Ras al-Khaimah

Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất

Dân số
352.000
Tọa độ
25,79° B, 55,94° Đ
Múi giờ
Asia/Dubai
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.696 US$ mỗi tháng ở Ras al-Khaimah, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 71% so với New York. Lương ròng trung bình là 1.597 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy trung bình18 người đóng góp
Ras al-Khaimah tại 25,79° B, 55,94° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

62trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%59
  • An toàn20%85
  • Y tếquốc gia15%60
  • Khí hậu10%76
  • Chất lượng không khí10%18
  • Kết nối mạngquốc gia10%74
  • Chi phí10%47
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống tại Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất
#4
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.799

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
63,1
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+14,9%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
19,3
New York = 100
−0,7%trong 12 tháng
Sức mua
107,6
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
1.597 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.696 US$
947 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
4.396 US$
2.755 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
749 US$
47% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
10,7
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Ras al-Khaimah, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngRas al-KhaimahNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân12,93 US$25,00 US$−48%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)42,88 US$140 US$−69%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)7,62 US$14,00 US$−46%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)10,21 US$8,00 US$+28%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)9,53 US$10,00 US$−5%
Cappuccino (loại thường)5,61 US$6,37 US$−12%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,12 US$3,80 US$−71%
Nước suối (chai 0,33 l)0,46 US$2,89 US$−84%
Chợ
Sữa (1 l)1,67 US$1,36 US$+23%
Bánh mì trắng tươi (500g)2,04 US$4,68 US$−56%
Gạo trắng (1 kg)1,91 US$6,97 US$−73%
Trứng (12 quả)2,36 US$5,73 US$−59%
Phô mai nội địa (1 kg)12,73 US$17,38 US$−27%
Ức gà phi lê (1 kg)9,75 US$15,11 US$−35%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)15,52 US$17,77 US$−13%
Táo (1 kg)2,04 US$6,11 US$−67%
Chuối (1 kg)1,63 US$2,20 US$−26%
Cam (1 kg)1,51 US$5,77 US$−74%
Cà chua (1 kg)1,33 US$6,25 US$−79%
Khoai tây (1 kg)0,95 US$3,47 US$−73%
Hành tây (1 kg)0,90 US$4,17 US$−78%
Xà lách (1 cây)1,77 US$2,72 US$−35%
Nước suối (chai 1,5 l)0,46 US$2,50 US$−82%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)13,61 US$20,00 US$−32%
Bia nội địa (chai 0,5 l)2,59 US$3,21 US$−19%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,93 US$3,96 US$−26%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)6,81 US$19,00 US$−64%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng2,18 US$3,00 US$−27%
Vé tháng, giá thường114 US$140 US$−19%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường1,67 US$3,00 US$−44%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,82 US$2,18 US$−62%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường8,17 US$42,00 US$−81%
Xăng (1 l)0,86 US$1,10 US$−22%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)45.423 US$35.458 US$+28%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)22.041 US$25.309 US$−13%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)45,44 US$73,50 US$−38%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)78,28 US$71,93 US$+9%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)57,05 US$126 US$−55%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)40,84 US$62,38 US$−35%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế13,10 US$23,00 US$−43%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)294 US$3.366 US$−91%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)4.499 US$60.589 US$−93%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)82,13 US$72,80 US$+13%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)52,19 US$53,22 US$−2%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung122 US$118 US$+3%
1 đôi giày da công sở nam116 US$125 US$−7%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm749 US$4.417 US$−83%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm620 US$3.033 US$−80%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.641 US$9.242 US$−82%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.263 US$5.461 US$−77%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm4.909 US$18.759 US$−74%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.942 US$6.523 US$−70%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế1.597 US$5.178 US$−69%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)4,92%6,49%−1,6 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202668,6749 US$1.597 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202669,3797 US$1.662 US$
thg 12 202572,7761 US$1.963 US$
thg 11 202574,0748 US$2.013 US$
thg 10 2025——2.072 US$
thg 9 202565,9755 US$2.122 US$
thg 7 202567,9747 US$2.097 US$
thg 5 202567,7781 US$2.213 US$
thg 4 202566,1756 US$2.171 US$
thg 3 2025—772 US$2.245 US$
thg 2 2025—772 US$2.245 US$
thg 1 2025—790 US$2.441 US$
thg 12 202455,2790 US$2.637 US$
thg 11 2024—825 US$2.554 US$
thg 10 2024—826 US$2.439 US$
thg 9 202466,5762 US$2.404 US$
thg 8 202466,7861 US$2.763 US$
thg 7 202461,1783 US$2.763 US$
thg 6 202461,0783 US$2.763 US$
thg 5 202460,9783 US$2.763 US$
thg 4 202461,1777 US$2.764 US$
thg 3 202457,2779 US$2.763 US$
thg 2 202457,2778 US$—
thg 1 202453,7774 US$2.541 US$
thg 12 202352,7696 US$2.505 US$
thg 11 202354,5694 US$2.505 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn85,4Càng cao càng an toàn−1,2 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm14,6Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung85,4

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Ras al-Khaimah. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
54,4
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
20,5
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
49,4
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
50,0

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
27,9 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
34,0 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
20,1 °C
Lượng mưa một năm
109 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
57%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
5,7 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
8
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
76

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Không tốt cho nhóm nhạy cảm
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
2AQI trên 100
Ngày tệ nhất
133
PM2.5
40,5µg/m³, trung bình
Điểm không khí
180-100

Internet

Trung vị Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất; thành phố chưa có trong danh sách
382Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
191Mbps, cố định
Độ trễ
5ms, cố định
Tải xuống di động
676Mbps
Độ trễ di động
18ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

4.909 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.942 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
10,7Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
27,6Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
3,6%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
4,92%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
20,5Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Ras al-Khaimah, và các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
115.949
Mật độĐô thị, Wikidata
311 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
714 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
35,8 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
2,2%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
74%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Hồi giáo70%
  • Kitô giáo14%
  • Ấn Độ giáo10%
  • Phật giáo2,0%
  • Không tôn giáo1,1%
  • Tôn giáo khác0,8%

Chỉ số đa dạng 0,48, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Ả RậpChính thức
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Hindi
  • Tiếng Malayalam
  • Tiếng Urdu
  • Tiếng Pashto

Trình độ tiếng Anh ở mức thấp (điểm EF 487).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Hofstede không công bố điểm cho các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất; đây là ước tính cho khu vực của quốc gia này.

  • Bạn hay nhóm của bạn38Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng20Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn68Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm53Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa23Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống34Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House18
  • Democracy Index EIU, trên 103,1
  • Tự do báo chí RSF27
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex12
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế50%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,8/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Ras al-Khaimah

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy trung bình
Người đóng góp
18Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20262 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
6/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.