Sengerema

Tanzania

Dân số
110.000
Tọa độ
2,67° N, 32,65° Đ
Múi giờ
Africa/Dar es Salaam
Độ tin cậy thấp
Sengerema tại 2,67° N, 32,65° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 4 trong số đó có dữ liệu cho Sengerema; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.

63trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy thấp
  • Sức mua25%Thiếu dữ liệu
  • An toànquốc gia20%48
  • Y tế15%Thiếu dữ liệu
  • Khí hậu10%93
  • Chất lượng không khí10%98
  • Kết nối mạngquốc gia10%29
  • Chi phí10%Thiếu dữ liệu
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng, so với New York.

Chưa có ai báo cáo giá cả cho Sengerema trong mười hai tháng qua, nên chưa có chi phí để hiển thị. Xem các thành phố của Tanzania đã có dữ liệu này.

Giá cả

Giá cả hàng ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng.

Chưa có giá nào được báo cáo cho Sengerema trong năm nay.

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện có ít hơn ba tháng dữ liệu giá; xu hướng sẽ xuất hiện khi có đủ lịch sử.

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Tanzania

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Sengerema.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Sengerema. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng Sengerema về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
23,7 °C
Tháng nóng nhấtTháng 9
24,9 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 7
22,8 °C
Lượng mưa một năm
1.092 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
64%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
5,5 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
11
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
93

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
32
PM2.5
11,3µg/m³, trung bình
Điểm không khí
980-100

Internet

Trung vị Tanzania; thành phố chưa có trong danh sách
41Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
38Mbps, cố định
Độ trễ
10ms, cố định
Tải xuống di động
33Mbps
Độ trễ di động
26ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

Chưa có khảo sát bất động sản cho Sengerema.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Sengerema, và Tanzania chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, GeoNames
110.000
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
18,8 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
3,4%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
0,7%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo63%
  • Hồi giáo34%
  • Tín ngưỡng dân gian1,8%
  • Không tôn giáo1,4%
  • Ấn Độ giáo0,1%
  • Tôn giáo khác0,1%

Chỉ số đa dạng 0,49, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng SwahiliChính thức
  • Tiếng AnhChính thức
  • Tiếng Ả Rập

Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức.

Nguồn: CIA World Factbook

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Hofstede không công bố điểm cho Tanzania; đây là ước tính cho khu vực của quốc gia này.

  • Bạn hay nhóm của bạn27Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng36Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn52Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm41Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa34Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống38Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House28
  • Democracy Index EIU, trên 105,2
  • Tự do báo chí RSF54
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex15
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế40%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
3,9/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Sengerema

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Chưa tìm thấy thành phố nào tương đương.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy thấp
Người đóng góp
—Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
—
Số tháng có giá
—12 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
—Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.