Montenegro

Thủ đô
Podgorica
Khu vực
Đông Nam Âu
Dân số, 2025
623.000
Đơn vị tiền tệ
EUR
DT
13.812 km²

Trên khắp 17 thành phố có giá của Montenegro, một người cần khoảng 1.323 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 1.199 US$.

Độ tin cậy cao17 thành phố trong chỉ số
12 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

59trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%58
  • An toàn20%66
  • Y tế15%49
  • Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
  • Chất lượng không khí10%86
  • Kết nối mạng10%43
  • Chi phí10%53
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống trong số các quốc gia
#69

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
43,7
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
15,9
New York = 100
Sức mua
103,5
New York = 100
Một người
1.323 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
1.199 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
667 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
14.817 US$
2025
Tăng trưởng
+2,7%
2025
Thất nghiệp
13,6%
2025
Lạm phát
3,9%
2025
Tuổi thọ
77,9 năm
2024
Người dùng internet
89%
2024

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
15%
NguồnPwC
Thuế thu nhập thấp nhất
9%
NguồnWikipedia
Thuế doanh nghiệp
15%
NguồnPwC
Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
21%
NguồnPwC
Thuế lãi vốn, cá nhân
15%
NguồnPwC
Bảo hiểm xã hội, người lao động
15,5%
NguồnTrading Economics
Bảo hiểm xã hội, người sử dụng lao động
6%
NguồnTrading Economics

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
66,4
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
33,6
Án mạngTrên 100.000 dân, 2023
0,8

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #85 thế giới
91
Tải xuống di độngMbps, trung vị
—
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
+11%

Xã hội

Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Montenegro. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.

Độ tuổi và di cư

  • Dưới 1518%
  • 15 đến 6464%
  • 65 tuổi trở lên18%
Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
41,5 tuổi
Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
1,80
Sống ở thành thịCIA World Factbook
69%
Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
14%
Di cư ròngCIA World Factbook
−5,0 trên 1.000 người
Mật độWorld Bank
46 trên km²

Nguồn: CIA World Factbook, 2025

Tôn giáo

  • Kitô giáo78%
  • Hồi giáo19%
  • Tôn giáo khác4,1%
  • Không tôn giáo3,2%

Chỉ số đa dạng 0,35, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

  • Tiếng Serbia43%
  • Tiếng Bosnia5,3%
  • Tiếng Albania5,3%

Nguồn: CIA World Factbook, 2011

Cách xã hội vận hành

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn—Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng—Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn—Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm—Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa75Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống20Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Tự do

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House68
  • Democracy Index EIU, trên 106,7
  • Tự do báo chí RSF73
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex56
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế27%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

6,1/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Thành phố tại Montenegro

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Montenegro
1Podgorica5943,7667 US$1.199 US$103,5236,9 NĐộ tin cậy cao, 64 người đóng góp
2Bijelo Polje5743,9232 US$870 US$111,515,4 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
3Kolasin5538,6406 US$896 US$103,8—Độ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
4Niksic5535,9429 US$823 US$97,158,2 NĐộ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp
5Cetinje5442,4430 US$——15,1 NĐộ tin cậy trung bình, 13 người đóng góp
6Ulcinj5340,4———10,8 NĐộ tin cậy trung bình, 7 người đóng góp
7Herceg Novi5344,7671 US$1.073 US$91,319,5 NĐộ tin cậy trung bình, 12 người đóng góp
8Danilovgrad5341,4—1.009 US$89,55,2 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
9Igalo5242,3————Độ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
10Perast5242,5————Độ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
11Sutomore5242,7383 US$689 US$76,9—Độ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp
12Bar5243,5639 US$954 US$84,317,7 NĐộ tin cậy trung bình, 8 người đóng góp
13Tivat5244,2907 US$1.219 US$88,76,3 NĐộ tin cậy cao, 35 người đóng góp
14Zabljak5236,7—835 US$78,3—Độ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
15Kotor5146,8689 US$976 US$80,15,3 NĐộ tin cậy cao, 22 người đóng góp
16Budva5051,7806 US$1.031 US$74,518 NĐộ tin cậy cao, 23 người đóng góp
17Berane4743,9—580 US$50,011,1 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.