Malaysia

Thủ đô
Kuala Lumpur
Khu vực
Đông Nam Á
Dân số, 2025
36 triệu
Đơn vị tiền tệ
MYR
DT
330.803 km²

Trên khắp 54 thành phố có giá của Malaysia, một người cần khoảng 786 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 952 US$.

Độ tin cậy cao108 thành phố trong chỉ số
105 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

64trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%66
  • An toàn20%52
  • Y tế15%71
  • Khí hậu10%58
  • Chất lượng không khí10%50
  • Kết nối mạng10%71
  • Chi phí10%86
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống trong số các quốc gia
#42

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
28,9
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
7,5
New York = 100
Sức mua
127,7
New York = 100
Một người
786 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
952 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
366 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
13.125 US$
2025
Tăng trưởng
+5,2%
2025
Thất nghiệp
3,8%
2025
Lạm phát
1,4%
2025
Tuổi thọ
76,8 năm
2024
Người dùng internet
98%
2024

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
30%
NguồnTrading Economics
Thuế thu nhập thấp nhất
0%
NguồnWikipedia
Thuế doanh nghiệp
24%
NguồnPwC
Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
10%
NguồnTrading Economics
Thuế lãi vốn, cá nhân
2%
NguồnWikipedia
Bảo hiểm xã hội, người lao động
11%
NguồnTrading Economics
Bảo hiểm xã hội, người sử dụng lao động
13%
NguồnTrading Economics

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
52,0
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
48,0
Án mạngTrên 100.000 dân, 2023
0,7

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #44 thế giới
179
Tải xuống di độngMbps, trung vị, hạng #14 thế giới
165
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
+17%

