Abu Dhabi

Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất

Dân số
1,8 triệu
Tọa độ
24,45° B, 54,40° Đ
Múi giờ
Asia/Dubai
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 2.909 US$ mỗi tháng ở Abu Dhabi, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 51% so với New York. Lương ròng trung bình là 2.880 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao131 người đóng góp
Abu Dhabi tại 24,45° B, 54,40° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

60trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%62
  • An toàn20%89
  • Y tế15%72
  • Khí hậu10%44
  • Chất lượng không khí10%10
  • Kết nối mạng10%99
  • Chi phí10%9
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#590
Hạng mức độ đáng sống tại Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất
#6
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#3.313

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
61,5
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+0,4%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
45,6
New York = 100
+31,9%trong 12 tháng
Sức mua
114,5
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
2.880 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
2.909 US$
943 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
7.241 US$
3.300 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.966 US$
68% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
6,8
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Abu Dhabi, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngAbu DhabiNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân8,71 US$25,00 US$−65%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)54,45 US$140 US$−61%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)9,53 US$14,00 US$−32%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)10,89 US$8,00 US$+36%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)10,89 US$10,00 US$+9%
Cappuccino (loại thường)6,01 US$6,38 US$−6%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,16 US$3,80 US$−69%
Nước suối (chai 0,33 l)0,42 US$2,90 US$−86%
Chợ
Sữa (1 l)1,89 US$1,36 US$+39%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,55 US$4,69 US$−67%
Gạo trắng (1 kg)2,21 US$6,97 US$−68%
Trứng (12 quả)3,47 US$5,73 US$−39%
Phô mai nội địa (1 kg)12,28 US$17,38 US$−29%
Ức gà phi lê (1 kg)10,29 US$15,11 US$−32%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)10,47 US$17,77 US$−41%
Táo (1 kg)2,53 US$6,11 US$−59%
Chuối (1 kg)2,01 US$2,20 US$−9%
Cam (1 kg)1,91 US$5,77 US$−67%
Cà chua (1 kg)1,53 US$6,25 US$−76%
Khoai tây (1 kg)1,16 US$3,47 US$−67%
Hành tây (1 kg)1,16 US$4,17 US$−72%
Xà lách (1 cây)1,67 US$2,72 US$−39%
Nước suối (chai 1,5 l)0,55 US$2,50 US$−78%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)13,61 US$20,00 US$−32%
Bia nội địa (chai 0,5 l)2,59 US$3,21 US$−19%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,51 US$3,96 US$−37%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)6,81 US$19,00 US$−64%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,68 US$3,00 US$−77%
Vé tháng, giá thường25,87 US$140 US$−82%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường3,27 US$3,00 US$+9%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,54 US$2,18 US$−75%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường8,17 US$42,00 US$−81%
Xăng (1 l)0,93 US$1,10 US$−15%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)29.949 US$35.458 US$−16%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)22.347 US$25.309 US$−12%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)184 US$232 US$−21%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)57,36 US$73,50 US$−22%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)87,79 US$71,93 US$+22%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)90,00 US$126 US$−28%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)49,01 US$62,38 US$−21%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế14,97 US$23,00 US$−35%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)717 US$3.366 US$−79%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)15.037 US$60.589 US$−75%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)64,58 US$72,80 US$−11%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)48,50 US$53,22 US$−9%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung113 US$118 US$−4%
1 đôi giày da công sở nam114 US$125 US$−8%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm1.966 US$4.438 US$−56%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.380 US$3.033 US$−55%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm3.941 US$9.242 US$−57%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm2.737 US$5.461 US$−50%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm4.964 US$18.759 US$−74%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm2.853 US$6.523 US$−56%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế2.880 US$5.163 US$−44%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)4,58%6,49%−1,9 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202665,21.966 US$2.880 US$
thg 8 2026—1.964 US$2.789 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202659,12.000 US$2.649 US$
thg 4 202661,51.913 US$2.621 US$
thg 3 202662,01.712 US$2.701 US$
thg 2 202661,01.685 US$2.650 US$
thg 1 202661,31.691 US$2.773 US$
thg 12 202561,81.576 US$3.145 US$
thg 11 202561,81.527 US$3.135 US$
thg 10 202562,21.503 US$3.071 US$
thg 9 202561,61.491 US$3.086 US$
thg 8 202562,01.503 US$2.998 US$
thg 7 202562,01.503 US$3.030 US$
thg 5 202559,91.360 US$3.285 US$
thg 4 202560,51.368 US$3.259 US$
thg 3 202560,31.361 US$3.298 US$
thg 2 202561,11.381 US$3.839 US$
thg 1 202562,21.380 US$3.969 US$
thg 12 202462,01.365 US$3.910 US$
thg 11 202462,11.349 US$3.794 US$
thg 10 202462,51.330 US$3.853 US$
thg 9 202462,41.323 US$3.879 US$
thg 8 202463,91.387 US$3.927 US$
thg 7 202462,81.336 US$4.003 US$
thg 6 202465,61.337 US$4.022 US$
thg 5 202466,61.393 US$3.884 US$
thg 4 202470,11.587 US$3.658 US$
thg 3 202470,11.637 US$3.657 US$
thg 2 202470,51.657 US$3.653 US$
thg 1 202470,61.748 US$3.638 US$
thg 12 202371,51.543 US$3.633 US$
thg 11 202370,61.526 US$3.704 US$
thg 10 202367,91.500 US$3.756 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn88,6Càng cao càng an toàn−0,3 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm11,4Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung88,6
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống88,6

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Abu Dhabi, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
169,0
Y tếCàng cao càng tốt
72,3
Sức muaCàng cao càng tốt
98,2
Khí hậuCàng cao càng tốt
43,9
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
45,5
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
29,8
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
30
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
7,4
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
55,1
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
45,9
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
47,2
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
59,0

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
28,2 °C
Tháng nóng nhấtTháng 8
35,3 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
19,9 °C
Lượng mưa một năm
64 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
60%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
5,9 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
6
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
75

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Không tốt cho nhóm nhạy cảm
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
2AQI trên 100
Ngày tệ nhất
144
PM2.5
53,9µg/m³, trung bình
Điểm không khí
100-100

Internet

Đo lường tại Abu Dhabi
409Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị+11% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
208Mbps, cố định
Độ trễ
5ms, cố định
Tải xuống di động
702Mbps
Độ trễ di động
20ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

4.964 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 2.853 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
6,8Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
11,0Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
9,1%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
4,68%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
11,5Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Abu Dhabi, và các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
1.570.000
Mật độĐô thị, Wikidata
1.615 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
14 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
35,8 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
2,2%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
74%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Hồi giáo70%
  • Kitô giáo14%
  • Ấn Độ giáo10%
  • Phật giáo2,0%
  • Không tôn giáo1,1%
  • Tôn giáo khác0,8%

Chỉ số đa dạng 0,48, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Ả RậpChính thức
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Hindi
  • Tiếng Malayalam
  • Tiếng Urdu
  • Tiếng Pashto

Trình độ tiếng Anh ở mức thấp (điểm EF 487).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Hofstede không công bố điểm cho các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất; đây là ước tính cho khu vực của quốc gia này.

  • Bạn hay nhóm của bạn38Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng20Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn68Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm53Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa23Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống34Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House18
  • Democracy Index EIU, trên 103,1
  • Tự do báo chí RSF27
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex12
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế50%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,8/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Abu Dhabi

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
131Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20265 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.