Debrecen

Hungary

Dân số
202.000
Tọa độ
47,53° B, 21,62° Đ
Múi giờ
Europe/Budapest
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.364 US$ mỗi tháng ở Debrecen, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 77% so với New York. Lương ròng trung bình là 1.281 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao25 người đóng góp
Debrecen tại 47,53° B, 21,62° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

66trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%59
  • An toànquốc gia20%58
  • Y tế15%58
  • Khí hậu10%90
  • Chất lượng không khí10%93
  • Kết nối mạngquốc gia10%63
  • Chi phí10%58
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#193
Hạng mức độ đáng sống tại Hungary
#8
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.392

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
48,4
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
14,9
New York = 100
Sức mua
107,3
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
1.281 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.364 US$
726 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
3.539 US$
2.312 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
638 US$
50% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
11,3
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Debrecen, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngDebrecenNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân14,31 US$25,00 US$−43%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)50,89 US$140 US$−64%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)10,18 US$14,00 US$−27%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)1,91 US$8,00 US$−76%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)2,39 US$10,00 US$−76%
Cappuccino (loại thường)2,47 US$6,37 US$−61%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,64 US$3,80 US$−57%
Nước suối (chai 0,33 l)1,08 US$2,89 US$−63%
Chợ
Sữa (1 l)1,28 US$1,36 US$−6%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,57 US$4,68 US$−67%
Gạo trắng (1 kg)2,54 US$6,97 US$−64%
Trứng (12 quả)3,78 US$5,73 US$−34%
Phô mai nội địa (1 kg)10,68 US$17,38 US$−39%
Ức gà phi lê (1 kg)7,09 US$15,11 US$−53%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)16,01 US$17,77 US$−10%
Táo (1 kg)2,09 US$6,11 US$−66%
Chuối (1 kg)2,29 US$2,20 US$+4%
Cam (1 kg)2,14 US$5,77 US$−63%
Cà chua (1 kg)3,65 US$6,25 US$−42%
Khoai tây (1 kg)0,98 US$3,47 US$−72%
Hành tây (1 kg)1,30 US$4,17 US$−69%
Xà lách (1 cây)1,63 US$2,72 US$−40%
Nước suối (chai 1,5 l)0,57 US$2,50 US$−77%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)4,29 US$20,00 US$−79%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,32 US$3,21 US$−59%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,24 US$3,96 US$−44%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)7,31 US$19,00 US$−62%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng1,54 US$3,00 US$−49%
Vé tháng, giá thường27,27 US$140 US$−81%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường3,34 US$3,00 US$+11%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,52 US$2,18 US$−31%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường12,72 US$42,00 US$−70%
Xăng (1 l)1,89 US$1,10 US$+72%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)33.552 US$35.458 US$−5%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)37.466 US$25.309 US$+48%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)27,53 US$73,50 US$−63%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)22,21 US$71,93 US$−69%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)50,09 US$126 US$−60%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)8,38 US$62,38 US$−87%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế10,00 US$23,00 US$−57%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)424 US$3.366 US$−87%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)11.044 US$60.589 US$−82%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)92,15 US$72,80 US$+27%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)34,76 US$53,22 US$−35%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung89,17 US$118 US$−24%
1 đôi giày da công sở nam107 US$125 US$−15%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm638 US$4.417 US$−86%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm484 US$3.033 US$−84%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.227 US$9.242 US$−87%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm962 US$5.461 US$−82%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm3.078 US$18.759 US$−84%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm2.703 US$6.523 US$−59%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế1.281 US$5.178 US$−75%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)6,90%6,49%+0,4 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202647,4633 US$1.272 US$
thg 8 2026—649 US$1.283 US$
thg 6 2026———
thg 5 202649,0640 US$1.290 US$
thg 4 202648,3631 US$1.237 US$
thg 1 202644,2596 US$1.172 US$
thg 12 202542,9597 US$1.162 US$
thg 11 202544,2593 US$1.123 US$
thg 8 202542,2584 US$1.021 US$
thg 5 202539,3530 US$989 US$
thg 4 202538,0518 US$956 US$
thg 3 202535,6521 US$960 US$
thg 2 202534,5485 US$930 US$
thg 1 202532,7452 US$875 US$
thg 12 202434,0428 US$861 US$
thg 11 202435,3434 US$885 US$
thg 10 202436,8459 US$911 US$
thg 9 202438,2483 US$952 US$
thg 8 202438,2467 US$936 US$
thg 7 202437,7455 US$959 US$
thg 6 202437,9457 US$952 US$
thg 5 202439,2472 US$958 US$
thg 4 202438,0441 US$940 US$
thg 3 202436,9429 US$882 US$
thg 2 202438,2440 US$897 US$
thg 1 202439,4456 US$927 US$
thg 12 202339,5457 US$928 US$
thg 11 202338,6449 US$914 US$
thg 10 202335,9419 US$870 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Hungary

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Debrecen.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Debrecen. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Y tếCàng cao càng tốt
58,4
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
49,0
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
15,8
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
49,9
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
46,2

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
11,4 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
23,4 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
−1,6 °C
Lượng mưa một năm
609 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
73%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
3,5 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
20
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
90

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
37
PM2.5
8,3µg/m³, trung bình
Điểm không khí
930-100

Internet

Trung vị Hungary; thành phố chưa có trong danh sách
271Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
69Mbps, cố định
Độ trễ
9ms, cố định
Tải xuống di động
94Mbps
Độ trễ di động
22ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

3.078 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 2.703 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
11,3Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
21,5Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
4,7%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
6,90%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
16,0Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Debrecen, và Hungary chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
202.130
Mật độĐô thị, Wikidata
438 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
121 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
45,1 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2023
18%
Sinh ở nước ngoàiĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2023
8,9%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo43%
  • Không tôn giáo16%
  • Tôn giáo khác0,9%
  • Hồi giáo0,1%
  • Do Thái giáo0,1%
  • Phật giáo0,1%
  • Ấn Độ giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,79, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng HungaryChính thức99%
  • Tiếng Anh25%
  • Tiếng Đức13%
  • Tiếng Nga2,1%
  • Tiếng Pháp1,5%
  • Tiếng Romania1,4%

Trình độ tiếng Anh ở mức cao (điểm EF 590).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2022

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn80Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng54Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn82Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm88Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa58Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống31Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House65
  • Democracy Index EIU, trên 106,5
  • Tự do báo chí RSF63
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex49
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế16%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
5,9/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Debrecen

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
25Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20262 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
7/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.