Suva

Fiji

Dân số
77.000
Tọa độ
18,14° N, 178,43° Đ
Múi giờ
Pacific/Fiji
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.342 US$ mỗi tháng ở Suva, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 78% so với New York. Lương ròng trung bình là 957 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy trung bình10 người đóng góp
Suva tại 18,14° N, 178,43° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 5 trong số đó có dữ liệu cho Suva; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.

58trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%50
  • An toàn20%43
  • Y tế15%Thiếu dữ liệu
  • Khí hậu10%73
  • Chất lượng không khí10%90
  • Kết nối mạng10%Thiếu dữ liệu
  • Chi phí10%58
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống tại Fiji
#1
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.389

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
29,9
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
19,3
New York = 100
Sức mua
82,5
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
957 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.342 US$
458 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
4.236 US$
1.603 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
883 US$
92% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
5,6
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Suva, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngSuvaNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân5,77 US$25,00 US$−77%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)44,35 US$140 US$−68%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)7,54 US$14,00 US$−46%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)3,55 US$8,00 US$−56%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)4,43 US$10,00 US$−56%
Cappuccino (loại thường)2,93 US$6,38 US$−54%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,53 US$3,80 US$−60%
Nước suối (chai 0,33 l)0,76 US$2,90 US$−74%
Chợ
Sữa (1 l)1,30 US$1,36 US$−4%
Bánh mì trắng tươi (500g)0,55 US$4,69 US$−88%
Gạo trắng (1 kg)1,10 US$6,97 US$−84%
Trứng (12 quả)3,31 US$5,73 US$−42%
Phô mai nội địa (1 kg)10,21 US$17,38 US$−41%
Ức gà phi lê (1 kg)6,21 US$15,11 US$−59%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)7,91 US$17,77 US$−55%
Táo (1 kg)2,48 US$6,11 US$−59%
Chuối (1 kg)2,48 US$2,20 US$+13%
Cam (1 kg)3,45 US$5,77 US$−40%
Cà chua (1 kg)3,19 US$6,25 US$−49%
Khoai tây (1 kg)1,25 US$3,47 US$−64%
Hành tây (1 kg)1,08 US$4,17 US$−74%
Xà lách (1 cây)1,18 US$2,72 US$−57%
Nước suối (chai 1,5 l)0,70 US$2,50 US$−72%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)7,32 US$20,00 US$−63%
Bia nội địa (chai 0,5 l)2,09 US$3,21 US$−35%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)3,41 US$3,96 US$−14%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)9,76 US$19,00 US$−49%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,91 US$3,00 US$−70%
Vé tháng, giá thường22,17 US$140 US$−84%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường0,89 US$3,00 US$−70%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,44 US$2,18 US$−80%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường8,87 US$42,00 US$−79%
Xăng (1 l)1,39 US$1,10 US$+26%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)24.391 US$35.458 US$−31%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)25.130 US$25.309 US$−1%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)45,38 US$232 US$−80%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)12,75 US$73,50 US$−83%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)23,95 US$71,93 US$−67%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)36,09 US$126 US$−71%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)11,09 US$62,38 US$−82%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế3,33 US$23,00 US$−86%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)226 US$3.366 US$−93%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)13.267 US$60.589 US$−78%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)33,26 US$72,80 US$−54%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)39,91 US$53,22 US$−25%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung69,09 US$118 US$−41%
1 đôi giày da công sở nam61,02 US$125 US$−51%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm883 US$4.438 US$−80%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm325 US$3.033 US$−89%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm2.632 US$9.242 US$−72%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm985 US$5.461 US$−82%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm1.330 US$18.759 US$−93%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm823 US$6.523 US$−87%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế957 US$5.163 US$−81%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)7,70%6,49%+1,2 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202622,0883 US$957 US$
thg 6 2026———
thg 5 202622,7909 US$984 US$
thg 4 202622,4851 US$974 US$
thg 3 202622,3791 US$976 US$
thg 12 202521,9596 US$949 US$
thg 11 202521,7482 US$945 US$
thg 5 202522,9653 US$949 US$
thg 4 202523,0635 US$950 US$
thg 3 202522,6616 US$937 US$
thg 2 202522,6623 US$934 US$
thg 1 202522,4659 US$927 US$
thg 12 202423,4719 US$883 US$
thg 11 202423,8734 US$902 US$
thg 10 202424,0794 US$911 US$
thg 8 202424,3803 US$1.496 US$
thg 7 202422,6799 US$1.573 US$
thg 6 202421,6791 US$1.557 US$
thg 5 202421,4742 US$1.546 US$
thg 4 202421,4749 US$1.516 US$
thg 3 202422,4652 US$1.636 US$
thg 1 202422,7735 US$1.702 US$
thg 12 202323,2749 US$1.744 US$
thg 11 202324,2702 US$1.703 US$
thg 10 202323,7689 US$1.614 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2015. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn43,3Càng cao càng an toàn
Chỉ số tội phạm56,7Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung43,3

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Suva. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
58,6

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
24,4 °C
Tháng nóng nhấtTháng 2
26,4 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 7
22,4 °C
Lượng mưa một năm
2.546 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
82%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
4,9 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
1
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
73

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202626 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
45
PM2.5
6,5µg/m³, trung bình
Điểm không khí
900-100

Internet

Không có số liệu đo tốc độ internet cho Suva hoặc quốc gia của nó.

Nhà ở

1.330 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 823 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
5,6Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
5,3Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
18,8%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
7,70%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
9,3Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Suva, và Fiji chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
88.271
Mật độĐô thị, Wikidata
43 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
0 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
32,0 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
8,9%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
1,5%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo64%
  • Ấn Độ giáo28%
  • Hồi giáo6,4%
  • Không tôn giáo0,8%
  • Tôn giáo khác0,5%

Chỉ số đa dạng 0,50, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng AnhChính thức
  • Tiếng HindiChính thức

Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức.

Nguồn: CIA World Factbook

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Không có điểm Hofstede cho Fiji.

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House72
  • Democracy Index EIU, trên 105,6
  • Tự do báo chí RSF71
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex52
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế9%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Các thành phố giống Suva

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy trung bình
Người đóng góp
10Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
6/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.