Ireland

Republic of Ireland

Thủ đô
Dublin
Khu vực
Bắc Âu
Dân số, 2025
5,5 triệu
Đơn vị tiền tệ
EUR
DT
70.273 km²

Trên khắp 52 thành phố có giá của Ireland, một người cần khoảng 3.449 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 3.964 US$.

Độ tin cậy cao54 thành phố trong chỉ số
48 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

61trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%63
  • An toàn20%51
  • Y tế15%51
  • Khí hậu10%89
  • Chất lượng không khí10%98
  • Kết nối mạng10%76
  • Chi phí10%5
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống trong số các quốc gia
#60

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
80,2
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
52,2
New York = 100
Sức mua
119,7
New York = 100
Một người
3.449 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
3.964 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
2.329 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
131.592 US$
2025
Tăng trưởng
+12,3%
2025
Thất nghiệp
4,6%
2025
Lạm phát
2,2%
2025
Tuổi thọ
83,0 năm
2024
Người dùng internet
97%
2024

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
40%
NguồnPwC
Thuế thu nhập thấp nhất
20%
NguồnWikipedia
Thuế doanh nghiệp
12,5%
NguồnTrading Economics
Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
23%
NguồnPwC
Thuế lãi vốn, cá nhân
33%
NguồnPwC
Bảo hiểm xã hội, người lao động
4,2%
NguồnTrading Economics
Bảo hiểm xã hội, người sử dụng lao động
11,3%
NguồnTrading Economics
Thuế thừa kế
33%
NguồnWikipedia

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
50,9
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
49,1
Án mạngTrên 100.000 dân, 2023
0,7

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #36 thế giới
207
Tải xuống di độngMbps, trung vị, hạng #57 thế giới
80
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
+21%

Xã hội

Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Ireland. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.

Độ tuổi và di cư

  • Dưới 1519%
  • 15 đến 6466%
  • 65 tuổi trở lên16%
Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
40,5 tuổi
Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
1,47
Sống ở thành thịCIA World Factbook
65%
Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
23%
Di cư ròngCIA World Factbook
+4,5 trên 1.000 người
Mật độWorld Bank
77 trên km²

Nguồn: CIA World Factbook, 2025

Tôn giáo

  • Kitô giáo76%
  • Không tôn giáo15%
  • Hồi giáo1,6%
  • Ấn Độ giáo0,7%
  • Tôn giáo khác0,4%
  • Phật giáo0,2%

Chỉ số đa dạng 0,41, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

  • Tiếng AnhChính thức
  • Tiếng IrelandChính thức

Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức.

Nguồn: CIA World Factbook

Cách xã hội vận hành

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn70Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng72Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn35Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm68Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa24Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống65Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House98
  • Democracy Index EIU, trên 109,2
  • Tự do báo chí RSF87
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex70
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế25%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

