Herceg Novi

Montenegro

Dân số
20.000
Tọa độ
42,45° B, 18,54° Đ
Múi giờ
Europe/Podgorica
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.342 US$ mỗi tháng ở Herceg Novi, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 78% so với New York. Lương ròng trung bình là 1.063 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy trung bình12 người đóng góp
Herceg Novi tại 42,45° B, 18,54° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 6 trong số đó có dữ liệu cho Herceg Novi; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.

53trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%53
  • An toànquốc gia20%58
  • Y tếquốc gia15%49
  • Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
  • Chất lượng không khíquốc gia10%53
  • Kết nối mạngquốc gia10%38
  • Chi phí10%58
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống tại Montenegro
#4
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.394

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
44,1
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−2,1%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
14,6
New York = 100
−15,4%trong 12 tháng
Sức mua
91,6
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
1.063 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.342 US$
677 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
3.631 US$
2.369 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
665 US$
63% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
14,5
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Herceg Novi, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngHerceg NoviNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân11,38 US$25,00 US$−54%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)36,98 US$140 US$−74%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)9,10 US$14,00 US$−35%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)2,84 US$8,00 US$−65%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)3,41 US$10,00 US$−66%
Cappuccino (loại thường)2,62 US$6,38 US$−59%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)2,56 US$3,80 US$−33%
Nước suối (chai 0,33 l)1,62 US$2,90 US$−44%
Chợ
Sữa (1 l)1,19 US$1,36 US$−13%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,00 US$4,69 US$−79%
Gạo trắng (1 kg)2,92 US$6,97 US$−58%
Trứng (12 quả)3,10 US$5,73 US$−46%
Phô mai nội địa (1 kg)9,10 US$17,38 US$−48%
Ức gà phi lê (1 kg)7,48 US$15,11 US$−50%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)12,94 US$17,77 US$−27%
Táo (1 kg)1,33 US$6,11 US$−78%
Chuối (1 kg)1,55 US$2,20 US$−30%
Cam (1 kg)1,62 US$5,77 US$−72%
Cà chua (1 kg)3,00 US$6,25 US$−52%
Khoai tây (1 kg)0,92 US$3,47 US$−73%
Hành tây (1 kg)1,29 US$4,17 US$−69%
Xà lách (1 cây)1,52 US$2,72 US$−44%
Nước suối (chai 1,5 l)0,93 US$2,50 US$−63%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)4,55 US$20,00 US$−77%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,28 US$3,21 US$−60%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,78 US$3,96 US$−55%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)3,98 US$19,00 US$−79%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng1,71 US$3,00 US$−43%
Vé tháng, giá thường45,51 US$140 US$−67%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường2,96 US$3,00 US$−1%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,14 US$2,18 US$−48%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường17,07 US$42,00 US$−59%
Xăng (1 l)1,71 US$1,10 US$+55%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)32.996 US$35.458 US$−7%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)21.618 US$25.309 US$−15%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)136 US$232 US$−41%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)13,27 US$73,50 US$−82%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)34,42 US$71,93 US$−52%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)56,89 US$126 US$−55%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)11,38 US$62,38 US$−82%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế7,96 US$23,00 US$−65%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)455 US$3.366 US$−86%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)7.083 US$60.589 US$−88%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)85,33 US$72,80 US$+17%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)34,13 US$53,22 US$−36%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung73,96 US$118 US$−37%
1 đôi giày da công sở nam96,71 US$125 US$−23%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm665 US$4.438 US$−85%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm401 US$3.033 US$−87%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.262 US$9.242 US$−86%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm903 US$5.461 US$−83%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm3.759 US$18.759 US$−80%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm2.417 US$6.523 US$−63%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế1.063 US$5.163 US$−79%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)5,00%6,49%−1,5 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202647,9665 US$1.063 US$
thg 6 2026———
thg 5 202649,4687 US$1.097 US$
thg 3 202647,5675 US$1.078 US$
thg 12 202552,3689 US$1.095 US$
thg 11 202551,5752 US$865 US$
thg 9 202552,0786 US$878 US$
thg 8 202552,2758 US$874 US$
thg 7 202551,9753 US$869 US$
thg 5 202549,2727 US$839 US$
thg 4 202546,3736 US$812 US$
thg 3 202541,6721 US$795 US$
thg 2 202542,5706 US$778 US$
thg 12 202444,4707 US$780 US$
thg 11 202441,7740 US$794 US$
thg 10 202442,0738 US$814 US$
thg 9 202440,1756 US$834 US$
thg 8 202439,5748 US$824 US$
thg 7 202438,5729 US$811 US$
thg 6 202443,1715 US$804 US$
thg 5 202439,6715 US$804 US$
thg 3 202441,9725 US$942 US$
thg 2 202438,1722 US$939 US$
thg 1 202437,9737 US$958 US$
thg 12 202336,3672 US$893 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Montenegro

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Herceg Novi.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Herceg Novi. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng Herceg Novi về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Chưa có chuẩn khí hậu theo tháng cho Herceg Novi.

Trung bình năm
—
Tháng nóng nhất
—
Tháng lạnh nhất
—
Lượng mưa một năm
—
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
—
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
—
Ngày quang mâyMột năm
—
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
—

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Ước tính cấp quốc gia

Không có số liệu chất lượng không khí cho Herceg Novi.

Internet

Trung vị Montenegro; thành phố chưa có trong danh sách
91Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
21Mbps, cố định
Độ trễ
7ms, cố định
Tải xuống di động
—Mbps
Độ trễ di động
—ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

3.759 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 2.417 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
14,5Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
25,3Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
4,0%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
5,00%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
23,6Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Herceg Novi, và Montenegro chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
19.536
Mật độĐô thị, Wikidata
83 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
40 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
41,5 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
18%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
14%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo78%
  • Hồi giáo19%
  • Tôn giáo khác4,1%
  • Không tôn giáo3,2%

Chỉ số đa dạng 0,35, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Serbia43%
  • Tiếng Bosnia5,3%
  • Tiếng Albania5,3%

Nguồn: CIA World Factbook, 2011

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn—Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng—Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn—Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm—Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa75Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống20Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House68
  • Democracy Index EIU, trên 106,7
  • Tự do báo chí RSF73
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex56
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế27%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,1/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Herceg Novi

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy trung bình
Người đóng góp
12Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
6/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với danh sách GeoNames mở rộng
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.