Budapest

Hungary

Dân số
1,7 triệu
Tọa độ
47,50° B, 19,04° Đ
Múi giờ
Europe/Budapest
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.658 US$ mỗi tháng ở Budapest, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 72% so với New York. Lương ròng trung bình là 1.719 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao300 người đóng góp
Budapest tại 47,50° B, 19,04° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

67trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%63
  • An toàn20%66
  • Y tế15%52
  • Khí hậu10%78
  • Chất lượng không khí10%96
  • Kết nối mạng10%81
  • Chi phí10%48
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#111
Hạng mức độ đáng sống tại Hungary
#3
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.746

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
53,5
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+9,7%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
20,3
New York = 100
+11,6%trong 12 tháng
Sức mua
118,5
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
1.719 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.658 US$
803 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
4.343 US$
2.655 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
855 US$
50% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
14,7
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Budapest, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngBudapestNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân14,33 US$25,00 US$−43%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)63,67 US$140 US$−55%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)11,15 US$14,00 US$−20%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)3,82 US$8,00 US$−52%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)3,82 US$10,00 US$−62%
Cappuccino (loại thường)3,50 US$6,37 US$−45%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)2,14 US$3,80 US$−44%
Nước suối (chai 0,33 l)1,98 US$2,89 US$−31%
Chợ
Sữa (1 l)1,23 US$1,36 US$−10%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,92 US$4,68 US$−59%
Gạo trắng (1 kg)2,55 US$6,97 US$−63%
Trứng (12 quả)4,08 US$5,73 US$−29%
Phô mai nội địa (1 kg)12,16 US$17,38 US$−30%
Ức gà phi lê (1 kg)7,13 US$15,11 US$−53%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)15,29 US$17,77 US$−14%
Táo (1 kg)2,03 US$6,11 US$−67%
Chuối (1 kg)2,19 US$2,20 US$−1%
Cam (1 kg)2,47 US$5,77 US$−57%
Cà chua (1 kg)4,09 US$6,25 US$−35%
Khoai tây (1 kg)1,03 US$3,47 US$−70%
Hành tây (1 kg)1,02 US$4,17 US$−76%
Xà lách (1 cây)1,65 US$2,72 US$−40%
Nước suối (chai 1,5 l)0,66 US$2,50 US$−74%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)6,37 US$20,00 US$−68%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,31 US$3,21 US$−59%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,17 US$3,96 US$−45%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)8,27 US$19,00 US$−56%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng1,60 US$3,00 US$−47%
Vé tháng, giá thường28,65 US$140 US$−80%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường3,50 US$3,00 US$+17%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,40 US$2,18 US$−36%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường21,01 US$42,00 US$−50%
Xăng (1 l)1,90 US$1,10 US$+73%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)31.196 US$35.458 US$−12%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)35.007 US$25.309 US$+38%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)25,70 US$73,50 US$−65%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)24,66 US$71,93 US$−66%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)69,78 US$126 US$−45%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)19,37 US$62,38 US$−69%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế9,87 US$23,00 US$−57%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)568 US$3.366 US$−83%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)17.347 US$60.589 US$−71%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)107 US$72,80 US$+47%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)44,70 US$53,22 US$−16%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung118 US$118 US$0%
1 đôi giày da công sở nam122 US$125 US$−2%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm855 US$4.417 US$−81%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm667 US$3.033 US$−78%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.687 US$9.242 US$−82%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.276 US$5.461 US$−77%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm5.953 US$18.759 US$−68%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm4.101 US$6.523 US$−37%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế1.719 US$5.178 US$−67%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)6,56%6,49%+0,1 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202651,8854 US$1.716 US$
thg 8 2026—881 US$1.752 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202649,9918 US$1.769 US$
thg 4 202647,9899 US$1.716 US$
thg 3 202644,7827 US$1.615 US$
thg 2 202647,5864 US$1.711 US$
thg 1 202647,3856 US$1.646 US$
thg 12 202547,0838 US$1.615 US$
thg 11 202546,9802 US$1.545 US$
thg 10 202545,8778 US$1.518 US$
thg 9 202545,9767 US$1.491 US$
thg 8 202544,8752 US$1.481 US$
thg 7 202545,0753 US$1.484 US$
thg 5 202542,1706 US$1.306 US$
thg 4 202542,4710 US$1.293 US$
thg 3 202540,8697 US$1.271 US$
thg 2 202539,1660 US$1.214 US$
thg 1 202537,3628 US$1.161 US$
thg 12 202437,8634 US$1.169 US$
thg 11 202439,8637 US$1.170 US$
thg 10 202441,2659 US$1.219 US$
thg 9 202442,6681 US$1.245 US$
thg 8 202443,2650 US$1.184 US$
thg 7 202443,8649 US$1.169 US$
thg 6 202443,4635 US$1.147 US$
thg 5 202444,8636 US$1.177 US$
thg 4 202443,5628 US$1.149 US$
thg 3 202443,7634 US$1.149 US$
thg 2 202443,8634 US$—
thg 1 202445,2648 US$1.192 US$
thg 12 202345,3643 US$1.191 US$
thg 11 202344,9639 US$1.198 US$
thg 10 202342,6621 US$1.167 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid, 814 người trả lời. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn66,4Càng cao càng an toàn+0,3 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm33,6Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung66,4
  • Đi bộ một mình vào ban đêm63
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống66,4

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Budapest, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
138,6
Y tếCàng cao càng tốt
52,1
Sức muaCàng cao càng tốt
82,8
Khí hậuCàng cao càng tốt
78,4
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
52,7
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
38,7
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
39
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
14,6
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
55,5
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
21,9
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
52,2
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
56,1

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
10,8 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
22,8 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
−1,6 °C
Lượng mưa một năm
614 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
75%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
3,5 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
17
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
87

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
36
PM2.5
6,3µg/m³, trung bình
Điểm không khí
960-100

Internet

Đo lường tại Budapest
301Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị+21% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
75Mbps, cố định
Độ trễ
7ms, cố định
Tải xuống di động
159Mbps
Độ trễ di động
17ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

5.953 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 4.101 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
14,7Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
30,7Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
3,3%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
6,56%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
23,1Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Budapest, và Hungary chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
1.685.209
Mật độĐô thị, Wikidata
3.209 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
117 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
45,1 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2023
21%
Sinh ở nước ngoàiĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2023
12%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo43%
  • Không tôn giáo16%
  • Tôn giáo khác0,9%
  • Hồi giáo0,1%
  • Do Thái giáo0,1%
  • Phật giáo0,1%
  • Ấn Độ giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,79, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng HungaryChính thức99%
  • Tiếng Anh25%
  • Tiếng Đức13%
  • Tiếng Nga2,1%
  • Tiếng Pháp1,5%
  • Tiếng Romania1,4%

Trình độ tiếng Anh ở mức cao (điểm EF 590).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2022

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn80Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng54Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn82Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm88Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa58Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống31Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House65
  • Democracy Index EIU, trên 106,5
  • Tự do báo chí RSF63
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex49
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế16%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
5,9/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Budapest

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
300Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20266 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.