Kaliningrad

Nga

Dân số
475.000
Tọa độ
54,71° B, 20,51° Đ
Múi giờ
Europe/Kaliningrad
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.192 US$ mỗi tháng ở Kaliningrad, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 80% so với New York. Lương ròng trung bình là 734 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao38 người đóng góp
Kaliningrad tại 54,71° B, 20,51° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 6 trong số đó có dữ liệu cho Kaliningrad; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.

65trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%44
  • An toàn20%66
  • Y tế15%70
  • Khí hậu10%74
  • Chất lượng không khí10%100
  • Kết nối mạng10%Thiếu dữ liệu
  • Chi phí10%64
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#219
Hạng mức độ đáng sống tại Nga
#6
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.195

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
44,8
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+88,2%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
11,9
New York = 100
+19,7%trong 12 tháng
Sức mua
70,4
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
734 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.192 US$
673 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
3.006 US$
2.011 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
519 US$
71% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
19,6
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Kaliningrad, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngKaliningradNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân10,10 US$25,00 US$−60%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)35,65 US$140 US$−75%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)7,13 US$14,00 US$−49%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)1,78 US$8,00 US$−78%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)3,57 US$10,00 US$−64%
Cappuccino (loại thường)2,72 US$6,37 US$−57%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,31 US$3,80 US$−66%
Nước suối (chai 0,33 l)0,59 US$2,89 US$−80%
Chợ
Sữa (1 l)1,33 US$1,36 US$−2%
Bánh mì trắng tươi (500g)0,89 US$4,68 US$−81%
Gạo trắng (1 kg)1,87 US$6,97 US$−73%
Trứng (12 quả)2,07 US$5,73 US$−64%
Phô mai nội địa (1 kg)11,38 US$17,38 US$−35%
Ức gà phi lê (1 kg)6,58 US$15,11 US$−56%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)14,06 US$17,77 US$−21%
Táo (1 kg)2,38 US$6,11 US$−61%
Chuối (1 kg)2,08 US$2,20 US$−5%
Cam (1 kg)2,22 US$5,77 US$−62%
Cà chua (1 kg)3,90 US$6,25 US$−38%
Khoai tây (1 kg)0,67 US$3,47 US$−81%
Hành tây (1 kg)0,95 US$4,17 US$−77%
Xà lách (1 cây)2,65 US$2,72 US$−3%
Nước suối (chai 1,5 l)0,98 US$2,50 US$−61%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)10,70 US$20,00 US$−47%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,25 US$3,21 US$−61%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)3,37 US$3,96 US$−15%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)3,09 US$19,00 US$−84%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,46 US$3,00 US$−85%
Vé tháng, giá thường53,48 US$140 US$−62%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường2,38 US$3,00 US$−21%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,01 US$2,18 US$−54%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường4,99 US$42,00 US$−88%
Xăng (1 l)0,82 US$1,10 US$−25%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)39.216 US$35.458 US$+11%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)34.463 US$25.309 US$+36%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)7,43 US$73,50 US$−90%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)6,30 US$71,93 US$−91%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)98,04 US$126 US$−22%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)17,83 US$62,38 US$−71%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế7,13 US$23,00 US$−69%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)261 US$3.366 US$−92%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)—60.589 US$—
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)125 US$72,80 US$+71%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)57,44 US$53,22 US$+8%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung202 US$118 US$+72%
1 đôi giày da công sở nam206 US$125 US$+65%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm519 US$4.417 US$−88%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm407 US$3.033 US$−87%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm995 US$9.242 US$−89%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm713 US$5.461 US$−87%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm3.476 US$18.759 US$−81%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm2.288 US$6.523 US$−65%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế734 US$5.178 US$−86%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)21,56%6,49%+15,1 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202641,5514 US$727 US$
thg 8 2026—498 US$792 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202636,4522 US$875 US$
thg 4 202635,0489 US$776 US$
thg 3 202633,3465 US$740 US$
thg 2 202635,1506 US$809 US$
thg 1 202634,3496 US$809 US$
thg 12 202533,9489 US$800 US$
thg 11 202533,0476 US$772 US$
thg 10 202530,2453 US$762 US$
thg 9 202528,9434 US$740 US$
thg 8 202527,8463 US$758 US$
thg 5 202529,6433 US$665 US$
thg 4 202526,7427 US$616 US$
thg 2 202524,2388 US$516 US$
thg 1 202521,7348 US$462 US$
thg 12 202419,8333 US$431 US$
thg 11 202420,9304 US$441 US$
thg 10 202421,6299 US$461 US$
thg 9 202422,2307 US$463 US$
thg 8 202422,7321 US$477 US$
thg 7 202422,0341 US$467 US$
thg 6 202424,6364 US$459 US$
thg 5 202423,9354 US$443 US$
thg 4 202424,0356 US$439 US$
thg 3 202424,0356 US$439 US$
thg 2 202423,8354 US$435 US$
thg 1 202427,5363 US$444 US$
thg 12 202327,3386 US$430 US$
thg 11 202326,7264 US$422 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2015. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn66,4Càng cao càng an toàn
Chỉ số tội phạm33,6Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung66,4
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống70,2

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Kaliningrad, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
147,1
Y tếCàng cao càng tốt
69,9
Sức muaCàng cao càng tốt
52,7
Khí hậuCàng cao càng tốt
73,7
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
41,9
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
29,2
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
29
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
14,5
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
45,1
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
12,1
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
46,9
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
36,6

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
7,6 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
18,5 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
−3,7 °C
Lượng mưa một năm
744 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
85%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
2,9 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
11
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
64

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
27
PM2.5
2,8µg/m³, trung bình
Điểm không khí
1000-100

Internet

Không có số liệu đo tốc độ internet cho Kaliningrad hoặc quốc gia của nó.

Nhà ở

3.476 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 2.288 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
19,6Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
29,8Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
3,4%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
21,56%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
31,6Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Kaliningrad, và Nga chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
488.690
Mật độĐô thị, Wikidata
2.175 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
5 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
42,3 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
18%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
5,3%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo73%
  • Không tôn giáo16%
  • Hồi giáo10%
  • Do Thái giáo0,2%
  • Tín ngưỡng dân gian0,2%
  • Phật giáo0,1%

Chỉ số đa dạng 0,43, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng NgaChính thức86%
  • Tiếng Tatar3,2%

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 521).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2010

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn39Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng7Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn95Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm36Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa81Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống20Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House12
  • Democracy Index EIU, trên 102,0
  • Tự do báo chí RSF25
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex27
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế16%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
5,8/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Kaliningrad

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
38Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
96%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.