các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất

United Arab Emirates

Thủ đô
Abu Dhabi
Khu vực
Tây Á
Dân số, 2025
12 triệu
Đơn vị tiền tệ
AED
DT
83.600 km²

Trên khắp 12 thành phố có giá của các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất, một người cần khoảng 2.877 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 2.880 US$.

Độ tin cậy cao21 thành phố trong chỉ số
19 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

59trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%62
  • An toàn20%86
  • Y tế15%71
  • Khí hậu10%43
  • Chất lượng không khí10%6
  • Kết nối mạng10%99
  • Chi phí10%12
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống trong số các quốc gia
#63

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
60,6
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
45,3
New York = 100
Sức mua
115,1
New York = 100
Một người
2.877 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
2.880 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.966 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
50.274 US$
2024
Tăng trưởng
+4,0%
2024
Thất nghiệp
2,2%
2025
Lạm phát
1,3%
2025
Tuổi thọ
83,1 năm
2024
Người dùng internet
100%
2024

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
0%
NguồnTrading Economics
Thuế thu nhập thấp nhất
0%
NguồnWikipedia
Thuế doanh nghiệp
9%
NguồnPwC
Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
5%
NguồnPwC
Thuế lãi vốn, cá nhân
0%
NguồnWikipedia
Bảo hiểm xã hội, người lao động
5%
NguồnTrading Economics
Bảo hiểm xã hội, người sử dụng lao động
12,5%
NguồnTrading Economics

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
86,4
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
13,6
Án mạngTrên 100.000 dân, 2022
0,7

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #2 thế giới
382
Tải xuống di độngMbps, trung vị, hạng #1 thế giới
676
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
+17%

Xã hội

Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.

Độ tuổi và di cư

  • Dưới 1516%
  • 15 đến 6481%
  • 65 tuổi trở lên2,2%
Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
35,8 tuổi
Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
1,21
Sống ở thành thịCIA World Factbook
88%
Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
74%
Di cư ròngCIA World Factbook
−2,7 trên 1.000 người
Mật độWorld Bank
148 trên km²

Nguồn: CIA World Factbook, 2025

Tôn giáo

  • Hồi giáo70%
  • Kitô giáo14%
  • Ấn Độ giáo10%
  • Phật giáo2,0%
  • Không tôn giáo1,1%
  • Tôn giáo khác0,8%

Chỉ số đa dạng 0,48, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

  • Tiếng Ả RậpChính thức
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Hindi
  • Tiếng Malayalam
  • Tiếng Urdu
  • Tiếng Pashto

Trình độ tiếng Anh ở mức thấp (điểm EF 487).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Hofstede không công bố điểm cho các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất; đây là ước tính cho khu vực của quốc gia này.

  • Bạn hay nhóm của bạn38Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng20Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn68Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm53Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa23Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống34Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House18
  • Democracy Index EIU, trên 103,1
  • Tự do báo chí RSF27
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex12
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế50%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

6,8/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Thành phố tại các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
1Umm Al Quwain7146,6681 US$3.358 US$278,259,1 NĐộ tin cậy trung bình, 10 người đóng góp
2Fujairah6851,6590 US$3.721 US$311,6118,9 NĐộ tin cậy trung bình, 16 người đóng góp
3Al Dhannah (Al Ruwais)6657,2—2.723 US$187,2—Độ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
4Al Ain6654,0708 US$2.703 US$203,5846,7 NĐộ tin cậy cao, 39 người đóng góp
5Ras al-Khaimah6263,1749 US$1.597 US$107,6351,9 NĐộ tin cậy trung bình, 18 người đóng góp
6Kalba6257,2———37,5 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
7Mina Jebel Ali6159,7————Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
8Sharjah6152,4810 US$2.204 US$157,81,8 TrĐộ tin cậy cao, 55 người đóng góp
9Abu Dhabi6060,61.966 US$2.880 US$114,51,8 TrĐộ tin cậy cao, 131 người đóng góp
10Musaffah60————243,3 NĐộ tin cậy thấp
11Deira58————400 NĐộ tin cậy thấp
12Dubai5869,92.413 US$3.486 US$115,13,8 TrĐộ tin cậy cao, 295 người đóng góp
13Jebel Ali58————210 NĐộ tin cậy thấp
14Business Bay58————191 NĐộ tin cậy thấp
15Dubai Investments Park58————160 NĐộ tin cậy thấp
16Dubai Marina58————120 NĐộ tin cậy thấp
17International City58————120 NĐộ tin cậy thấp
18Al Majaz58————116,5 NĐộ tin cậy thấp
19Warīsān58————108,8 NĐộ tin cậy thấp
20Al Fujayrah5757,72.360 US$3.744 US$132,6118,9 NĐộ tin cậy trung bình, 11 người đóng góp
21Ajman5453,42.485 US$2.246 US$78,1490 NĐộ tin cậy cao, 26 người đóng góp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.