Fiji

Republic of Fiji

Thủ đô
Suva
Khu vực
Melanesia
Dân số, 2025
933.000
Đơn vị tiền tệ
FJD
DT
18.272 km²

Trên khắp 4 thành phố có giá của Fiji, một người cần khoảng 1.361 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 971 US$.

Độ tin cậy trung bình4 thành phố trong chỉ số
7 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

54trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%49
  • An toàn20%43
  • Y tế15%Thiếu dữ liệu
  • Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
  • Chất lượng không khí10%90
  • Kết nối mạng10%Thiếu dữ liệu
  • Chi phí10%51
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
30,9
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
20,2
New York = 100
Sức mua
81,6
New York = 100
Một người
1.361 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
971 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
897 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
6.642 US$
2025
Tăng trưởng
+3,2%
2025
Thất nghiệp
5,3%
2025
Lạm phát
−1,4%
2025
Tuổi thọ
67,5 năm
2024
Người dùng internet
75%
2024

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
20%
NguồnTrading Economics
Thuế thu nhập thấp nhất
0%
NguồnWikipedia
Thuế doanh nghiệp
25%
NguồnTrading Economics
Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
15%
NguồnTrading Economics
Bảo hiểm xã hội, người lao động
8%
NguồnTrading Economics
Bảo hiểm xã hội, người sử dụng lao động
10%
NguồnTrading Economics

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
42,9
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
57,1
Án mạngTrên 100.000 dân, 2023
2,1

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị
—
Tải xuống di độngMbps, trung vị
—
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
—

Xã hội

Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Fiji. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.

Độ tuổi và di cư

  • Dưới 1525%
  • 15 đến 6466%
  • 65 tuổi trở lên8,9%
Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
32,0 tuổi
Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
2,27
Sống ở thành thịCIA World Factbook
59%
Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
1,5%
Di cư ròngCIA World Factbook
−5,3 trên 1.000 người
Mật độWorld Bank
51 trên km²

Nguồn: CIA World Factbook

Tôn giáo

  • Kitô giáo64%
  • Ấn Độ giáo28%
  • Hồi giáo6,4%
  • Không tôn giáo0,8%
  • Tôn giáo khác0,5%

Chỉ số đa dạng 0,50, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia

Ngôn ngữ

  • Tiếng AnhChính thức
  • Tiếng HindiChính thức

Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức.

Nguồn: CIA World Factbook

Cách xã hội vận hành

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Không có điểm Hofstede cho Fiji.

Tự do

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House72
  • Democracy Index EIU, trên 105,6
  • Tự do báo chí RSF71
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex52
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế9%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank

Thành phố tại Fiji

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Fiji
1Suva5730,9897 US$971 US$81,677,4 NĐộ tin cậy trung bình, 10 người đóng góp
2Nasinu5229,7———92 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
3Nadi4736,91.126 US$1.118 US$76,142,3 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
4Fiji4726,7675 US$540 US$57,4—Độ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
5Lautoka——450 US$698 US$—52,5 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
6Labasa—————27,9 NĐộ tin cậy thấp
7Ba———392 US$—14,6 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
8Navua—————5,8 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
9Korovou——————Độ tin cậy thấp
10Nausori——————Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.