Kuching

Malaysia

Dân số
403.000
Tọa độ
1,55° B, 110,33° Đ
Múi giờ
Asia/Kuching
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 822 US$ mỗi tháng ở Kuching, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 86% so với New York. Lương ròng trung bình là 536 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao25 người đóng góp
Kuching tại 1,55° B, 110,33° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

49trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%46
  • An toàn20%55
  • Y tếquốc gia15%60
  • Khí hậu10%47
  • Chất lượng không khí10%3
  • Kết nối mạngquốc gia10%48
  • Chi phí10%79
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#969
Hạng mức độ đáng sống tại Malaysia
#34
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#700

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
30,4
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+5,1%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
7,8
New York = 100
+40,9%trong 12 tháng
Sức mua
74,5
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
536 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
822 US$
457 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
1.969 US$
1.321 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
365 US$
68% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
16,7
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Kuching, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngKuchingNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân3,44 US$25,00 US$−86%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)24,54 US$140 US$−82%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)4,91 US$14,00 US$−65%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)4,66 US$8,00 US$−42%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)6,14 US$10,00 US$−39%
Cappuccino (loại thường)3,25 US$6,37 US$−49%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)0,78 US$3,80 US$−79%
Nước suối (chai 0,33 l)0,37 US$2,89 US$−87%
Chợ
Sữa (1 l)2,30 US$1,36 US$+69%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,22 US$4,68 US$−74%
Gạo trắng (1 kg)1,18 US$6,97 US$−83%
Trứng (12 quả)2,47 US$5,73 US$−57%
Phô mai nội địa (1 kg)11,19 US$17,38 US$−36%
Ức gà phi lê (1 kg)4,37 US$15,11 US$−71%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)9,87 US$17,77 US$−44%
Táo (1 kg)3,25 US$6,11 US$−47%
Chuối (1 kg)1,35 US$2,20 US$−39%
Cam (1 kg)2,46 US$5,77 US$−57%
Cà chua (1 kg)1,81 US$6,25 US$−71%
Khoai tây (1 kg)1,45 US$3,47 US$−58%
Hành tây (1 kg)1,17 US$4,17 US$−72%
Xà lách (1 cây)1,60 US$2,72 US$−41%
Nước suối (chai 1,5 l)0,57 US$2,50 US$−77%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)21,47 US$20,00 US$+7%
Bia nội địa (chai 0,5 l)4,15 US$3,21 US$+29%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)5,14 US$3,96 US$+30%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)4,65 US$19,00 US$−76%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,61 US$3,00 US$−80%
Vé tháng, giá thường12,28 US$140 US$−91%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường0,98 US$3,00 US$−67%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,23 US$2,18 US$−44%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường8,59 US$42,00 US$−80%
Xăng (1 l)0,80 US$1,10 US$−28%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)41.859 US$35.458 US$+18%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)36.635 US$25.309 US$+45%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)10,18 US$73,50 US$−86%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)24,75 US$71,93 US$−66%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)30,06 US$126 US$−76%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)12,28 US$62,38 US$−80%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế4,91 US$23,00 US$−79%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)134 US$3.366 US$−96%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)7.035 US$60.589 US$−88%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)63,14 US$72,80 US$−13%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)37,31 US$53,22 US$−30%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung91,12 US$118 US$−23%
1 đôi giày da công sở nam65,59 US$125 US$−47%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm365 US$4.417 US$−92%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm241 US$3.033 US$−92%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm648 US$9.242 US$−93%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm466 US$5.461 US$−91%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm2.060 US$18.759 US$−89%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.524 US$6.523 US$−77%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế536 US$5.178 US$−90%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)4,37%6,49%−2,1 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202618,1365 US$536 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202619,8349 US$550 US$
thg 2 202620,1355 US$601 US$
thg 1 202619,4342 US$594 US$
thg 12 202519,1313 US$587 US$
thg 11 202518,7284 US$578 US$
thg 9 202518,5259 US$549 US$
thg 8 202518,4249 US$563 US$
thg 5 202518,4275 US$609 US$
thg 4 202518,0269 US$596 US$
thg 3 202518,2268 US$593 US$
thg 2 202518,3301 US$627 US$
thg 1 202518,6263 US$619 US$
thg 12 202418,7265 US$624 US$
thg 11 202419,4289 US$550 US$
thg 10 202419,2310 US$528 US$
thg 8 202418,2295 US$501 US$
thg 7 202417,4259 US$471 US$
thg 6 202417,3257 US$461 US$
thg 4 202417,0253 US$454 US$
thg 2 202417,0254 US$447 US$
thg 1 202420,4254 US$449 US$
thg 12 202320,2244 US$444 US$
thg 11 202319,9248 US$440 US$
thg 10 202320,2244 US$433 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2022-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn54,6Càng cao càng an toàn+1,4 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm45,4Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung54,6

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Kuching. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
68,3
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
35,0
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
7,7
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
44,4
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
24,7

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
26,7 °C
Tháng nóng nhấtTháng 5
27,5 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 2
25,9 °C
Lượng mưa một năm
3.803 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
86%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
4,7 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
0
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
47

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Không tốt cho nhóm nhạy cảm
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
2AQI trên 100
Ngày tệ nhất
157
PM2.5
59,6µg/m³, trung bình
Điểm không khí
30-100

Internet

Trung vị Malaysia; thành phố chưa có trong danh sách
179Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
73Mbps, cố định
Độ trễ
8ms, cố định
Tải xuống di động
165Mbps
Độ trễ di động
21ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

2.060 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.524 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
16,7Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
26,0Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
3,8%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
4,37%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
25,6Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Kuching, và Malaysia chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
325.132
Mật độĐô thị, Wikidata
754 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
8 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
32,2 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
8,4%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
11%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Hồi giáo64%
  • Phật giáo19%
  • Kitô giáo9,1%
  • Ấn Độ giáo6,1%
  • Không tôn giáo1,8%
  • Tôn giáo khác0,9%

Chỉ số đa dạng 0,55, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Mã LaiChính thức
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Trung
  • Tiếng Tamil
  • Tiếng Telugu
  • Tiếng Malayalam

Trình độ tiếng Anh ở mức cao (điểm EF 581).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn26Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng0Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn36Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm50Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa41Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống57Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House53
  • Democracy Index EIU, trên 107,1
  • Tự do báo chí RSF56
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex17
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế14%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,0/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Kuching

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
25Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20262 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
7/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.