Madagascar

Republic of Madagascar

Thủ đô
Antananarivo
Khu vực
Đông Phi
Dân số, 2025
33 triệu
Đơn vị tiền tệ
MGA
DT
587.041 km²

Trên khắp 4 thành phố có giá của Madagascar, một người cần khoảng 728 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 135 US$.

Độ tin cậy trung bình9 thành phố trong chỉ số
13 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

41trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%16
  • An toàn20%Thiếu dữ liệu
  • Y tế15%Thiếu dữ liệu
  • Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
  • Chất lượng không khí10%88
  • Kết nối mạng10%10
  • Chi phí10%89
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
26,4
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
7,1
New York = 100
Sức mua
21,1
New York = 100
Một người
728 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
135 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
332 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
599 US$
2025
Tăng trưởng
+3,0%
2025
Thất nghiệp
3,0%
2025
Lạm phát
8,1%
2025
Tuổi thọ
63,8 năm
2024
Người dùng internet
19%
2024

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
20%
NguồnPwC
Thuế doanh nghiệp
20%
NguồnPwC
Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
20%
NguồnPwC
Thuế lãi vốn, cá nhân
20%
NguồnPwC
Bảo hiểm xã hội, người lao động
2%
NguồnTrading Economics
Bảo hiểm xã hội, người sử dụng lao động
19%
NguồnTrading Economics

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
—
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
—
Án mạngTrên 100.000 dân
—

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #134 thế giới
28
Tải xuống di độngMbps, trung vị
—
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
−12%

Thành phố tại Madagascar

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Madagascar
1Antsirabe7324,3———260,9 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
2Toliara71————178,7 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
3Fianarantsoa67————203,1 NĐộ tin cậy thấp
4Antsiranana67————137 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
5Toamasina64—138 US$138 US$—345,1 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
6Mahajanga64—348 US$——260,6 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
7Antananarivo4526,4332 US$135 US$21,11,3 TrĐộ tin cậy trung bình, 14 người đóng góp
8Antalaha—————71,9 NĐộ tin cậy thấp
9Ambatondrazaka—————50,5 NĐộ tin cậy thấp
10Maroantsetra—————45 NĐộ tin cậy thấp
11Ambositra—25,8———43,5 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
12Ambatolampy—24,9———34,2 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
13Marolambo—————26,2 NĐộ tin cậy thấp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.