Hungary

Thủ đô
Budapest
Khu vực
Trung Âu
Dân số, 2025
9,5 triệu
Đơn vị tiền tệ
HUF
DT
93.028 km²

Trên khắp 45 thành phố có giá của Hungary, một người cần khoảng 1.361 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 1.529 US$.

Độ tin cậy cao55 thành phố trong chỉ số
52 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

69trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%63
  • An toàn20%67
  • Y tế15%54
  • Khí hậu10%80
  • Chất lượng không khí10%96
  • Kết nối mạng10%90
  • Chi phí10%52
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống trong số các quốc gia
#15

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
47,8
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
15,2
New York = 100
Sức mua
118,3
New York = 100
Một người
1.361 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
1.529 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
633 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
25.907 US$
2025
Tăng trưởng
+0,5%
2025
Thất nghiệp
4,5%
2025
Lạm phát
4,4%
2025
Tuổi thọ
76,7 năm
2024
Người dùng internet
94%
2024

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
15%
NguồnPwC
Thuế thu nhập thấp nhất
15%
NguồnWikipedia
Thuế doanh nghiệp
9%
NguồnPwC
Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
27%
NguồnPwC
Thuế lãi vốn, cá nhân
15%
NguồnWikipedia
Bảo hiểm xã hội, người lao động
18,5%
NguồnTrading Economics
Bảo hiểm xã hội, người sử dụng lao động
13%
NguồnTrading Economics
Thuế thừa kế
18%
NguồnWikipedia

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
66,8
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
33,2
Án mạngTrên 100.000 dân, 2023
0,7

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #16 thế giới
271
Tải xuống di độngMbps, trung vị, hạng #48 thế giới
94
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
+24%

Xã hội

Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Hungary. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.

Độ tuổi và di cư

  • Dưới 1515%
  • 15 đến 6464%
  • 65 tuổi trở lên22%
Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
45,1 tuổi
Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
1,41
Sống ở thành thịCIA World Factbook
73%
Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
7,1%
Di cư ròngCIA World Factbook
+2,5 trên 1.000 người
Mật độWorld Bank
105 trên km²

Nguồn: CIA World Factbook, 2025

Tôn giáo

  • Kitô giáo43%
  • Không tôn giáo16%
  • Tôn giáo khác0,9%
  • Hồi giáo0,1%
  • Do Thái giáo0,1%
  • Phật giáo0,1%
  • Ấn Độ giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,79, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

  • Tiếng HungaryChính thức99%
  • Tiếng Anh25%
  • Tiếng Đức13%
  • Tiếng Nga2,1%
  • Tiếng Pháp1,5%
  • Tiếng Romania1,4%

Trình độ tiếng Anh ở mức cao (điểm EF 590).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2022

Cách xã hội vận hành

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn80Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng54Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn82Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm88Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa58Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống31Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House65
  • Democracy Index EIU, trên 106,5
  • Tự do báo chí RSF63
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex49
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế16%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

5,9/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Thành phố tại Hungary

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Hungary
1Székesfehérvár7042,0404 US$1.501 US$165,8101,6 NĐộ tin cậy cao, 21 người đóng góp
2Pest68————1 TrĐộ tin cậy thấp
3Quận XI, Budapest68————139 NĐộ tin cậy thấp
4Quận XIII, Budapest68————113,5 NĐộ tin cậy thấp
5Újpest68————100,7 NĐộ tin cậy thấp
6Buda68————510,1 NĐộ tin cậy thấp
7Quận III, Budapest68————123,7 NĐộ tin cậy thấp
8Nyíregyháza6841,2559 US$1.529 US$148,6117,7 NĐộ tin cậy trung bình, 15 người đóng góp
9Quận XIV, Budapest68————130 NĐộ tin cậy thấp
10Szeged6743,8531 US$1.289 US$123,9160,8 NĐộ tin cậy cao, 22 người đóng góp
11Budapest6753,8854 US$1.716 US$118,31,7 TrĐộ tin cậy cao, 306 người đóng góp
12Győr6747,8521 US$1.409 US$129,9129,3 NĐộ tin cậy trung bình, 15 người đóng góp
13Kecskemét6740,3521 US$1.125 US$114,3109,8 NĐộ tin cậy trung bình, 14 người đóng góp
14Miskolc6745,3419 US$1.189 US$123,3154,5 NĐộ tin cậy trung bình, 10 người đóng góp
15Debrecen6647,5633 US$1.272 US$108,1202,4 NĐộ tin cậy cao, 25 người đóng góp
16Pécs6447,1629 US$1.081 US$92,5145,3 NĐộ tin cậy cao, 21 người đóng góp
17Eger6141,7528 US$1.435 US$142,253,9 NĐộ tin cậy trung bình, 12 người đóng góp
18Komló6045,4202 US$1.025 US$—26,9 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
19Nagykanizsa6043,5290 US$587 US$—47,3 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
20Szolnok6040,8409 US$1.073 US$119,971,3 NĐộ tin cậy trung bình, 9 người đóng góp
21Hódmezővásárhely6045,2318 US$953 US$—44 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
22Gyöngyös6039,1429 US$778 US$—32,9 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
23Ózd6043,9186 US$——30,1 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
24Szentendre6047,1621 US$1.553 US$133,723,6 NĐộ tin cậy trung bình, 11 người đóng góp
25Paks6036,6466 US$1.305 US$—20,6 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
26Szekszárd5941,4466 US$932 US$—34,2 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
27Siófok5946,2395 US$1.152 US$—23 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
28Dunaújváros5941,8295 US$——50,1 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
29Szombathely5945,7466 US$1.186 US$117,578 NĐộ tin cậy trung bình, 9 người đóng góp
30Esztergom5947,0497 US$1.180 US$—28,8 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
31Pásztó5947,8—762 US$—10,1 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
32Sopron5946,8653 US$1.432 US$120,862,2 NĐộ tin cậy trung bình, 12 người đóng góp
33Dunakeszi5948,3556 US$1.112 US$—30,2 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
34Ajka5839,4———31,4 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
35Keszthely5842,8———19,7 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
36Csorna5843,9———10,8 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
37Gödöllő5847,8590 US$1.243 US$108,632,4 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
38Kisvárda5844,5———18,2 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
39Tatabánya5743,7476 US$993 US$100,165,8 NĐộ tin cậy trung bình, 10 người đóng góp
40Budakeszi5746,6———14,3 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
41Üröm5746,6————Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
42Baja5747,4———37,7 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
43Csongrád5747,8———18,6 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
44Kalocsa5747,0———18,2 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
45Törökbálint5747,4———11,7 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
46Kőszeg5747,8———11,5 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
47Zalakaros5747,7————Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
48Veszprém5746,4567 US$1.139 US$103,056,9 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
49Heviz5751,1————Độ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
50Nyergesújfalu5744,2621 US$——7,7 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
51Körösladány5751,9———5 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
52Zalaegerszeg5744,8342 US$777 US$87,361,9 NĐộ tin cậy trung bình, 13 người đóng góp
53Cegléd56————39,3 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
54Vác56—518 US$1.429 US$—35,1 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
55Mohács56————18,7 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.