Cuba
Republic of Cuba
- Thủ đô
- Havana
- Khu vực
- Caribe
- Dân số, 2025
- 11 triệu
- Đơn vị tiền tệ
- CUC
- DT
- 109.884 km²
Trên khắp 5 thành phố có giá của Cuba, một người cần khoảng 718 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 33,00 US$.
Mức độ đáng sống
Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.
- Sức mua25%4
- An toàn20%64
- Y tế15%74
- Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
- Chất lượng không khí10%95
- Kết nối mạng10%Thiếu dữ liệu
- Chi phí10%90
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
- Sức mua, 25%
- Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
- An toàn, 20%
- Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
- Y tế, 15%
- Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
- Khí hậu, 10%
- Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
- Chất lượng không khí, 10%
- AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
- Kết nối mạng, 10%
- Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
- Chi phí, 10%
- Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Chi phí
Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.
Kinh tế
Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.
Thuế
Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.
- Thuế thu nhập cao nhất
- 50%
- NguồnWikipedia
- Thuế thu nhập thấp nhất
- 15%
- NguồnWikipedia
- Thuế doanh nghiệp
- 30%
- NguồnWikipedia
- Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
- 10%
- NguồnTrading Economics
Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.
An toàn và internet
Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.
An toàn
- Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
- 64,3
- Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
- 35,7
- Án mạngTrên 100.000 dân, 2019
- 4,5
Internet
- Tải xuống cố địnhMbps, trung vị
- —
- Tải xuống di độngMbps, trung vị
- —
- Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
- —
Thành phố tại Cuba
Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.
| 1Sancti Spíritus | 71 | — | — | 20,00 US$ | — | 127,1 N | Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp |
| 2Santa Clara | 71 | — | 350 US$ | — | — | 250,5 N | Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp |
| 3Pinar del Río | 71 | — | — | — | — | 187 N | Độ tin cậy thấp |
| 4Camagüey | 71 | — | — | — | — | 347,6 N | Độ tin cậy thấp |
| 5Arroyo Naranjo | 71 | — | — | — | — | 210,1 N | Độ tin cậy thấp |
| 6Mantilla | 71 | — | — | — | — | 206,9 N | Độ tin cậy thấp |
| 7Boyeros | 71 | — | — | — | — | 188,6 N | Độ tin cậy thấp |
| 8Fontanar | 71 | — | — | — | — | 178,6 N | Độ tin cậy thấp |
| 9Ciudad Camilo Cienfuegos | 71 | — | — | — | — | 178 N | Độ tin cậy thấp |
| 10San Miguel del Padrón | 71 | — | — | — | — | 159,3 N | Độ tin cậy thấp |
| 11Centro Habana | 71 | — | — | — | — | 158,2 N | Độ tin cậy thấp |
| 12Balcón de la Lisa | 71 | — | — | — | — | 147,4 N | Độ tin cậy thấp |
| 13Plaza de la Revolución | 71 | — | — | — | — | 139,1 N | Độ tin cậy thấp |
| 14Marianao | 71 | — | — | — | — | 134,1 N | Độ tin cậy thấp |
| 15Cerro | 71 | — | — | — | — | 132,4 N | Độ tin cậy thấp |
| 16Guanabacoa | 71 | — | — | — | — | 113 N | Độ tin cậy thấp |
| 17Vedado | 71 | — | — | — | — | 108,4 N | Độ tin cậy thấp |
| 18Alamar | 71 | — | — | — | — | 100 N | Độ tin cậy thấp |
| 19Almendares | 70 | — | — | — | — | 240 N | Độ tin cậy thấp |
| 20Diez de Octubre | 70 | — | — | — | — | 227,3 N | Độ tin cậy thấp |
| 21Matanzas | 70 | — | — | — | — | 146,7 N | Độ tin cậy thấp |
| 22Ciego de Ávila | 70 | — | — | — | — | 142 N | Độ tin cậy thấp |
| 23Guantánamo | 68 | — | — | — | — | 272,8 N | Độ tin cậy thấp |
| 24Holguín | 68 | — | — | — | — | 319,1 N | Độ tin cậy thấp |
| 25Manzanillo | 68 | — | — | — | — | 128,2 N | Độ tin cậy thấp |
| 26Santiago de Cuba | 67 | — | — | — | — | 555,9 N | Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp |
| 27Victoria de Las Tunas | 67 | — | — | 40,00 US$ | — | 203,7 N | Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp |
| 28Palma Soriano | 67 | — | — | — | — | 102,8 N | Độ tin cậy thấp |
| 29La Habana | 55 | 30,9 | 254 US$ | 33,00 US$ | 5,3 | 2,2 Tr | Độ tin cậy trung bình, 11 người đóng góp |
| 30Cienfuegos | 51 | 46,4 | 360 US$ | 38,00 US$ | 4,1 | 186,6 N | Độ tin cậy thấp, 1 người đóng góp |
| 31Bayamo | 49 | 44,2 | 425 US$ | 20,00 US$ | 2,1 | 192,6 N | Độ tin cậy thấp, 2 người đóng góp |
| 32Mayari | 41 | 44,4 | 211 US$ | 21,70 US$ | 2,8 | — | Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp |
| 33Varadero | 40 | 40,9 | 500 US$ | 19,26 US$ | 2,0 | 20 N | Độ tin cậy thấp, 1 người đóng góp |
| 34Artemisa | — | — | — | — | — | 68,1 N | Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp |
| 35Florida | — | — | — | — | — | 63 N | Độ tin cậy thấp, 2 người đóng góp |