Thành phố tại Malaysia

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Malaysia
1Alor Setar6924,2—1.619 US$257,1417,8 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
2Penang6828,9404 US$926 US$126,5158,3 NĐộ tin cậy cao, 24 người đóng góp
3Kuantan6824,7197 US$983 US$198,1548 NĐộ tin cậy trung bình, 9 người đóng góp
4Bayan Lepas6627,9196 US$980 US$182,3130,5 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
5Cyberjaya, Selangor6625,2343 US$1.731 US$274,479,2 NĐộ tin cậy cao, 29 người đóng góp
6Sitiawan, Perak6626,4122 US$857 US$188,8156,2 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
7Penang6427,1506 US$1.078 US$134,9158,3 NĐộ tin cậy cao, 23 người đóng góp
8Taiping6423,8122 US$551 US$131,1217,6 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
9Seremban6331,0184 US$802 US$141,3372,9 NĐộ tin cậy trung bình, 18 người đóng góp
10Ipoh6327,7366 US$952 US$139,0760 NĐộ tin cậy cao, 21 người đóng góp
11Rawang6329,5141 US$1.016 US$199,1199,1 NĐộ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp
12Kedah6328,3—1.323 US$193,4—Độ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp
13Bangi6328,2490 US$1.225 US$153,445 NĐộ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp
14Kuala Krai62————105 NĐộ tin cậy thấp
15Puchong6229,0—1.339 US$193,5375,2 NĐộ tin cậy trung bình, 18 người đóng góp
16Petaling Jaya6229,5486 US$1.737 US$213,8807,9 NĐộ tin cậy trung bình, 15 người đóng góp
17Kulim6128,6———170,9 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
18Butterworth, Thành phố đảo Penang6128,6367 US$——107,6 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
19Putrajaya6126,6343 US$1.031 US$158,850 NĐộ tin cậy trung bình, 16 người đóng góp
20Batu Pahat6126,7122 US$——156,2 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
21Shah Alam6129,0340 US$1.242 US$182,9740,8 NĐộ tin cậy cao, 27 người đóng góp
22Pasir Mas61————230,4 NĐộ tin cậy thấp
23Sungai Petani6125,5184 US$491 US$98,9544,9 NĐộ tin cậy trung bình, 8 người đóng góp
24Bercham60————150 NĐộ tin cậy thấp
25Pasir Puteh60————137,4 NĐộ tin cậy thấp
26Serdang6028,8—980 US$142,06,8 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
27Kluang6026,8———323,8 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
28Bandar Penggaram6028,7———156,2 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
29Maran59————111,1 NĐộ tin cậy thấp
30Malacca5927,8171 US$478 US$92,7579 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
31Kuala Terengganu59——490 US$—426,5 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
32Ulu Tiram5928,6—860 US$125,175,4 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
33Bukit Mertajam5928,3—563 US$82,4212,3 NĐộ tin cậy trung bình, 7 người đóng góp
34Kampung Sungai Glugur58————145,6 NĐộ tin cậy thấp
35Sentul5827,2—885 US$132,4100 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
36Kampung Sungai Ara58————140,8 NĐộ tin cậy thấp
37Malacca5827,0196 US$416 US$79,1579 NĐộ tin cậy trung bình, 16 người đóng góp
38Kota Kuala Muda58————545 NĐộ tin cậy thấp
39Paya Terubong58————226,7 NĐộ tin cậy thấp
40Tasek Glugor58————135,8 NĐộ tin cậy thấp
41Kota Damansara5829,0—857 US$123,8500 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
42Muar5830,5—614 US$86,4314,8 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
43Klang5829,0425 US$1.159 US$154,0240 NĐộ tin cậy trung bình, 18 người đóng góp
44Kepong5827,6269 US$653 US$109,186 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
45Kuala Kubu Baharu58————194,4 NĐộ tin cậy thấp
46Port Dickson57————119,3 NĐộ tin cậy thấp
47Kajang, Selangor5728,7———236,2 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
48Johor Bahru5729,4521 US$1.075 US$127,7858,1 NĐộ tin cậy cao, 21 người đóng góp
49Teluk Intan57————232,8 NĐộ tin cậy thấp
50Semenyih5729,2295 US$670 US$104,492,5 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
51Miri5727,7343 US$694 US$104,5300,5 NĐộ tin cậy trung bình, 7 người đóng góp
52Seri Manjung57————100 NĐộ tin cậy thấp
53Kuala Lumpur5732,9607 US$1.505 US$156,21,5 TrĐộ tin cậy cao, 160 người đóng góp
54Setia Alam5731,1524 US$1.138 US$131,2150 NĐộ tin cậy trung bình, 7 người đóng góp
55Tawau57————372,6 NĐộ tin cậy thấp
56Gombak5726,8246 US$545 US$96,0—Độ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
57Kota Bharu5726,2245 US$294 US$52,6568,9 NĐộ tin cậy trung bình, 9 người đóng góp
58Lahad Datu57————105,6 NĐộ tin cậy thấp
59Ampang Jaya5629,5441 US$849 US$109,9126,3 NĐộ tin cậy trung bình, 8 người đóng góp
60Sandakan56——1.228 US$—439,1 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
61Subang Jaya5527,9563 US$918 US$106,9708,3 NĐộ tin cậy trung bình, 13 người đóng góp
62Skudai5527,1———159,7 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
63Kapar55————269,6 NĐộ tin cậy thấp
64Bintulu5532,7220 US$610 US$98,1151,6 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
65Lumut, Perak5530,0122 US$377 US$75,239,6 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
66Sepang54————212,1 NĐộ tin cậy thấp
67Pelentong53————583,6 NĐộ tin cậy thấp
68Iskandar Puteri53————576 NĐộ tin cậy thấp
69Pasir Gudang53————534,7 NĐộ tin cậy thấp
70Bandar Seri Alam53————220 NĐộ tin cậy thấp
71Kampung Pasir Gudang Baru53————145,6 NĐộ tin cậy thấp
72Masai53————141,7 NĐộ tin cậy thấp
73Kota Kinabalu5332,2431 US$586 US$73,1500,4 NĐộ tin cậy trung bình, 9 người đóng góp
74Cheras5330,2955 US$1.176 US$95,4135,8 NĐộ tin cậy trung bình, 8 người đóng góp
75Kuala Lipis5327,1—442 US$66,315,4 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
76Tawau (Sabah)5227,3—416 US$62,28,7 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
77Selayang Baru52————542,4 NĐộ tin cậy thấp
78Kangar52————63,9 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
79Nilai52—233 US$1.421 US$—38,6 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
80Langkawi52—306 US$1.229 US$—30,2 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
81Sarawak52——343 US$——Độ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
82Taman Petaling52————423,1 NĐộ tin cậy thấp
83Setapak52————353,3 NĐộ tin cậy thấp
84Động Batu52————254,1 NĐộ tin cậy thấp
85Kampong Baharu Cheras Batu Sebelas52————232,1 NĐộ tin cậy thấp
86Wangsa Maju52————215,6 NĐộ tin cậy thấp
87Bandar Sunway52————200 NĐộ tin cậy thấp
88Bandar Utama52————200 NĐộ tin cậy thấp
89Bukit Jalil52————200 NĐộ tin cậy thấp
90Seri Kembangan52————130,3 NĐộ tin cậy thấp
91Titiwangsa52————122,1 NĐộ tin cậy thấp
92Bukit Bintang52————120,5 NĐộ tin cậy thấp
93Bandar Mahkota Cheras52————100 NĐộ tin cậy thấp
94Sungai Buloh51————222,9 NĐộ tin cậy thấp
95Bandar Tasik Puteri51————150 NĐộ tin cậy thấp
96Bandar Bukit Raja51————146,5 NĐộ tin cậy thấp
97Ijok51————100,9 NĐộ tin cậy thấp
98Kuala Selangor5129,8513 US$1.038 US$123,555,9 NĐộ tin cậy cao, 32 người đóng góp
99Kampung Baru Subang51————833,6 NĐộ tin cậy thấp
100Bukit Rahman Putra51————607 NĐộ tin cậy thấp
101Mukim Pulai51————505,7 NĐộ tin cậy thấp
102Kampung Larkin Lama51————500 NĐộ tin cậy thấp
103Kampung Kangkar Teberau51————412,4 NĐộ tin cậy thấp
104Perling51————101,3 NĐộ tin cậy thấp
105Kuala Perlis5129,0—369 US$53,313,9 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
106Labuan5032,2—367 US$50,095,1 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
107Sibu49——490 US$—198,2 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
108Kuching4930,4365 US$536 US$74,5402,7 NĐộ tin cậy cao, 25 người đóng góp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.