Sri Lanka

Democratic Socialist Republic of Sri Lanka

Thủ đô
Colombo
Khu vực
Nam Á
Dân số, 2025
22 triệu
Đơn vị tiền tệ
LKR
DT
65.610 km²

Trên khắp 43 thành phố có giá của Sri Lanka, một người cần khoảng 527 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 242 US$.

Độ tin cậy cao47 thành phố trong chỉ số
42 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

56trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%30
  • An toàn20%58
  • Y tế15%71
  • Khí hậu10%64
  • Chất lượng không khí10%94
  • Kết nối mạng10%14
  • Chi phí10%96
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống trong số các quốc gia
#83

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
24,2
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
6,2
New York = 100
Sức mua
41,9
New York = 100
Một người
527 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
242 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
305 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
5.002 US$
2025
Tăng trưởng
+5,0%
2025
Thất nghiệp
4,0%
2025
Lạm phát
−4,8%
2025
Tuổi thọ
77,7 năm
2024
Người dùng internet
55%
2024

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
18%
NguồnTrading Economics
Thuế thu nhập thấp nhất
0%
NguồnWikipedia
Thuế doanh nghiệp
30%
NguồnTrading Economics
Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
18%
NguồnTrading Economics
Thuế lãi vốn, cá nhân
10%
NguồnWikipedia
Bảo hiểm xã hội, người lao động
8%
NguồnTrading Economics
Bảo hiểm xã hội, người sử dụng lao động
12%
NguồnTrading Economics

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
57,5
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
42,5
Án mạngTrên 100.000 dân, 2019
3,3

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #128 thế giới
37
Tải xuống di độngMbps, trung vị, hạng #77 thế giới
59
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
+16%

Xã hội

Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Sri Lanka. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.

Độ tuổi và di cư

  • Dưới 1523%
  • 15 đến 6465%
  • 65 tuổi trở lên12%
Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
34,2 tuổi
Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
1,95
Sống ở thành thịCIA World Factbook
19%
Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
0,2%
Di cư ròngCIA World Factbook
−4,5 trên 1.000 người
Mật độWorld Bank
356 trên km²

Nguồn: CIA World Factbook

Tôn giáo

  • Phật giáo70%
  • Ấn Độ giáo13%
  • Hồi giáo9,7%
  • Kitô giáo7,6%

Chỉ số đa dạng 0,47, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia

Ngôn ngữ

  • Tiếng SinhalaChính thức87%
  • Tiếng TamilChính thức29%
  • Tiếng Anh24%

Trình độ tiếng Anh ở mức thấp (điểm EF 486).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Không có điểm Hofstede cho Sri Lanka.

Tự do

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House63
  • Democracy Index EIU, trên 106,2
  • Tự do báo chí RSF40
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex28
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế10%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank

Hạnh phúc

4,0/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia

Thành phố tại Sri Lanka

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Sri Lanka
1Trincomalee6624,6———108,4 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
2Jaffna6421,9151 US$——169,1 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
3Kandy6018,9174 US$262 US$65,6111,7 NĐộ tin cậy trung bình, 15 người đóng góp
4Moratuwa60————168,3 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
5Pita Kotte60————118,2 NĐộ tin cậy thấp
6Maharagama5821,2—242 US$57,6195,4 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
7Kadawatha5721,990,75 US$———Độ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
8Sri Jayawardenepura Kotte5623,4305 US$305 US$53,0115,8 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
9Dehiwala-Mount Lavinia5622,9—212 US$47,9219,8 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
10Point Pedro5618,8———89,8 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
11Wattala5624,3106 US$——30,7 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
12Batticaloa5622,9———86,7 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
13Vavuniya5623,7———60,2 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
14Katunayake5624,6———84,6 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
15Dam̆bulla5624,6———66,7 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
16Anuradhapura5624,4———60,9 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
17Kalutara5624,3———37,1 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
18Panadura5624,6———33,7 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
19Kandana5624,6———33,4 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
20Nuwara Eliya5624,4———27,5 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
21Eravur5624,6———23 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
22Weligama5624,4———22,2 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
23Kataragama5624,6———20,9 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
24Hatton, Sri Lanka5624,6———15,1 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
25Horana5624,6———9 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
26Minuwangoda5624,6———7,8 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
27Kuliyapitiya5624,4———6,9 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
28Ragama5624,5————Độ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
29Hikkaduwa5624,6————Độ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
30Battaramulla5625,6———75,6 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
31Negombo5621,5—183 US$43,2137,2 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
32Kalmunai5524,4—151 US$32,7100,2 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
33Piliyandala5422,6106 US$303 US$77,6—Độ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
34Galle5321,3—312 US$73,993,1 NĐộ tin cậy trung bình, 7 người đóng góp
35Gampaha5319,090,75 US$227 US$69,19,4 NĐộ tin cậy trung bình, 7 người đóng góp
36Badulla5224,275,63 US$227 US$59,047,6 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
37Ratnapura5120,276,12 US$171 US$51,347,8 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
38Colombo5124,8582 US$248 US$29,8648 NĐộ tin cậy cao, 94 người đóng góp
39Puttalam50————45,7 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
40Chavakachcheri50—————Độ tin cậy thấp
41Kegalle4923,8121 US$182 US$43,418 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
42Matale4918,6—161 US$41,936,5 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
43Homagama4823,1137 US$152 US$36,034,7 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
44Kurunegala4822,1—151 US$35,028,6 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
45Beruwala4724,2—152 US$33,134,3 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
46Matara4524,2182 US$106 US$22,276,3 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
47Ampara4524,2—91,37 US$19,943,7 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.