Miskolc

Hungary

Dân số
155.000
Tọa độ
48,10° B, 20,78° Đ
Múi giờ
Europe/Budapest
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.097 US$ mỗi tháng ở Miskolc, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 81% so với New York. Lương ròng trung bình là 1.205 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy trung bình10 người đóng góp
Miskolc tại 48,10° B, 20,78° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

67trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%65
  • An toànquốc gia20%58
  • Y tếquốc gia15%52
  • Khí hậu10%83
  • Chất lượng không khí10%98
  • Kết nối mạngquốc gia10%63
  • Chi phí10%67
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống tại Hungary
#6
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.086

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
44,8
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+6,5%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
9,5
New York = 100
+7,8%trong 12 tháng
Sức mua
125,5
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
1.205 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.097 US$
672 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
2.833 US$
2.109 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
425 US$
35% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
8,5
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Miskolc, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngMiskolcNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân9,45 US$25,00 US$−62%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)47,24 US$140 US$−66%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)9,45 US$14,00 US$−33%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)2,20 US$8,00 US$−73%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)2,20 US$10,00 US$−78%
Cappuccino (loại thường)2,28 US$6,37 US$−64%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,44 US$3,80 US$−62%
Nước suối (chai 0,33 l)1,29 US$2,89 US$−55%
Chợ
Sữa (1 l)1,21 US$1,36 US$−11%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,57 US$4,68 US$−66%
Gạo trắng (1 kg)2,52 US$6,97 US$−64%
Trứng (12 quả)3,96 US$5,73 US$−31%
Phô mai nội địa (1 kg)10,96 US$17,38 US$−37%
Ức gà phi lê (1 kg)7,22 US$15,11 US$−52%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)16,23 US$17,77 US$−9%
Táo (1 kg)2,24 US$6,11 US$−63%
Chuối (1 kg)2,34 US$2,20 US$+6%
Cam (1 kg)2,23 US$5,77 US$−61%
Cà chua (1 kg)4,05 US$6,25 US$−35%
Khoai tây (1 kg)1,26 US$3,47 US$−64%
Hành tây (1 kg)1,57 US$4,17 US$−62%
Xà lách (1 cây)1,89 US$2,72 US$−31%
Nước suối (chai 1,5 l)0,62 US$2,50 US$−75%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)6,30 US$20,00 US$−69%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,38 US$3,21 US$−57%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,69 US$3,96 US$−32%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)7,56 US$19,00 US$−60%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng1,35 US$3,00 US$−55%
Vé tháng, giá thường28,35 US$140 US$−80%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường2,83 US$3,00 US$−6%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,26 US$2,18 US$−42%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường15,12 US$42,00 US$−64%
Xăng (1 l)1,90 US$1,10 US$+73%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)28.314 US$35.458 US$−20%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)36.570 US$25.309 US$+44%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)22,31 US$73,50 US$−70%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)20,47 US$71,93 US$−72%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)56,69 US$126 US$−55%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)15,75 US$62,38 US$−75%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế7,87 US$23,00 US$−66%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)362 US$3.366 US$−89%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)9.449 US$60.589 US$−84%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)57,32 US$72,80 US$−21%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)29,13 US$53,22 US$−45%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung72,44 US$118 US$−39%
1 đôi giày da công sở nam76,11 US$125 US$−39%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm425 US$4.417 US$−90%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm348 US$3.033 US$−89%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm723 US$9.242 US$−92%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm607 US$5.461 US$−89%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm2.236 US$18.759 US$−88%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.870 US$6.523 US$−71%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế1.205 US$5.178 US$−77%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)6,97%6,49%+0,5 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202650,5419 US$1.189 US$
thg 8 2026—432 US$1.248 US$
thg 6 2026———
thg 5 202652,6437 US$1.261 US$
thg 12 202553,0403 US$1.119 US$
thg 11 202552,6407 US$1.134 US$
thg 9 202553,7394 US$1.094 US$
thg 8 202552,9389 US$1.077 US$
thg 5 202532,6318 US$994 US$
thg 4 202532,9321 US$999 US$
thg 3 202539,0310 US$964 US$
thg 1 202540,2285 US$887 US$
thg 12 202436,3286 US$887 US$
thg 11 202433,0366 US$867 US$
thg 10 202432,6387 US$872 US$
thg 9 202435,7403 US$912 US$
thg 8 202437,8274 US$848 US$
thg 7 202437,4271 US$838 US$
thg 6 202438,9278 US$858 US$
thg 5 202436,0273 US$832 US$
thg 4 202436,7285 US$834 US$
thg 3 202437,5297 US$792 US$
thg 2 202445,9303 US$801 US$
thg 1 202447,3311 US$822 US$
thg 12 202345,7310 US$799 US$
thg 11 202342,6298 US$751 US$
thg 10 202341,8294 US$740 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Hungary

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Miskolc.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Miskolc. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng Miskolc về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
10,0 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
21,9 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
−2,9 °C
Lượng mưa một năm
658 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
76%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
3,3 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
14
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
83

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
31
PM2.5
6,6µg/m³, trung bình
Điểm không khí
980-100

Internet

Trung vị Hungary; thành phố chưa có trong danh sách
271Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
69Mbps, cố định
Độ trễ
9ms, cố định
Tải xuống di động
94Mbps
Độ trễ di động
22ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

2.236 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.870 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
8,5Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
24,7Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
4,1%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
6,97%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
12,4Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Miskolc, và Hungary chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
141.440
Mật độĐô thị, Wikidata
598 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
131 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
45,1 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2023
22%
Sinh ở nước ngoàiĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2023
3,9%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo43%
  • Không tôn giáo16%
  • Tôn giáo khác0,9%
  • Hồi giáo0,1%
  • Do Thái giáo0,1%
  • Phật giáo0,1%
  • Ấn Độ giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,79, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng HungaryChính thức99%
  • Tiếng Anh25%
  • Tiếng Đức13%
  • Tiếng Nga2,1%
  • Tiếng Pháp1,5%
  • Tiếng Romania1,4%

Trình độ tiếng Anh ở mức cao (điểm EF 590).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2022

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn80Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng54Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn82Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm88Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa58Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống31Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House65
  • Democracy Index EIU, trên 106,5
  • Tự do báo chí RSF63
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex49
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế16%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
5,9/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Miskolc

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy trung bình
Người đóng góp
10Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
6/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.