Podgorica

Montenegro

Dân số
237.000
Tọa độ
42,44° B, 19,26° Đ
Múi giờ
Europe/Podgorica
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.323 US$ mỗi tháng ở Podgorica, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 78% so với New York. Lương ròng trung bình là 1.199 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao64 người đóng góp
Podgorica tại 42,44° B, 19,26° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

59trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%58
  • An toàn20%53
  • Y tế15%51
  • Khí hậu10%82
  • Chất lượng không khí10%86
  • Kết nối mạngquốc gia10%38
  • Chi phí10%59
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#655
Hạng mức độ đáng sống tại Montenegro
#1
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.347

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
43,7
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+3,1%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
15,9
New York = 100
+2,2%trong 12 tháng
Sức mua
103,5
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
1.199 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.323 US$
657 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
3.419 US$
2.076 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
667 US$
56% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
11,6
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Podgorica, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngPodgoricaNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân11,60 US$25,00 US$−54%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)46,38 US$140 US$−67%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)9,86 US$14,00 US$−30%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)2,90 US$8,00 US$−64%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)3,48 US$10,00 US$−65%
Cappuccino (loại thường)2,26 US$6,37 US$−65%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)2,64 US$3,80 US$−31%
Nước suối (chai 0,33 l)1,43 US$2,89 US$−51%
Chợ
Sữa (1 l)1,38 US$1,36 US$+1%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,04 US$4,68 US$−78%
Gạo trắng (1 kg)2,10 US$6,97 US$−70%
Trứng (12 quả)3,63 US$5,73 US$−37%
Phô mai nội địa (1 kg)9,18 US$17,38 US$−47%
Ức gà phi lê (1 kg)8,54 US$15,11 US$−43%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)12,56 US$17,77 US$−29%
Táo (1 kg)1,72 US$6,11 US$−72%
Chuối (1 kg)1,78 US$2,20 US$−19%
Cam (1 kg)1,93 US$5,77 US$−67%
Cà chua (1 kg)2,44 US$6,25 US$−61%
Khoai tây (1 kg)1,00 US$3,47 US$−71%
Hành tây (1 kg)1,08 US$4,17 US$−74%
Xà lách (1 cây)1,71 US$2,72 US$−37%
Nước suối (chai 1,5 l)0,83 US$2,50 US$−67%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)5,80 US$20,00 US$−71%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,09 US$3,21 US$−66%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,83 US$3,96 US$−54%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)4,53 US$19,00 US$−76%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng1,04 US$3,00 US$−65%
Vé tháng, giá thường34,79 US$140 US$−75%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường0,78 US$3,00 US$−74%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,81 US$2,18 US$−63%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường11,60 US$42,00 US$−72%
Xăng (1 l)1,86 US$1,10 US$+69%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)31.602 US$35.458 US$−11%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)27.814 US$25.309 US$+10%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)19,70 US$73,50 US$−73%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)34,86 US$71,93 US$−52%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)46,38 US$126 US$−63%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)13,70 US$62,38 US$−78%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế6,38 US$23,00 US$−72%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)368 US$3.366 US$−89%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)7.576 US$60.589 US$−87%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)89,86 US$72,80 US$+23%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)48,70 US$53,22 US$−8%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung101 US$118 US$−14%
1 đôi giày da công sở nam116 US$125 US$−7%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm667 US$4.417 US$−85%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm514 US$3.033 US$−83%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.342 US$9.242 US$−85%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.004 US$5.461 US$−82%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm3.174 US$18.759 US$−83%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm2.373 US$6.523 US$−64%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế1.199 US$5.178 US$−77%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)5,33%6,49%−1,2 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202642,9667 US$1.199 US$
thg 8 2026—667 US$1.190 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202643,9659 US$1.189 US$
thg 4 202642,7675 US$1.178 US$
thg 3 202642,5670 US$1.168 US$
thg 2 202642,7681 US$1.188 US$
thg 1 202642,3674 US$1.177 US$
thg 12 202542,4667 US$1.145 US$
thg 11 202541,6655 US$1.122 US$
thg 10 202541,6654 US$1.115 US$
thg 9 202541,6652 US$1.107 US$
thg 8 202541,8638 US$1.090 US$
thg 7 202540,4629 US$1.077 US$
thg 5 202540,9615 US$1.014 US$
thg 4 202539,9605 US$990 US$
thg 3 202539,3595 US$963 US$
thg 2 202537,4571 US$912 US$
thg 1 202536,9566 US$877 US$
thg 12 202437,2575 US$886 US$
thg 11 202437,5579 US$885 US$
thg 10 202439,1602 US$912 US$
thg 9 202439,4615 US$921 US$
thg 8 202438,8599 US$899 US$
thg 7 202437,8585 US$882 US$
thg 6 202437,6572 US$867 US$
thg 5 202437,4565 US$850 US$
thg 4 202437,1561 US$839 US$
thg 3 202437,9575 US$850 US$
thg 2 202438,3566 US$826 US$
thg 1 202438,8562 US$819 US$
thg 12 202338,7553 US$794 US$
thg 11 202338,6532 US$784 US$
thg 10 202336,9513 US$761 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2022-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn52,8Càng cao càng an toàn+1,2 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm47,2Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung52,8

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Podgorica. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Y tếCàng cao càng tốt
50,7
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
42,6
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
16,5
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
41,9
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
43,0

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
9,9 °C
Tháng nóng nhấtTháng 8
21,2 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
−0,6 °C
Lượng mưa một năm
1.419 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
76%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
3,9 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
13
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
82

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
52
PM2.5
8,9µg/m³, trung bình
Điểm không khí
860-100

Internet

Trung vị Montenegro; thành phố chưa có trong danh sách
91Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
21Mbps, cố định
Độ trễ
7ms, cố định
Tải xuống di động
—Mbps
Độ trễ di động
—ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

3.174 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 2.373 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
11,6Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
20,7Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
4,8%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
5,33%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
17,7Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Podgorica, và Montenegro chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
150.977
Mật độĐô thị, Wikidata
125 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
49 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
41,5 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
18%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
14%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo78%
  • Hồi giáo19%
  • Tôn giáo khác4,1%
  • Không tôn giáo3,2%

Chỉ số đa dạng 0,35, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Serbia43%
  • Tiếng Bosnia5,3%
  • Tiếng Albania5,3%

Nguồn: CIA World Factbook, 2011

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn—Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng—Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn—Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm—Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa75Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống20Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House68
  • Democracy Index EIU, trên 106,7
  • Tự do báo chí RSF73
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex56
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế27%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,1/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Podgorica

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
64Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20263 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.