Antananarivo

Madagascar

Dân số
1,3 triệu
Tọa độ
18,91° N, 47,54° Đ
Múi giờ
Indian/Antananarivo
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 728 US$ mỗi tháng ở Antananarivo, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 88% so với New York. Lương ròng trung bình là 135 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy trung bình14 người đóng góp
Antananarivo tại 18,91° N, 47,54° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 5 trong số đó có dữ liệu cho Antananarivo; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.

45trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%16
  • An toàn20%Thiếu dữ liệu
  • Y tế15%Thiếu dữ liệu
  • Khí hậu10%81
  • Chất lượng không khí10%85
  • Kết nối mạng10%5
  • Chi phí10%83
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống tại Madagascar
#1
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#566

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
26,4
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+4,8%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
7,1
New York = 100
−12,7%trong 12 tháng
Sức mua
21,1
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
135 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
728 US$
396 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
1.807 US$
1.055 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
332 US$
247% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
23,4
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Antananarivo, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngAntananarivoNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân2,76 US$25,00 US$−89%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)20,73 US$140 US$−85%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)5,76 US$14,00 US$−59%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)1,04 US$8,00 US$−87%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)2,30 US$10,00 US$−77%
Cappuccino (loại thường)1,68 US$6,37 US$−74%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)0,81 US$3,80 US$−79%
Nước suối (chai 0,33 l)0,45 US$2,89 US$−84%
Chợ
Sữa (1 l)1,00 US$1,36 US$−26%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,04 US$4,68 US$−78%
Gạo trắng (1 kg)0,76 US$6,97 US$−89%
Trứng (12 quả)2,09 US$5,73 US$−64%
Phô mai nội địa (1 kg)8,62 US$17,38 US$−50%
Ức gà phi lê (1 kg)4,55 US$15,11 US$−70%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)4,95 US$17,77 US$−72%
Táo (1 kg)1,11 US$6,11 US$−82%
Chuối (1 kg)0,58 US$2,20 US$−74%
Cam (1 kg)1,06 US$5,77 US$−82%
Cà chua (1 kg)0,87 US$6,25 US$−86%
Khoai tây (1 kg)0,60 US$3,47 US$−83%
Hành tây (1 kg)0,98 US$4,17 US$−76%
Xà lách (1 cây)0,34 US$2,72 US$−88%
Nước suối (chai 1,5 l)0,71 US$2,50 US$−72%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)5,18 US$20,00 US$−74%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,03 US$3,21 US$−68%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,88 US$3,96 US$−53%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)1,61 US$19,00 US$−92%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,14 US$3,00 US$−95%
Vé tháng, giá thường0,00 US$140 US$−100%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường3,45 US$3,00 US$+15%
Taxi, 1 km, biểu giá thường2,07 US$2,18 US$−5%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường4,61 US$42,00 US$−89%
Xăng (1 l)1,17 US$1,10 US$+6%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)12.205 US$35.458 US$−66%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)26.099 US$25.309 US$+3%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)17,22 US$73,50 US$−77%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)58,26 US$71,93 US$−19%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)30,20 US$126 US$−76%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)7,29 US$62,38 US$−88%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế5,76 US$23,00 US$−75%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)25,53 US$3.366 US$−99%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)15.126 US$60.589 US$−75%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)29,60 US$72,80 US$−59%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)28,21 US$53,22 US$−47%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung79,01 US$118 US$−33%
1 đôi giày da công sở nam70,94 US$125 US$−43%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm332 US$4.417 US$−92%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm153 US$3.033 US$−95%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm752 US$9.242 US$−92%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm327 US$5.461 US$−94%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm678 US$18.759 US$−96%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm584 US$6.523 US$−91%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế135 US$5.178 US$−97%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)15,75%6,49%+9,3 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202628,8331 US$134 US$
thg 8 2026—336 US$136 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202627,1346 US$123 US$
thg 4 202625,9346 US$111 US$
thg 12 202524,6331 US$105 US$
thg 11 202524,8345 US$106 US$
thg 9 202525,2381 US$108 US$
thg 8 202524,4351 US$106 US$
thg 7 202524,2391 US$106 US$
thg 5 202524,0385 US$95,81 US$
thg 4 202523,9416 US$91,24 US$
thg 3 202523,8402 US$88,18 US$
thg 2 202523,9349 US$84,66 US$
thg 12 202424,0351 US$93,98 US$
thg 11 202422,7354 US$121 US$
thg 10 202422,1359 US$128 US$
thg 9 202422,1416 US$130 US$
thg 6 202423,5459 US$148 US$
thg 4 202423,2469 US$151 US$
thg 2 202422,3433 US$151 US$
thg 1 202421,9407 US$153 US$
thg 12 202322,5410 US$153 US$
thg 11 202322,7418 US$149 US$
thg 10 202322,7476 US$149 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Antananarivo.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Antananarivo. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng Antananarivo về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
16,5 °C
Tháng nóng nhấtTháng 12
19,4 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 7
12,4 °C
Lượng mưa một năm
2.384 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
86%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
5,6 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
8
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
81

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
48
PM2.5
5,3µg/m³, trung bình
Điểm không khí
850-100

Internet

Đo lường tại Antananarivo
29Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị−30% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
13Mbps, cố định
Độ trễ
78ms, cố định
Tải xuống di động
—Mbps
Độ trễ di động
—ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

678 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 584 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
23,4Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
8,4Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
12,0%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
15,75%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
33,6Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Antananarivo, và Madagascar chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
1.275.207
Mật độĐô thị, Wikidata
14.491 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
1.276 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
20,5 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
3,9%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
0,1%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo85%
  • Không tôn giáo6,9%
  • Tín ngưỡng dân gian4,5%
  • Hồi giáo3,1%
  • Tôn giáo khác0,1%
  • Ấn Độ giáo0,1%

Chỉ số đa dạng 0,27, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng MalagasyChính thức100%
  • Tiếng PhápChính thức24%
  • Tiếng Anh8,2%

Trình độ tiếng Anh ở mức thấp (điểm EF 457).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2018

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Hofstede không công bố điểm cho Madagascar; đây là ước tính cho khu vực của quốc gia này.

  • Bạn hay nhóm của bạn27Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng36Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn52Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm41Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa32Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống40Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House50
  • Democracy Index EIU, trên 105,3
  • Tự do báo chí RSF51
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex29
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế14%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
4,2/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Antananarivo

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy trung bình
Người đóng góp
14Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20262 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
7/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.