Burgas

Bulgaria

Dân số
211.000
Tọa độ
42,51° B, 27,47° Đ
Múi giờ
Europe/Sofia
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.159 US$ mỗi tháng ở Burgas, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 81% so với New York. Lương ròng trung bình là 1.020 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao33 người đóng góp
Burgas tại 42,51° B, 27,47° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

65trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%57
  • An toàn20%64
  • Y tếquốc gia15%54
  • Khí hậu10%98
  • Chất lượng không khí10%98
  • Kết nối mạngquốc gia10%40
  • Chi phí10%64
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#214
Hạng mức độ đáng sống tại Bulgaria
#6
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.170

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
41,1
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+8,0%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
11,7
New York = 100
−2,6%trong 12 tháng
Sức mua
101,8
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
1.020 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.159 US$
631 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
3.036 US$
2.209 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
528 US$
52% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
10,8
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Burgas, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngBurgasNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân14,24 US$25,00 US$−43%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)47,00 US$140 US$−66%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)10,59 US$14,00 US$−24%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)2,06 US$8,00 US$−74%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)2,94 US$10,00 US$−71%
Cappuccino (loại thường)3,50 US$6,38 US$−45%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,08 US$3,80 US$−72%
Nước suối (chai 0,33 l)0,74 US$2,90 US$−74%
Chợ
Sữa (1 l)1,69 US$1,36 US$+24%
Bánh mì trắng tươi (500g)0,96 US$4,69 US$−80%
Gạo trắng (1 kg)2,12 US$6,97 US$−70%
Trứng (12 quả)3,42 US$5,73 US$−40%
Phô mai nội địa (1 kg)9,26 US$17,38 US$−47%
Ức gà phi lê (1 kg)8,13 US$15,11 US$−46%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)11,41 US$17,77 US$−36%
Táo (1 kg)2,20 US$6,11 US$−64%
Chuối (1 kg)2,04 US$2,20 US$−7%
Cam (1 kg)2,00 US$5,77 US$−65%
Cà chua (1 kg)2,66 US$6,25 US$−57%
Khoai tây (1 kg)1,37 US$3,47 US$−61%
Hành tây (1 kg)1,41 US$4,17 US$−66%
Xà lách (1 cây)0,98 US$2,72 US$−64%
Nước suối (chai 1,5 l)0,79 US$2,50 US$−68%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)7,05 US$20,00 US$−65%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,02 US$3,21 US$−68%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,88 US$3,96 US$−53%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)3,65 US$19,00 US$−81%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,91 US$3,00 US$−70%
Vé tháng, giá thường35,25 US$140 US$−75%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường1,77 US$3,00 US$−41%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,77 US$2,18 US$−65%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường12,35 US$42,00 US$−71%
Xăng (1 l)1,67 US$1,10 US$+51%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)30.844 US$35.458 US$−13%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)23.057 US$25.309 US$−9%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)108 US$232 US$−54%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)14,92 US$73,50 US$−80%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)12,24 US$71,93 US$−83%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)38,80 US$126 US$−69%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)14,70 US$62,38 US$−76%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế8,82 US$23,00 US$−62%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)235 US$3.366 US$−93%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)15.169 US$60.589 US$−75%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)59,32 US$72,80 US$−19%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)30,13 US$53,22 US$−43%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung72,74 US$118 US$−38%
1 đôi giày da công sở nam76,41 US$125 US$−39%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm528 US$4.438 US$−88%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm425 US$3.033 US$−86%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm827 US$9.242 US$−91%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm643 US$5.461 US$−88%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm2.586 US$18.759 US$−86%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.896 US$6.523 US$−71%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế1.020 US$5.163 US$−80%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)3,25%6,49%−3,2 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202637,5528 US$1.020 US$
thg 8 2026—530 US$1.008 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202638,0532 US$1.050 US$
thg 4 202635,7549 US$1.046 US$
thg 1 202635,4565 US$1.041 US$
thg 12 202535,0559 US$1.033 US$
thg 11 202534,6533 US$1.022 US$
thg 10 2025——1.029 US$
thg 9 202533,3543 US$1.047 US$
thg 8 202532,4540 US$1.011 US$
thg 5 202533,5501 US$958 US$
thg 3 202531,8455 US$895 US$
thg 2 202531,0428 US$844 US$
thg 12 202431,2413 US$855 US$
thg 11 202430,9410 US$854 US$
thg 10 202432,6425 US$898 US$
thg 9 202432,4421 US$902 US$
thg 8 202432,9419 US$922 US$
thg 7 202432,1409 US$893 US$
thg 6 202432,2416 US$877 US$
thg 5 202432,7406 US$865 US$
thg 4 202432,9388 US$829 US$
thg 3 202435,1367 US$823 US$
thg 2 202434,6360 US$803 US$
thg 1 202435,4366 US$788 US$
thg 12 202334,4362 US$762 US$
thg 11 202333,2362 US$748 US$
thg 10 202332,4343 US$705 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2015. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn63,8Càng cao càng an toàn
Chỉ số tội phạm36,2Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung63,8

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Burgas. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
45,1
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
40,6
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
11,2
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
42,0
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
43,9

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
13,7 °C
Tháng nóng nhấtTháng 8
24,8 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
2,7 °C
Lượng mưa một năm
586 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
75%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
4,0 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
29
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
98

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 3 ngày gần nhất
24 thg 9, 202626 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
31
PM2.5
5,5µg/m³, trung bình
Điểm không khí
980-100

Internet

Trung vị Bulgaria; thành phố chưa có trong danh sách
94Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
74Mbps, cố định
Độ trễ
6ms, cố định
Tải xuống di động
203Mbps
Độ trễ di động
19ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

2.586 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.896 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
10,8Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
23,8Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
4,2%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
3,25%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
16,9Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Burgas, và Bulgaria chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
189.086
Mật độĐô thị, Wikidata
745 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
30 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
45,5 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2022
18%
Sinh ở nước ngoàiĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2022
4,3%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo72%
  • Hồi giáo11%
  • Không tôn giáo5,2%
  • Tôn giáo khác0,1%

Chỉ số đa dạng 0,47, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng BulgariaChính thức77%
  • Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ7,9%

Trình độ tiếng Anh ở mức cao (điểm EF 594).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2021

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn30Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng30Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn85Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm40Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa69Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống16Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House74
  • Democracy Index EIU, trên 106,3
  • Tự do báo chí RSF61
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex44
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế25%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
5,7/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Burgas

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
33Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20262 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
9/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.