Dubai

Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất

Dân số
3,8 triệu
Tọa độ
25,08° B, 55,31° Đ
Múi giờ
Asia/Dubai
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 3.463 US$ mỗi tháng ở Dubai, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 41% so với New York. Lương ròng trung bình là 3.486 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao295 người đóng góp
Dubai tại 25,08° B, 55,31° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

58trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%62
  • An toàn20%84
  • Y tế15%70
  • Khí hậu10%50
  • Chất lượng không khí10%0
  • Kết nối mạng10%99
  • Chi phí10%4
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#719
Hạng mức độ đáng sống tại Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất
#7
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#3.552

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
69,9
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−8,0%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
51,4
New York = 100
+2,1%trong 12 tháng
Sức mua
115,1
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
3.486 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
3.463 US$
1.050 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
8.084 US$
3.570 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
2.413 US$
69% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
7,7
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Dubai, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngDubaiNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân12,54 US$25,00 US$−50%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)81,69 US$140 US$−42%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)9,53 US$14,00 US$−32%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)13,61 US$8,00 US$+70%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)13,61 US$10,00 US$+36%
Cappuccino (loại thường)6,10 US$6,37 US$−4%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,65 US$3,80 US$−57%
Nước suối (chai 0,33 l)0,82 US$2,89 US$−72%
Chợ
Sữa (1 l)1,75 US$1,36 US$+29%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,52 US$4,68 US$−68%
Gạo trắng (1 kg)2,53 US$6,97 US$−64%
Trứng (12 quả)3,31 US$5,73 US$−42%
Phô mai nội địa (1 kg)12,21 US$17,38 US$−30%
Ức gà phi lê (1 kg)9,27 US$15,11 US$−39%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)13,07 US$17,77 US$−26%
Táo (1 kg)2,61 US$6,11 US$−57%
Chuối (1 kg)1,96 US$2,20 US$−11%
Cam (1 kg)1,88 US$5,77 US$−67%
Cà chua (1 kg)1,40 US$6,25 US$−78%
Khoai tây (1 kg)1,12 US$3,47 US$−68%
Hành tây (1 kg)0,97 US$4,17 US$−77%
Xà lách (1 cây)1,48 US$2,72 US$−46%
Nước suối (chai 1,5 l)0,66 US$2,50 US$−74%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)16,34 US$20,00 US$−18%
Bia nội địa (chai 0,5 l)2,73 US$3,21 US$−15%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)3,20 US$3,96 US$−19%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)5,99 US$19,00 US$−68%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng1,63 US$3,00 US$−46%
Vé tháng, giá thường71,47 US$140 US$−49%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường3,27 US$3,00 US$+9%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,70 US$2,18 US$−68%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường8,17 US$42,00 US$−81%
Xăng (1 l)0,95 US$1,10 US$−14%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)27.228 US$35.458 US$−23%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)22.255 US$25.309 US$−12%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)53,85 US$73,50 US$−27%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)91,70 US$71,93 US$+27%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)101 US$126 US$−20%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)45,97 US$62,38 US$−26%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế16,34 US$23,00 US$−29%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)840 US$3.366 US$−75%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)17.942 US$60.589 US$−70%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)74,94 US$72,80 US$+3%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)56,98 US$53,22 US$+7%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung103 US$118 US$−13%
1 đôi giày da công sở nam99,57 US$125 US$−20%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm2.413 US$4.417 US$−45%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.499 US$3.033 US$−51%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm4.514 US$9.242 US$−51%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm2.954 US$5.461 US$−46%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm7.019 US$18.759 US$−63%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm3.973 US$6.523 US$−39%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế3.486 US$5.178 US$−33%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)4,54%6,49%−2,0 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202687,52.396 US$3.504 US$
thg 8 2026—2.443 US$3.361 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202691,42.341 US$4.128 US$
thg 4 202689,52.288 US$3.986 US$
thg 3 202689,22.278 US$3.913 US$
thg 2 202690,82.369 US$4.085 US$
thg 1 202687,62.367 US$4.093 US$
thg 12 202587,92.464 US$4.119 US$
thg 11 202585,72.459 US$4.037 US$
thg 10 202586,52.465 US$3.983 US$
thg 9 202583,42.362 US$3.862 US$
thg 8 202585,82.418 US$3.736 US$
thg 7 202586,42.485 US$3.870 US$
thg 5 202584,12.383 US$4.024 US$
thg 4 202583,42.372 US$3.909 US$
thg 3 202583,52.342 US$3.832 US$
thg 2 202586,12.257 US$3.990 US$
thg 1 202586,52.215 US$3.869 US$
thg 12 202486,22.239 US$3.612 US$
thg 11 202483,22.226 US$3.381 US$
thg 10 202480,92.243 US$3.330 US$
thg 9 202480,42.191 US$3.504 US$
thg 8 202481,12.163 US$3.622 US$
thg 7 202478,82.158 US$3.549 US$
thg 6 202479,52.219 US$3.921 US$
thg 5 202480,32.124 US$4.046 US$
thg 4 202481,62.178 US$4.039 US$
thg 3 202481,62.153 US$3.995 US$
thg 2 202482,3——
thg 1 202484,12.148 US$3.951 US$
thg 12 202381,82.093 US$4.120 US$
thg 11 202379,72.041 US$4.097 US$
thg 10 202378,72.004 US$4.059 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid, 1.159 người trả lời. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn83,8Càng cao càng an toàn−0,1 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm16,2Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung83,8
  • Đi bộ một mình vào ban đêm83
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống83,8

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Dubai, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
168,7
Y tếCàng cao càng tốt
70,0
Sức muaCàng cao càng tốt
117,9
Khí hậuCàng cao càng tốt
50,3
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
49,3
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
36,3
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
36
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
7,8
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
62,5
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
54,1
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
48,9
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
68,1

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
28,2 °C
Tháng nóng nhấtTháng 8
35,4 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
20,1 °C
Lượng mưa một năm
84 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
58%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
5,7 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
8
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
75

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Có hại sức khỏe
AQI Mỹ, trung bình 3 ngày gần nhất
23 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
3AQI trên 100
Ngày tệ nhất
158
PM2.5
64,5µg/m³, trung bình
Điểm không khí
00-100

Internet

Đo lường tại Dubai
340Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị+22% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
158Mbps, cố định
Độ trễ
5ms, cố định
Tải xuống di động
523Mbps
Độ trễ di động
17ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

7.019 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 3.973 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
7,7Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
13,2Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
7,6%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
4,54%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
13,4Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Dubai, và các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
3.944.751
Mật độĐô thị, Wikidata
112.707 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
0 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
35,8 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
2,2%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
74%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Hồi giáo70%
  • Kitô giáo14%
  • Ấn Độ giáo10%
  • Phật giáo2,0%
  • Không tôn giáo1,1%
  • Tôn giáo khác0,8%

Chỉ số đa dạng 0,48, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Ả RậpChính thức
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Hindi
  • Tiếng Malayalam
  • Tiếng Urdu
  • Tiếng Pashto

Trình độ tiếng Anh ở mức thấp (điểm EF 487).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Hofstede không công bố điểm cho các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất; đây là ước tính cho khu vực của quốc gia này.

  • Bạn hay nhóm của bạn38Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng20Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn68Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm53Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa23Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống34Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House18
  • Democracy Index EIU, trên 103,1
  • Tự do báo chí RSF27
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex12
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế50%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,8/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Dubai

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
295Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20266 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.