Tanzania
United Republic of Tanzania
- Thủ đô
- Dodoma
- Khu vực
- Đông Phi
- Dân số, 2025
- 71 triệu
- Đơn vị tiền tệ
- TZS
- DT
- 945.087 km²
Trên khắp 4 thành phố có giá của Tanzania, một người cần khoảng 1.032 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 280 US$.
Mức độ đáng sống
Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.
- Sức mua25%23
- An toàn20%47
- Y tế15%Thiếu dữ liệu
- Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
- Chất lượng không khí10%82
- Kết nối mạng10%16
- Chi phí10%72
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
- Sức mua, 25%
- Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
- An toàn, 20%
- Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
- Y tế, 15%
- Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
- Khí hậu, 10%
- Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
- Chất lượng không khí, 10%
- AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
- Kết nối mạng, 10%
- Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
- Chi phí, 10%
- Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Chi phí
Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.
Kinh tế
Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.
Thuế
Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.
- Thuế thu nhập cao nhất
- 30%
- NguồnTrading Economics
- Thuế thu nhập thấp nhất
- 15%
- NguồnWikipedia
- Thuế doanh nghiệp
- 30%
- NguồnPwC
- Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
- 18%
- NguồnTrading Economics
Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.
An toàn và internet
Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.
An toàn
- Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
- 46,5
- Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
- 53,5
- Án mạngTrên 100.000 dân, 2020
- 3,7
Internet
- Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #125 thế giới
- 41
- Tải xuống di độngMbps, trung vị, hạng #94 thế giới
- 33
- Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
- +111%
Xã hội
Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Tanzania. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.
Độ tuổi và di cư
- Dưới 1541%
- 15 đến 6455%
- 65 tuổi trở lên3,4%
- Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
- 18,8 tuổi
- Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
- 4,54
- Sống ở thành thịCIA World Factbook
- 37%
- Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
- 0,7%
- Di cư ròngCIA World Factbook
- 0 trên 1.000 người
- Mật độWorld Bank
- 75 trên km²
Nguồn: CIA World Factbook, 2025
Tôn giáo
- Kitô giáo63%
- Hồi giáo34%
- Tín ngưỡng dân gian1,8%
- Không tôn giáo1,4%
- Ấn Độ giáo0,1%
- Tôn giáo khác0,1%
Chỉ số đa dạng 0,49, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.
Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020
Ngôn ngữ
- Tiếng SwahiliChính thức
- Tiếng AnhChính thức
- Tiếng Ả Rập
Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức.
Nguồn: CIA World Factbook
Cách xã hội vận hành
Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.
Hofstede không công bố điểm cho Tanzania; đây là ước tính cho khu vực của quốc gia này.
- Bạn hay nhóm của bạn27Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
- Bình đẳng36Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
- Quy tắc và sự chắc chắn52Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
- Thành công hay quan tâm41Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
- Nhìn xa34Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
- Tận hưởng cuộc sống38Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng
Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015
Tự do
Freedom HouseKhông tự do
- Freedom in the World Freedom House28
- Democracy Index EIU, trên 105,2
- Tự do báo chí RSF54
- Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex15
- Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế40%
Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026
Hạnh phúc
Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026
Thành phố tại Tanzania
Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.
| 1Singida | 65 | — | — | — | — | 232,5 N | Độ tin cậy thấp |
| 2Kahama | 64 | — | — | — | — | 453,7 N | Độ tin cậy thấp |
| 3Geita | 64 | — | — | — | — | 318 N | Độ tin cậy thấp |
| 4Nzega | 64 | — | — | — | — | 125,2 N | Độ tin cậy thấp |
| 5Bariadi | 64 | — | — | — | — | 260,9 N | Độ tin cậy thấp |
| 6Shinyanga | 63 | — | — | — | — | 139,7 N | Độ tin cậy thấp |
| 7Sengerema | 63 | — | — | — | — | 110 N | Độ tin cậy thấp |
| 8Tabora | 63 | — | — | — | — | 308,7 N | Độ tin cậy thấp |
| 9Bukoba | 62 | — | — | — | — | 144,9 N | Độ tin cậy thấp |
| 10Dodoma | 62 | — | — | — | — | 765,2 N | Độ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp |
| 11Arusha | 62 | — | 283 US$ | — | — | 617,6 N | Độ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp |
| 12Handeni | 62 | — | — | — | — | 109 N | Độ tin cậy thấp |
| 13Bunda | 62 | — | — | — | — | 183 N | Độ tin cậy thấp |
| 14Morogoro | 61 | 21,9 | 75,56 US$ | 302 US$ | 85,4 | 471,4 N | Độ tin cậy thấp, 2 người đóng góp |
| 15Musoma | 61 | — | — | — | — | 164,2 N | Độ tin cậy thấp |
| 16Sumbawanga | 60 | — | — | — | — | 304 N | Độ tin cậy thấp |
| 17Moshi | 59 | — | — | 94,44 US$ | — | 221,7 N | Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp |
| 18Tunduma | 59 | — | — | — | — | 219,3 N | Độ tin cậy thấp |
| 19Mpanda | 59 | — | — | — | — | 204,3 N | Độ tin cậy thấp |
| 20Iringa | 59 | — | — | — | — | 202,5 N | Độ tin cậy thấp |
| 21Tarime | 59 | — | — | — | — | 133 N | Độ tin cậy thấp |
| 22Makumbako | 59 | — | — | — | — | 116,2 N | Độ tin cậy thấp |
| 23Kasulu | 58 | — | — | — | — | 238,3 N | Độ tin cậy thấp |
| 24Mwanza | 58 | — | — | 189 US$ | — | 1,1 Tr | Độ tin cậy thấp, 4 người đóng góp |
| 25Ifakara | 58 | — | — | — | — | 205,8 N | Độ tin cậy thấp |
| 26Kibaha | 58 | — | — | — | — | 265,4 N | Độ tin cậy thấp |
| 27Mtwara | 58 | — | — | — | — | 140,8 N | Độ tin cậy thấp |
| 28Katumba | 57 | — | — | — | — | 108,6 N | Độ tin cậy thấp |
| 29Songea | 57 | — | — | — | — | 286,3 N | Độ tin cậy thấp |
| 30Thành phố Zanzibar | 57 | 28,4 | 150 US$ | 315 US$ | 62,4 | 709,8 N | Độ tin cậy trung bình, 8 người đóng góp |
| 31Tanga | 56 | — | — | — | — | 393,4 N | Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp |
| 32Kigoma | 55 | — | — | — | — | 232,4 N | Độ tin cậy thấp |
| 33Mbeya | 54 | 26,2 | 113 US$ | 189 US$ | 42,6 | 541,6 N | Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp |
| 34Dar es Salaam | 44 | 29,2 | 594 US$ | 280 US$ | 31,0 | 5,4 Tr | Độ tin cậy cao, 29 người đóng góp |
| 35Buseresere | 42 | — | — | — | — | 52,9 N | Độ tin cậy thấp |
| 36Babati-Manyara | 42 | — | — | — | — | — | Độ tin cậy thấp |