Galway

Ireland

Dân số
86.000
Tọa độ
53,27° B, 9,05° T
Múi giờ
Europe/Dublin
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 3.531 US$ mỗi tháng ở Galway, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 40% so với New York. Lương ròng trung bình là 2.958 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao45 người đóng góp
Galway tại 53,27° B, 9,05° T

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 6 trong số đó có dữ liệu cho Galway; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.

51trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%55
  • An toàn20%69
  • Y tế15%48
  • Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
  • Chất lượng không khíquốc gia10%60
  • Kết nối mạngquốc gia10%51
  • Chi phí10%3
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#943
Hạng mức độ đáng sống tại Ireland
#31
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#3.573

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
79,4
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−1,2%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
48,9
New York = 100
+7,7%trong 12 tháng
Sức mua
95,8
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
2.958 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
3.531 US$
1.192 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
7.856 US$
4.132 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
2.339 US$
79% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
9,2
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Galway, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngGalwayNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân22,96 US$25,00 US$−8%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)115 US$140 US$−18%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)17,22 US$14,00 US$+23%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)8,04 US$8,00 US$0%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)6,89 US$10,00 US$−31%
Cappuccino (loại thường)4,98 US$6,37 US$−22%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)3,04 US$3,80 US$−20%
Nước suối (chai 0,33 l)2,31 US$2,89 US$−20%
Chợ
Sữa (1 l)1,65 US$1,36 US$+21%
Bánh mì trắng tươi (500g)2,38 US$4,68 US$−49%
Gạo trắng (1 kg)2,27 US$6,97 US$−67%
Trứng (12 quả)4,40 US$5,73 US$−23%
Phô mai nội địa (1 kg)17,10 US$17,38 US$−2%
Ức gà phi lê (1 kg)11,21 US$15,11 US$−26%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)13,83 US$17,77 US$−22%
Táo (1 kg)3,10 US$6,11 US$−49%
Chuối (1 kg)2,27 US$2,20 US$+3%
Cam (1 kg)3,15 US$5,77 US$−45%
Cà chua (1 kg)4,24 US$6,25 US$−32%
Khoai tây (1 kg)2,08 US$3,47 US$−40%
Hành tây (1 kg)1,54 US$4,17 US$−63%
Xà lách (1 cây)1,32 US$2,72 US$−51%
Nước suối (chai 1,5 l)1,91 US$2,50 US$−24%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)14,33 US$20,00 US$−28%
Bia nội địa (chai 0,5 l)4,12 US$3,21 US$+28%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)4,61 US$3,96 US$+16%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)21,04 US$19,00 US$+11%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng2,18 US$3,00 US$−27%
Vé tháng, giá thường63,14 US$140 US$−55%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường5,37 US$3,00 US$+79%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,49 US$2,18 US$−32%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường57,40 US$42,00 US$+37%
Xăng (1 l)2,12 US$1,10 US$+93%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)39.983 US$35.458 US$+13%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)38.095 US$25.309 US$+51%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)23,12 US$73,50 US$−69%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)52,23 US$71,93 US$−27%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)45,10 US$126 US$−64%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)22,96 US$62,38 US$−63%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế17,22 US$23,00 US$−25%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)1.033 US$3.366 US$−69%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)—60.589 US$—
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)103 US$72,80 US$+41%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)49,40 US$53,22 US$−7%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung113 US$118 US$−4%
1 đôi giày da công sở nam117 US$125 US$−6%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm2.339 US$4.417 US$−47%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.984 US$3.033 US$−35%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm3.724 US$9.242 US$−60%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm2.793 US$5.461 US$−49%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm6.161 US$18.759 US$−67%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm4.707 US$6.523 US$−28%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế2.958 US$5.178 US$−43%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)3,68%6,49%−2,8 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202680,72.329 US$2.945 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202683,72.458 US$3.162 US$
thg 4 202683,22.442 US$3.141 US$
thg 3 202682,42.185 US$3.128 US$
thg 2 202689,22.281 US$3.096 US$
thg 1 202685,92.234 US$3.117 US$
thg 12 202585,52.240 US$3.052 US$
thg 11 202583,92.114 US$2.517 US$
thg 10 202592,12.174 US$2.784 US$
thg 9 202591,12.173 US$2.916 US$
thg 8 202589,32.099 US$2.855 US$
thg 5 202584,91.927 US$2.934 US$
thg 4 202584,31.942 US$3.243 US$
thg 3 202580,51.798 US$3.099 US$
thg 2 202577,41.710 US$2.985 US$
thg 1 202576,51.693 US$2.864 US$
thg 12 202473,51.704 US$2.882 US$
thg 11 202474,11.696 US$2.921 US$
thg 10 202476,61.756 US$3.074 US$
thg 9 202477,31.753 US$3.306 US$
thg 8 202476,31.734 US$3.542 US$
thg 7 202471,71.670 US$3.211 US$
thg 6 202473,21.652 US$3.067 US$
thg 5 202473,71.656 US$3.095 US$
thg 4 202473,31.644 US$3.017 US$
thg 3 202474,41.676 US$3.058 US$
thg 2 202471,4——
thg 1 202472,01.681 US$3.032 US$
thg 12 202371,91.677 US$3.037 US$
thg 11 202372,21.572 US$3.039 US$
thg 10 202368,61.484 US$2.722 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn69,0Càng cao càng an toàn−0,1 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm31,0Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung69,0

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Galway. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Y tếCàng cao càng tốt
48,3
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
73,2
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
51,3
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
72,9
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
83,3

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Chưa có chuẩn khí hậu theo tháng cho Galway.

Trung bình năm
—
Tháng nóng nhất
—
Tháng lạnh nhất
—
Lượng mưa một năm
—
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
—
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
—
Ngày quang mâyMột năm
—
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
—

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Ước tính cấp quốc gia

Không có số liệu chất lượng không khí cho Galway.

Internet

Trung vị Ireland; thành phố chưa có trong danh sách
207Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
51Mbps, cố định
Độ trễ
9ms, cố định
Tải xuống di động
80Mbps
Độ trễ di động
22ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

6.161 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 4.707 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
9,2Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
12,7Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
7,9%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
3,68%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
13,9Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Galway, và Ireland chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
83.456
Mật độĐô thị, Wikidata
1.562 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
25 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
40,5 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2011
9,3%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
23%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo76%
  • Không tôn giáo15%
  • Hồi giáo1,6%
  • Ấn Độ giáo0,7%
  • Tôn giáo khác0,4%
  • Phật giáo0,2%

Chỉ số đa dạng 0,41, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng AnhChính thức
  • Tiếng IrelandChính thức

Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức.

Nguồn: CIA World Factbook

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn70Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng72Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn35Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm68Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa24Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống65Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House98
  • Democracy Index EIU, trên 109,2
  • Tự do báo chí RSF87
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex70
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế25%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,9/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Galway

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
45Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
10/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
96%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với danh sách GeoNames mở rộng
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.