Dar es Salaam

Tanzania

Dân số
5,4 triệu
Tọa độ
6,82° N, 39,27° Đ
Múi giờ
Africa/Dar es Salaam
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 994 US$ mỗi tháng ở Dar es Salaam, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 83% so với New York. Lương ròng trung bình là 280 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao30 người đóng góp
Dar es Salaam tại 6,82° N, 39,27° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 6 trong số đó có dữ liệu cho Dar es Salaam; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.

45trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%24
  • An toàn20%40
  • Y tế15%Thiếu dữ liệu
  • Khí hậu10%80
  • Chất lượng không khí10%80
  • Kết nối mạng10%8
  • Chi phí10%71
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#997
Hạng mức độ đáng sống tại Tanzania
#4
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#966

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
27,1
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−15,6%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
10,5
New York = 100
+10,6%trong 12 tháng
Sức mua
32,6
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
280 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
994 US$
416 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
2.802 US$
1.456 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
578 US$
207% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
23,3
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Dar es Salaam, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngDar es SalaamNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân1,89 US$25,00 US$−92%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)18,90 US$140 US$−87%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)8,03 US$14,00 US$−43%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)0,96 US$8,00 US$−88%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)1,89 US$10,00 US$−81%
Cappuccino (loại thường)1,94 US$6,38 US$−70%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)0,36 US$3,80 US$−91%
Nước suối (chai 0,33 l)0,21 US$2,90 US$−93%
Chợ
Sữa (1 l)0,84 US$1,36 US$−39%
Bánh mì trắng tươi (500g)0,59 US$4,69 US$−87%
Gạo trắng (1 kg)1,08 US$6,97 US$−85%
Trứng (12 quả)1,98 US$5,73 US$−66%
Phô mai nội địa (1 kg)9,38 US$17,38 US$−46%
Ức gà phi lê (1 kg)4,73 US$15,11 US$−69%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)3,93 US$17,77 US$−78%
Táo (1 kg)2,52 US$6,11 US$−59%
Chuối (1 kg)1,07 US$2,20 US$−52%
Cam (1 kg)1,02 US$5,77 US$−82%
Cà chua (1 kg)0,95 US$6,25 US$−85%
Khoai tây (1 kg)0,91 US$3,47 US$−74%
Hành tây (1 kg)1,03 US$4,17 US$−75%
Xà lách (1 cây)0,85 US$2,72 US$−69%
Nước suối (chai 1,5 l)0,39 US$2,50 US$−85%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)6,99 US$20,00 US$−65%
Bia nội địa (chai 0,5 l)0,88 US$3,21 US$−73%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,56 US$3,96 US$−61%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)2,18 US$19,00 US$−89%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,25 US$3,00 US$−92%
Vé tháng, giá thường14,74 US$140 US$−89%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường1,65 US$3,00 US$−45%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,51 US$2,18 US$−31%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường13,23 US$42,00 US$−69%
Xăng (1 l)1,34 US$1,10 US$+22%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)16.741 US$35.458 US$−53%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)26.113 US$25.309 US$+3%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)56,71 US$232 US$−76%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)8,98 US$73,50 US$−88%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)34,50 US$71,93 US$−52%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)83,46 US$126 US$−34%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)9,05 US$62,38 US$−85%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế5,10 US$23,00 US$−78%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)567 US$3.366 US$−83%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)13.273 US$60.589 US$−78%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)14,84 US$72,80 US$−80%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)26,13 US$53,22 US$−51%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung44,25 US$118 US$−62%
1 đôi giày da công sở nam62,14 US$125 US$−50%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm578 US$4.438 US$−87%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm198 US$3.033 US$−93%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.346 US$9.242 US$−85%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm438 US$5.461 US$−92%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm1.532 US$18.759 US$−92%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.071 US$6.523 US$−84%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế280 US$5.163 US$−95%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)18,25%6,49%+11,8 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202623,5578 US$280 US$
thg 8 2026—594 US$279 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202628,9544 US$299 US$
thg 4 202629,2544 US$268 US$
thg 1 202629,8607 US$274 US$
thg 12 202530,7618 US$283 US$
thg 11 202530,8537 US$430 US$
thg 10 202530,9524 US$432 US$
thg 9 202530,7523 US$431 US$
thg 8 202530,2515 US$423 US$
thg 5 202530,1571 US$392 US$
thg 4 202526,2465 US$435 US$
thg 3 202526,6491 US$382 US$
thg 2 202526,7510 US$322 US$
thg 1 202529,0612 US$367 US$
thg 12 202430,6555 US$389 US$
thg 11 202426,3562 US$297 US$
thg 10 202426,1496 US$276 US$
thg 9 202426,0495 US$276 US$
thg 7 202426,1512 US$278 US$
thg 6 202424,9457 US$286 US$
thg 5 202424,4499 US$251 US$
thg 4 202424,5492 US$251 US$
thg 3 202423,3391 US$255 US$
thg 1 202424,7384 US$258 US$
thg 12 202324,7386 US$258 US$
thg 11 202324,9387 US$260 US$
thg 10 202324,9388 US$260 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2022-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn40,1Càng cao càng an toàn+0,9 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm59,9Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung40,1

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Dar es Salaam. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
80,1
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
27,6
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
12,3
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
26,9
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
21,4

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
26,7 °C
Tháng nóng nhấtTháng 3
28,0 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 7
24,9 °C
Lượng mưa một năm
1.131 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
76%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
5,7 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
2
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
80

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Trung bình
AQI Mỹ, trung bình 3 ngày gần nhất
23 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
52
PM2.5
10,3µg/m³, trung bình
Điểm không khí
800-100

Internet

Đo lường tại Dar es Salaam
42Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị+98% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
42Mbps, cố định
Độ trễ
5ms, cố định
Tải xuống di động
44Mbps
Độ trễ di động
18ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

1.532 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.071 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
23,3Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
10,5Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
9,5%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
18,25%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
36,5Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Dar es Salaam, và Tanzania chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
4.715.000
Mật độĐô thị, Wikidata
3.385 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
12 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
18,8 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
3,4%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
0,7%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo63%
  • Hồi giáo34%
  • Tín ngưỡng dân gian1,8%
  • Không tôn giáo1,4%
  • Ấn Độ giáo0,1%
  • Tôn giáo khác0,1%

Chỉ số đa dạng 0,49, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng SwahiliChính thức
  • Tiếng AnhChính thức
  • Tiếng Ả Rập

Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức.

Nguồn: CIA World Factbook

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Hofstede không công bố điểm cho Tanzania; đây là ước tính cho khu vực của quốc gia này.

  • Bạn hay nhóm của bạn27Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng36Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn52Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm41Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa34Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống38Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House28
  • Democracy Index EIU, trên 105,2
  • Tự do báo chí RSF54
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex15
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế40%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
3,9/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Dar es Salaam

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
30Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20262 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
9/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.