Colombo

Sri Lanka

Dân số
648.000
Tọa độ
6,94° B, 79,85° Đ
Múi giờ
Asia/Colombo
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 954 US$ mỗi tháng ở Colombo, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 84% so với New York. Lương ròng trung bình là 248 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao94 người đóng góp
Colombo tại 6,94° B, 79,85° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

51trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%22
  • An toàn20%57
  • Y tế15%71
  • Khí hậu10%59
  • Chất lượng không khí10%92
  • Kết nối mạng10%5
  • Chi phí10%73
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#951
Hạng mức độ đáng sống tại Sri Lanka
#4
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#900

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
24,8
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+21,1%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
12,6
New York = 100
+63,3%trong 12 tháng
Sức mua
29,8
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
248 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
954 US$
372 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
2.535 US$
1.006 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
582 US$
234% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
49,1
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Colombo, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngColomboNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân4,40 US$25,00 US$−82%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)25,81 US$140 US$−82%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)7,59 US$14,00 US$−46%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)2,22 US$8,00 US$−72%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)3,04 US$10,00 US$−70%
Cappuccino (loại thường)2,50 US$6,37 US$−61%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)0,71 US$3,80 US$−81%
Nước suối (chai 0,33 l)0,26 US$2,89 US$−91%
Chợ
Sữa (1 l)1,60 US$1,36 US$+17%
Bánh mì trắng tươi (500g)0,55 US$4,68 US$−88%
Gạo trắng (1 kg)0,78 US$6,97 US$−89%
Trứng (12 quả)1,62 US$5,73 US$−72%
Phô mai nội địa (1 kg)13,18 US$17,38 US$−24%
Ức gà phi lê (1 kg)5,05 US$15,11 US$−67%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)7,25 US$17,77 US$−59%
Táo (1 kg)6,79 US$6,11 US$+11%
Chuối (1 kg)0,86 US$2,20 US$−61%
Cam (1 kg)4,27 US$5,77 US$−26%
Cà chua (1 kg)1,26 US$6,25 US$−80%
Khoai tây (1 kg)1,02 US$3,47 US$−71%
Hành tây (1 kg)0,78 US$4,17 US$−81%
Xà lách (1 cây)0,92 US$2,72 US$−66%
Nước suối (chai 1,5 l)0,47 US$2,50 US$−81%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)13,66 US$20,00 US$−32%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,94 US$3,21 US$−40%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,84 US$3,96 US$−28%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)10,33 US$19,00 US$−46%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,16 US$3,00 US$−95%
Vé tháng, giá thường7,21 US$140 US$−95%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường0,40 US$3,00 US$−87%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,37 US$2,18 US$−83%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường0,91 US$42,00 US$−98%
Xăng (1 l)1,31 US$1,10 US$+19%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)33.766 US$35.458 US$−5%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)41.562 US$25.309 US$+64%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)4,15 US$73,50 US$−94%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)20,87 US$71,93 US$−71%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)14,48 US$126 US$−89%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)5,79 US$62,38 US$−91%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế4,40 US$23,00 US$−81%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)37,95 US$3.366 US$−99%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)1.215 US$60.589 US$−98%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)20,04 US$72,80 US$−72%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)16,70 US$53,22 US$−69%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung79,45 US$118 US$−33%
1 đôi giày da công sở nam42,36 US$125 US$−66%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm582 US$4.417 US$−87%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm260 US$3.033 US$−91%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.529 US$9.242 US$−83%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm419 US$5.461 US$−92%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm3.698 US$18.759 US$−80%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.184 US$6.523 US$−82%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế248 US$5.178 US$−95%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)12,69%6,49%+6,2 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202619,8582 US$249 US$
thg 8 2026—505 US$240 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202618,6493 US$252 US$
thg 4 202618,2469 US$247 US$
thg 3 202618,5468 US$241 US$
thg 2 202618,4460 US$228 US$
thg 1 202617,2425 US$230 US$
thg 12 202516,8419 US$228 US$
thg 11 202517,0371 US$243 US$
thg 10 202517,2361 US$242 US$
thg 9 202517,3356 US$236 US$
thg 8 202517,7352 US$233 US$
thg 7 202517,7350 US$234 US$
thg 5 202518,7371 US$236 US$
thg 4 202518,4349 US$231 US$
thg 3 202518,0332 US$228 US$
thg 2 202518,5338 US$230 US$
thg 1 202518,7318 US$230 US$
thg 12 202419,0291 US$230 US$
thg 11 202419,2299 US$232 US$
thg 10 202419,9310 US$231 US$
thg 9 202418,9276 US$224 US$
thg 8 202419,5257 US$224 US$
thg 7 202419,0256 US$231 US$
thg 6 202418,5270 US$230 US$
thg 5 202417,4305 US$233 US$
thg 4 202417,4307 US$233 US$
thg 3 202416,4299 US$224 US$
thg 2 202416,2293 US$221 US$
thg 1 202415,4304 US$216 US$
thg 12 202314,3299 US$200 US$
thg 11 202314,4305 US$205 US$
thg 10 202314,3308 US$206 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn56,9Càng cao càng an toàn−0,5 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm43,1Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung56,9
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống56,9

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Colombo, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
63,6
Y tếCàng cao càng tốt
70,8
Sức muaCàng cao càng tốt
19,9
Khí hậuCàng cao càng tốt
59,1
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
60,2
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
59,3
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
59
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
47,7
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
33,7
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
11,7
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
46,8
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
25,0

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
26,4 °C
Tháng nóng nhấtTháng 4
27,6 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
25,4 °C
Lượng mưa một năm
1.999 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
83%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
5,6 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
3
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
69

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
35
PM2.5
6,7µg/m³, trung bình
Điểm không khí
920-100

Internet

Đo lường tại Colombo
32Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị+29% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
17Mbps, cố định
Độ trễ
18ms, cố định
Tải xuống di động
130Mbps
Độ trễ di động
18ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

3.698 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.184 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
49,1Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
23,9Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
4,2%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
12,69%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
99,2Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Colombo, và Sri Lanka chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
647.557
Mật độĐô thị, Wikidata
17.351 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
1 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
34,2 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
12%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
0,2%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Phật giáo70%
  • Ấn Độ giáo13%
  • Hồi giáo9,7%
  • Kitô giáo7,6%

Chỉ số đa dạng 0,47, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng SinhalaChính thức87%
  • Tiếng TamilChính thức29%
  • Tiếng Anh24%

Trình độ tiếng Anh ở mức thấp (điểm EF 486).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2012

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Không có điểm Hofstede cho Sri Lanka.

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House63
  • Democracy Index EIU, trên 106,2
  • Tự do báo chí RSF40
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex28
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế10%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
4,0/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Colombo

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
94Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20262 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.