161 US$
thg 10 202448,8464 US$2.197 US$
thg 9 202446,7471 US$2.183 US$
thg 8 202445,4496 US$2.184 US$
thg 7 202445,3510 US$2.144 US$
thg 6 202446,0519 US$2.151 US$
thg 5 202446,9519 US$2.140 US$
thg 4 202446,6519 US$2.091 US$
thg 3 202446,9519 US$2.052 US$
thg 2 202445,7516 US$1.923 US$
thg 1 202445,8503 US$1.931 US$
thg 12 202345,8502 US$1.955 US$
thg 11 202345,4506 US$1.956 US$
thg 10 202345,6507 US$1.900 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn75,1Càng cao càng an toàn+0,1 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm24,9Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung75,1
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống75,1

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Jeddah, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
158,2
Y tếCàng cao càng tốt
60,8
Sức muaCàng cao càng tốt
103,0
Khí hậuCàng cao càng tốt
66,2
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
65,5
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
29,9
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
30
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
3,9
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
44,0
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
14,4
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
39,7
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
33,5

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
29,9 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
34,5 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
23,4 °C
Lượng mưa một năm
38 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
45%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
6,2 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
103
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
68

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Trung bình
AQI Mỹ, trung bình 4 ngày gần nhất
23 thg 9, 202626 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
2AQI trên 100
Ngày tệ nhất
120
PM2.5
23,5µg/m³, trung bình
Điểm không khí
440-100

Internet

Đo lường tại Jeddah
182Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị+61% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
96Mbps, cố định
Độ trễ
6ms, cố định
Tải xuống di động
262Mbps
Độ trễ di động
17ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

1.744 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.148 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
4,4Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
10,5Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
9,5%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
5,39%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
7,1Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Jeddah, và Ả Rập Xê Út chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
4.697.000
Mật độĐô thị, Wikidata
2.936 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
7 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
32,8 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
4,4%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
40%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Hồi giáo93%
  • Kitô giáo4,4%
  • Ấn Độ giáo1,1%
  • Không tôn giáo0,7%
  • Phật giáo0,3%
  • Tín ngưỡng dân gian0,3%
  • Tôn giáo khác0,3%

Chỉ số đa dạng 0,13, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Ả RậpChính thức

Trình độ tiếng Anh ở mức rất thấp (điểm EF 404).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Hofstede không công bố điểm cho Ả Rập Xê Út; đây là ước tính cho khu vực của quốc gia này.

  • Bạn hay nhóm của bạn38Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng20Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn68Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm53Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa36Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống52Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House9
  • Democracy Index EIU, trên 102,1
  • Tự do báo chí RSF28
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex13
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế20%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,8/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Jeddah

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
62Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20266 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.