Cork

Ireland

Dân số
224.000
Tọa độ
51,90° B, 8,47° T
Múi giờ
Europe/Dublin
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 3.382 US$ mỗi tháng ở Cork, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 43% so với New York. Lương ròng trung bình là 4.104 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao70 người đóng góp
Cork tại 51,90° B, 8,47° T

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

62trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%69
  • An toàn20%63
  • Y tế15%56
  • Khí hậu10%90
  • Chất lượng không khí10%97
  • Kết nối mạngquốc gia10%51
  • Chi phí10%4
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#423
Hạng mức độ đáng sống tại Ireland
#1
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#3.530

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
77,7
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−8,4%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
46,4
New York = 100
+19,2%trong 12 tháng
Sức mua
138,7
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
4.104 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
3.382 US$
1.166 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
7.483 US$
4.138 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
2.216 US$
54% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
5,0
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Cork, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngCorkNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân21,81 US$25,00 US$−13%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)91,84 US$140 US$−34%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)13,17 US$14,00 US$−6%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)7,46 US$8,00 US$−7%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)7,46 US$10,00 US$−25%
Cappuccino (loại thường)4,44 US$6,37 US$−30%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)2,97 US$3,80 US$−22%
Nước suối (chai 0,33 l)2,26 US$2,89 US$−22%
Chợ
Sữa (1 l)1,72 US$1,36 US$+26%
Bánh mì trắng tươi (500g)2,36 US$4,68 US$−50%
Gạo trắng (1 kg)1,91 US$6,97 US$−73%
Trứng (12 quả)4,66 US$5,73 US$−19%
Phô mai nội địa (1 kg)14,34 US$17,38 US$−17%
Ức gà phi lê (1 kg)13,33 US$15,11 US$−12%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)17,04 US$17,77 US$−4%
Táo (1 kg)3,32 US$6,11 US$−46%
Chuối (1 kg)3,00 US$2,20 US$+36%
Cam (1 kg)3,44 US$5,77 US$−40%
Cà chua (1 kg)4,89 US$6,25 US$−22%
Khoai tây (1 kg)2,37 US$3,47 US$−32%
Hành tây (1 kg)1,83 US$4,17 US$−56%
Xà lách (1 cây)1,46 US$2,72 US$−46%
Nước suối (chai 1,5 l)2,14 US$2,50 US$−14%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)13,78 US$20,00 US$−31%
Bia nội địa (chai 0,5 l)4,28 US$3,21 US$+33%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)3,65 US$3,96 US$−8%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)20,66 US$19,00 US$+9%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng1,66 US$3,00 US$−45%
Vé tháng, giá thường78,06 US$140 US$−44%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường5,28 US$3,00 US$+76%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,55 US$2,18 US$−29%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường33,75 US$42,00 US$−20%
Xăng (1 l)2,14 US$1,10 US$+95%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)39.983 US$35.458 US$+13%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)38.548 US$25.309 US$+52%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)22,44 US$73,50 US$−69%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)57,13 US$71,93 US$−21%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)54,66 US$126 US$−57%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)15,78 US$62,38 US$−75%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế13,78 US$23,00 US$−40%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)1.106 US$3.366 US$−67%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)5.510 US$60.589 US$−91%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)97,30 US$72,80 US$+34%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)43,84 US$53,22 US$−18%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung107 US$118 US$−9%
1 đôi giày da công sở nam123 US$125 US$−2%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm2.216 US$4.417 US$−50%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.837 US$3.033 US$−39%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm3.346 US$9.242 US$−64%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm2.872 US$5.461 US$−47%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm4.999 US$18.759 US$−73%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm3.170 US$6.523 US$−51%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế4.104 US$5.178 US$−21%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)4,14%6,49%−2,4 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202683,72.215 US$4.085 US$
thg 8 2026—2.255 US$4.216 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202683,61.988 US$4.407 US$
thg 4 202682,31.951 US$4.128 US$
thg 3 202682,41.875 US$3.901 US$
thg 2 202684,51.924 US$3.858 US$
thg 1 202683,61.872 US$3.647 US$
thg 12 202583,81.883 US$3.491 US$
thg 11 202587,91.851 US$3.371 US$
thg 10 202589,51.856 US$3.352 US$
thg 9 202588,11.859 US$3.345 US$
thg 8 202586,91.841 US$3.418 US$
thg 7 202585,31.831 US$3.481 US$
thg 5 202583,81.719 US$3.313 US$
thg 4 202583,71.750 US$3.540 US$
thg 3 202580,31.679 US$3.396 US$
thg 2 202577,11.639 US$3.226 US$
thg 1 202578,21.586 US$3.162 US$
thg 12 202477,71.597 US$3.132 US$
thg 11 202480,91.632 US$3.229 US$
thg 10 202484,21.684 US$3.478 US$
thg 9 202487,11.704 US$3.633 US$
thg 8 202484,61.649 US$3.614 US$
thg 7 202483,41.623 US$3.449 US$
thg 6 202482,71.628 US$3.445 US$
thg 5 202482,41.626 US$3.389 US$
thg 4 202481,41.624 US$3.390 US$
thg 3 202482,11.646 US$3.379 US$
thg 2 202479,3——
thg 1 202481,01.655 US$3.491 US$
thg 12 202381,11.652 US$3.466 US$
thg 11 202380,01.622 US$3.390 US$
thg 10 202377,61.576 US$3.241 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn62,9Càng cao càng an toàn+0,1 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm37,1Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung62,9
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống62,9

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Cork, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
189,8
Y tếCàng cao càng tốt
55,9
Sức muaCàng cao càng tốt
130,9
Khí hậuCàng cao càng tốt
89,8
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
25,8
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
34,1
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
34
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
4,8
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
72,2
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
47,7
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
77,2
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
77,5

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
9,7 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
14,8 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 2
5,4 °C
Lượng mưa một năm
1.199 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
90%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
3,0 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
4
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
68

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
29
PM2.5
2,6µg/m³, trung bình
Điểm không khí
970-100

Internet

Trung vị Ireland; thành phố chưa có trong danh sách
207Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
51Mbps, cố định
Độ trễ
9ms, cố định
Tải xuống di động
80Mbps
Độ trễ di động
22ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

4.999 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 3.170 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
5,0Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
11,2Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
9,0%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
4,14%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
8,1Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Cork, và Ireland chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
222.333
Mật độĐô thị, Wikidata
5.961 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
0 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
40,5 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2011
15%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
23%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo76%
  • Không tôn giáo15%
  • Hồi giáo1,6%
  • Ấn Độ giáo0,7%
  • Tôn giáo khác0,4%
  • Phật giáo0,2%

Chỉ số đa dạng 0,41, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng AnhChính thức
  • Tiếng IrelandChính thức

Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức.

Nguồn: CIA World Factbook

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn70Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng72Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn35Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm68Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa24Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống65Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House98
  • Democracy Index EIU, trên 109,2
  • Tự do báo chí RSF87
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex70
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế25%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,9/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Cork

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
70Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20263 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.