Kuala Lumpur

Malaysia

Dân số
1,5 triệu
Tọa độ
3,14° B, 101,69° Đ
Múi giờ
Asia/Kuala Lumpur
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.101 US$ mỗi tháng ở Kuala Lumpur, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 81% so với New York. Lương ròng trung bình là 1.505 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao160 người đóng góp
Kuala Lumpur tại 3,14° B, 101,69° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

57trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%73
  • An toàn20%41
  • Y tế15%70
  • Khí hậu10%57
  • Chất lượng không khí10%30
  • Kết nối mạng10%47
  • Chi phí10%67
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#784
Hạng mức độ đáng sống tại Malaysia
#24
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.090

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
32,9
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+5,1%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
12,7
New York = 100
+6,6%trong 12 tháng
Sức mua
156,2
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
1.505 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.101 US$
494 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
2.795 US$
1.586 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
607 US$
40% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
9,3
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Kuala Lumpur, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngKuala LumpurNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân4,92 US$25,00 US$−80%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)29,50 US$140 US$−79%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)4,92 US$14,00 US$−65%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)4,43 US$8,00 US$−45%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)6,15 US$10,00 US$−39%
Cappuccino (loại thường)3,11 US$6,37 US$−51%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)0,83 US$3,80 US$−78%
Nước suối (chai 0,33 l)0,47 US$2,89 US$−84%
Chợ
Sữa (1 l)2,14 US$1,36 US$+57%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,10 US$4,68 US$−77%
Gạo trắng (1 kg)2,05 US$6,97 US$−71%
Trứng (12 quả)2,52 US$5,73 US$−56%
Phô mai nội địa (1 kg)15,68 US$17,38 US$−10%
Ức gà phi lê (1 kg)4,81 US$15,11 US$−68%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)9,75 US$17,77 US$−45%
Táo (1 kg)3,43 US$6,11 US$−44%
Chuối (1 kg)1,88 US$2,20 US$−15%
Cam (1 kg)2,38 US$5,77 US$−59%
Cà chua (1 kg)1,63 US$6,25 US$−74%
Khoai tây (1 kg)1,34 US$3,47 US$−61%
Hành tây (1 kg)1,41 US$4,17 US$−66%
Xà lách (1 cây)1,18 US$2,72 US$−57%
Nước suối (chai 1,5 l)0,72 US$2,50 US$−71%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)19,05 US$20,00 US$−5%
Bia nội địa (chai 0,5 l)3,48 US$3,21 US$+8%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)4,89 US$3,96 US$+23%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)4,43 US$19,00 US$−77%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,74 US$3,00 US$−75%
Vé tháng, giá thường12,29 US$140 US$−91%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường1,23 US$3,00 US$−59%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,23 US$2,18 US$−44%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường4,92 US$42,00 US$−88%
Xăng (1 l)0,80 US$1,10 US$−28%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)41.921 US$35.458 US$+18%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)34.868 US$25.309 US$+38%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)9,29 US$73,50 US$−87%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)26,22 US$71,93 US$−64%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)49,11 US$126 US$−61%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)7,56 US$62,38 US$−88%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế5,41 US$23,00 US$−76%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)300 US$3.366 US$−91%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)12.680 US$60.589 US$−79%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)71,78 US$72,80 US$−1%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)42,11 US$53,22 US$−21%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung88,84 US$118 US$−25%
1 đôi giày da công sở nam98,40 US$125 US$−21%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm607 US$4.417 US$−86%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm369 US$3.033 US$−88%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.209 US$9.242 US$−87%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm627 US$5.461 US$−89%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm4.077 US$18.759 US$−78%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.514 US$6.523 US$−77%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế1.505 US$5.178 US$−71%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)4,20%6,49%−2,3 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202623,9607 US$1.505 US$
thg 8 2026—632 US$1.527 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202625,3667 US$1.651 US$
thg 4 202625,0688 US$1.585 US$
thg 3 202625,2663 US$1.568 US$
thg 2 202624,9646 US$1.509 US$
thg 1 202624,0648 US$1.452 US$
thg 12 202523,8631 US$1.364 US$
thg 11 202523,6581 US$1.357 US$
thg 10 202523,2581 US$1.342 US$
thg 9 202523,2569 US$1.281 US$
thg 8 202523,1567 US$1.295 US$
thg 7 202523,2581 US$1.363 US$
thg 5 202523,3541 US$1.306 US$
thg 4 202522,5516 US$1.283 US$
thg 3 202522,4520 US$1.286 US$
thg 2 202523,1492 US$1.408 US$
thg 1 202522,4476 US$1.397 US$
thg 12 202422,5476 US$1.396 US$
thg 11 202423,3528 US$1.385 US$
thg 10 202424,3547 US$1.383 US$
thg 9 202424,3542 US$1.427 US$
thg 8 202423,4523 US$1.421 US$
thg 7 202422,7504 US$1.309 US$
thg 6 202422,1497 US$1.300 US$
thg 5 202421,8509 US$1.280 US$
thg 4 202421,3510 US$1.242 US$
thg 3 202420,9497 US$1.243 US$
thg 2 202421,0480 US$—
thg 1 202421,1519 US$1.231 US$
thg 12 202320,8513 US$1.188 US$
thg 11 202320,9494 US$1.173 US$
thg 10 202319,9468 US$1.107 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn40,9Càng cao càng an toàn
Chỉ số tội phạm59,1Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung40,9
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống40,9

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Kuala Lumpur, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
135,3
Y tếCàng cao càng tốt
69,5
Sức muaCàng cao càng tốt
111,8
Khí hậuCàng cao càng tốt
56,6
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
64,8
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
41,6
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
42
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
8,6
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
38,8
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
13,4
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
47,8
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
28,1

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
25,5 °C
Tháng nóng nhấtTháng 5
26,3 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
24,7 °C
Lượng mưa một năm
2.521 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
87%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
4,8 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
0
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
64

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Không tốt cho nhóm nhạy cảm
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
2AQI trên 100
Ngày tệ nhất
112
PM2.5
29,2µg/m³, trung bình
Điểm không khí
300-100

Internet

Đo lường tại Kuala Lumpur
181Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị+16% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
81Mbps, cố định
Độ trễ
7ms, cố định
Tải xuống di động
174Mbps
Độ trễ di động
16ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

4.077 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.514 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
9,3Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
29,7Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
3,4%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
4,18%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
18,1Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Kuala Lumpur, và Malaysia chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
9.000.280
Mật độĐô thị, Wikidata
36.939 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
50 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
32,2 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
8,4%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
11%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Hồi giáo64%
  • Phật giáo19%
  • Kitô giáo9,1%
  • Ấn Độ giáo6,1%
  • Không tôn giáo1,8%
  • Tôn giáo khác0,9%

Chỉ số đa dạng 0,55, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Mã LaiChính thức
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Trung
  • Tiếng Tamil
  • Tiếng Telugu
  • Tiếng Malayalam

Trình độ tiếng Anh ở mức cao (điểm EF 581).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn26Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng0Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn36Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm50Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa41Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống57Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House53
  • Democracy Index EIU, trên 107,1
  • Tự do báo chí RSF56
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex17
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế14%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,0/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Kuala Lumpur

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
160Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20266 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.