6,9/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Thành phố tại Ireland

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Ireland
1Cork6276,12.215 US$4.085 US$139,7224 NĐộ tin cậy cao, 72 người đóng góp
2Claremorris6263,0813 US$4.341 US$282,3—Độ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp
3Nam Dublin61————301,1 NĐộ tin cậy thấp
4Donegal6155,31.109 US$4.324 US$255,4—Độ tin cậy trung bình, 15 người đóng góp
5Londonderry (Derry)5966,6692 US$2.660 US$179,6—Độ tin cậy trung bình, 9 người đóng góp
6Limerick5867,31.943 US$3.309 US$128,6102,3 NĐộ tin cậy cao, 25 người đóng góp
7Ballina5871,6910 US$3.325 US$191,410,6 NĐộ tin cậy trung bình, 12 người đóng góp
8Wicklow5767,31.707 US$5.673 US$239,613 NĐộ tin cậy trung bình, 13 người đóng góp
9Sligo5767,61.384 US$4.176 US$199,520,6 NĐộ tin cậy cao, 26 người đóng góp
10Dublin5784,32.536 US$3.964 US$119,71 TrĐộ tin cậy cao, 267 người đóng góp
11Arklow5774,6—4.893 US$210,413,4 NĐộ tin cậy trung bình, 7 người đóng góp
12Ennis5671,21.333 US$3.711 US$176,927,9 NĐộ tin cậy trung bình, 13 người đóng góp
13Leitrim5681,21.044 US$3.305 US$167,0—Độ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
14Dun Laoghaire5676,41.548 US$4.455 US$189,431,2 NĐộ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp
15Castlebar5571,81.650 US$4.456 US$187,413,1 NĐộ tin cậy trung bình, 14 người đóng góp
16Shannon5575,71.214 US$3.224 US$157,010,3 NĐộ tin cậy trung bình, 8 người đóng góp
17Navan5588,51.612 US$4.741 US$184,633,9 NĐộ tin cậy trung bình, 15 người đóng góp
18Portlaoise5572,01.252 US$3.176 US$155,923,5 NĐộ tin cậy trung bình, 11 người đóng góp
19Killarney5571,31.308 US$3.255 US$156,714,5 NĐộ tin cậy trung bình, 10 người đóng góp
20Mallow5472,01.365 US$3.300 US$154,513,5 NĐộ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp
21Clonmel5473,91.308 US$3.072 US$145,518,4 NĐộ tin cậy trung bình, 9 người đóng góp
22Tralee5361,01.257 US$2.446 US$129,026,1 NĐộ tin cậy trung bình, 16 người đóng góp
23Tullamore5375,51.536 US$3.470 US$148,915,6 NĐộ tin cậy trung bình, 10 người đóng góp
24Athlone5370,81.522 US$3.229 US$143,222,9 NĐộ tin cậy cao, 26 người đóng góp
25Wexford5361,61.290 US$2.465 US$127,621,5 NĐộ tin cậy trung bình, 16 người đóng góp
26Westport5373,51.422 US$3.034 US$137,66,2 NĐộ tin cậy trung bình, 11 người đóng góp
27Naas5376,31.621 US$—147,420,7 NĐộ tin cậy trung bình, 9 người đóng góp
28Kildare5373,61.422 US$3.018 US$136,98,6 NĐộ tin cậy trung bình, 15 người đóng góp
29Kilkenny5363,91.480 US$2.773 US$130,321,6 NĐộ tin cậy cao, 21 người đóng góp
30Cavan5393,01.176 US$2.996 US$133,211,7 NĐộ tin cậy trung bình, 7 người đóng góp
31Malahide52—2.048 US$5.608 US$—16,6 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
32Newbridge5282,62.020 US$4.096 US$144,222,7 NĐộ tin cậy trung bình, 11 người đóng góp
33Letterkenny5267,91.070 US$1.941 US$106,322,5 NĐộ tin cậy cao, 21 người đóng góp
34Monaghan5274,61.308 US$4.032 US$—7,9 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
35Waterford5273,91.714 US$3.243 US$131,760,1 NĐộ tin cậy cao, 32 người đóng góp
36Galway5277,62.329 US$2.945 US$96,885,9 NĐộ tin cậy cao, 46 người đóng góp
37Fermoy5169,6—1.723 US$—6,6 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
38Maynooth5179,82.503 US$4.362 US$135,317,3 NĐộ tin cậy trung bình, 15 người đóng góp
39Drogheda5181,91.858 US$3.527 US$131,044,1 NĐộ tin cậy cao, 23 người đóng góp
40Portmarnock5179,5—4.923 US$—9,3 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
41Dingle5181,6—1.913 US$——Độ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
42Celbridge5076,31.820 US$——20,3 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
43Greystones5069,62.162 US$3.413 US$—22 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
44Carlow5077,31.451 US$2.349 US$103,027,4 NĐộ tin cậy cao, 21 người đóng góp
45Mullingar5070,11.764 US$2.655 US$108,122,7 NĐộ tin cậy trung bình, 13 người đóng góp
46Dundalk4972,91.783 US$2.571 US$102,543,1 NĐộ tin cậy cao, 25 người đóng góp
47Bray4980,22.219 US$3.243 US$108,833,5 NĐộ tin cậy trung bình, 12 người đóng góp
48Blanchardstown4883,22.218 US$3.015 US$99,816,5 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
49Longford4775,31.223 US$1.479 US$71,911 NĐộ tin cậy trung bình, 10 người đóng góp
50Ballincollig4675,5———18,6 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
51Dunboyne4675,1———7,3 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
52Carrigaline4677,0———18,2 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
53Listowel4681,6————Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
54Swords4574,41.934 US$——40,8 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.