La Habana

Cuba

Dân số
2,2 triệu
Tọa độ
23,13° B, 82,38° T
Múi giờ
America/Havana
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 718 US$ mỗi tháng ở La Habana, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 88% so với New York. Lương ròng trung bình là 33,00 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy trung bình11 người đóng góp
La Habana tại 23,13° B, 82,38° T

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 6 trong số đó có dữ liệu cho La Habana; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.

55trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%4
  • An toàn20%65
  • Y tếquốc gia15%62
  • Khí hậu10%83
  • Chất lượng không khí10%98
  • Kết nối mạng10%Thiếu dữ liệu
  • Chi phí10%84
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống tại Cuba
#1
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#550

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
30,9
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
8,8
New York = 100
Sức mua
5,3
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
33,00 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
718 US$
464 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
2.252 US$
1.318 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
254 US$
770% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
55,7
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại La Habana, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngLa HabanaNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân3,71 US$25,00 US$−85%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)27,50 US$140 US$−80%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)5,00 US$14,00 US$−64%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)1,60 US$8,00 US$−80%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)2,00 US$10,00 US$−80%
Cappuccino (loại thường)1,11 US$6,37 US$−83%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,70 US$3,80 US$−55%
Nước suối (chai 0,33 l)1,00 US$2,89 US$−65%
Chợ
Sữa (1 l)3,75 US$1,36 US$+176%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,49 US$4,68 US$−68%
Gạo trắng (1 kg)2,17 US$6,97 US$−69%
Trứng (12 quả)3,71 US$5,73 US$−35%
Phô mai nội địa (1 kg)4,44 US$17,38 US$−74%
Ức gà phi lê (1 kg)4,56 US$15,11 US$−70%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)8,49 US$17,77 US$−52%
Táo (1 kg)6,05 US$6,11 US$−1%
Chuối (1 kg)1,07 US$2,20 US$−51%
Cam (1 kg)3,94 US$5,77 US$−32%
Cà chua (1 kg)2,30 US$6,25 US$−63%
Khoai tây (1 kg)3,80 US$3,47 US$+10%
Hành tây (1 kg)4,08 US$4,17 US$−2%
Xà lách (1 cây)0,78 US$2,72 US$−71%
Nước suối (chai 1,5 l)1,43 US$2,50 US$−43%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)4,00 US$20,00 US$−80%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,57 US$3,21 US$−51%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,10 US$3,96 US$−47%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)2,00 US$19,00 US$−89%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng1,25 US$3,00 US$−58%
Vé tháng, giá thường22,50 US$140 US$−84%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường2,60 US$3,00 US$−13%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,45 US$2,18 US$−79%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường20,00 US$42,00 US$−52%
Xăng (1 l)1,28 US$1,10 US$+16%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)60.000 US$35.458 US$+69%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)60.000 US$25.309 US$+137%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)38,93 US$73,50 US$−47%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)90,21 US$71,93 US$+25%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)19,00 US$126 US$−85%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)13,00 US$62,38 US$−79%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế0,85 US$23,00 US$−96%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)112 US$3.366 US$−97%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)7.000 US$60.589 US$−88%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)37,00 US$72,80 US$−49%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)37,00 US$53,22 US$−30%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung68,67 US$118 US$−42%
1 đôi giày da công sở nam56,00 US$125 US$−55%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm254 US$4.417 US$−94%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm214 US$3.033 US$−93%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm934 US$9.242 US$−90%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm542 US$5.461 US$−90%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm333 US$18.759 US$−98%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm402 US$6.523 US$−94%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế33,00 US$5.178 US$−99%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)9,10%6,49%+2,6 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202634,3254 US$33,00 US$
thg 8 2026—247 US$33,00 US$
thg 6 2026———
thg 5 2026———
thg 3 2026—237 US$33,50 US$
thg 1 2026—244 US$33,50 US$
thg 12 202529,9251 US$34,00 US$
thg 8 202530,1251 US$34,00 US$
thg 7 202529,6251 US$34,00 US$
thg 5 202530,1364 US$32,00 US$
thg 2 202530,2364 US$32,00 US$
thg 1 202530,2364 US$32,00 US$
thg 12 202430,2364 US$32,00 US$
thg 11 202430,2364 US$32,50 US$
thg 10 202430,2364 US$33,00 US$
thg 9 202440,8364 US$33,00 US$
thg 7 202465,2364 US$33,00 US$
thg 6 202465,3364 US$33,00 US$
thg 5 202465,1364 US$33,00 US$
thg 4 202465,3364 US$32,50 US$
thg 3 202457,2364 US$32,50 US$
thg 2 202457,2360 US$32,50 US$
thg 1 202457,1360 US$34,00 US$
thg 12 202357,0360 US$34,00 US$
thg 11 202345,4360 US$36,29 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn64,9Càng cao càng an toàn−3,1 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm35,1Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung64,9

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho La Habana. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
55,0
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
18,8
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
47,4
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
39,6

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
26,3 °C
Tháng nóng nhấtTháng 8
29,1 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
22,4 °C
Lượng mưa một năm
742 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
72%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
5,3 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
4
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
83

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 3 ngày gần nhất
23 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
32
PM2.5
6,0µg/m³, trung bình
Điểm không khí
980-100

Internet

Không có số liệu đo tốc độ internet cho La Habana hoặc quốc gia của nó.

Nhà ở

333 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 402 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
55,7Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
4,1Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
24,4%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
9,10%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
67,3Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở La Habana, và Cuba chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
2.492.618
Mật độĐô thị, Wikidata
3.423 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
59 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
46,2 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
17%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
0,0%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo59%
  • Không tôn giáo23%
  • Tín ngưỡng dân gian17%
  • Ấn Độ giáo0,2%

Chỉ số đa dạng 0,57, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Tây Ban NhaChính thức

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 515).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Không có điểm Hofstede cho Cuba.

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House9
  • Democracy Index EIU, trên 102,6
  • Tự do báo chí RSF26
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex79
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế56%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Các thành phố giống La Habana

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy trung bình
Người đóng góp
11Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
5/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.