Bacau

Romania

Dân số
136.000
Tọa độ
46,57° B, 26,91° Đ
Múi giờ
Europe/Bucharest
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.025 US$ mỗi tháng ở Bacau, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 83% so với New York. Lương ròng trung bình là 991 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao33 người đóng góp
Bacau tại 46,57° B, 26,91° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

66trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%61
  • An toànquốc gia20%59
  • Y tếquốc gia15%53
  • Khí hậu10%82
  • Chất lượng không khí10%96
  • Kết nối mạngquốc gia10%64
  • Chi phí10%69
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#180
Hạng mức độ đáng sống tại Romania
#14
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.004

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
39,0
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−2,0%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
7,9
New York = 100
+31,6%trong 12 tháng
Sức mua
111,8
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
991 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.025 US$
599 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
2.665 US$
2.096 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
426 US$
43% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
8,0
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Bacau, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngBacauNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân14,55 US$25,00 US$−42%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)88,30 US$140 US$−37%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)7,73 US$14,00 US$−45%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)2,65 US$8,00 US$−67%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)3,42 US$10,00 US$−66%
Cappuccino (loại thường)2,10 US$6,38 US$−67%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)2,08 US$3,80 US$−45%
Nước suối (chai 0,33 l)1,95 US$2,90 US$−33%
Chợ
Sữa (1 l)1,27 US$1,36 US$−7%
Bánh mì trắng tươi (500g)0,72 US$4,69 US$−85%
Gạo trắng (1 kg)1,72 US$6,97 US$−75%
Trứng (12 quả)3,53 US$5,73 US$−38%
Phô mai nội địa (1 kg)8,09 US$17,38 US$−53%
Ức gà phi lê (1 kg)5,67 US$15,11 US$−62%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)8,83 US$17,77 US$−50%
Táo (1 kg)1,18 US$6,11 US$−81%
Chuối (1 kg)1,55 US$2,20 US$−30%
Cam (1 kg)1,58 US$5,77 US$−73%
Cà chua (1 kg)1,88 US$6,25 US$−70%
Khoai tây (1 kg)0,74 US$3,47 US$−79%
Hành tây (1 kg)0,70 US$4,17 US$−83%
Xà lách (1 cây)0,75 US$2,72 US$−72%
Nước suối (chai 1,5 l)0,74 US$2,50 US$−70%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)5,52 US$20,00 US$−72%
Bia nội địa (chai 0,5 l)0,99 US$3,21 US$−69%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,27 US$3,96 US$−68%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)5,63 US$19,00 US$−70%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,77 US$3,00 US$−74%
Vé tháng, giá thường30,91 US$140 US$−78%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường0,62 US$3,00 US$−79%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,66 US$2,18 US$−70%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường7,12 US$42,00 US$−83%
Xăng (1 l)1,77 US$1,10 US$+61%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)29.546 US$35.458 US$−17%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)25.998 US$25.309 US$+3%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)108 US$232 US$−53%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)8,05 US$73,50 US$−89%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)4,97 US$71,93 US$−93%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)27,23 US$126 US$−78%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)16,56 US$62,38 US$−73%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế6,62 US$23,00 US$−71%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)604 US$3.366 US$−82%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)5.188 US$60.589 US$−91%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)86,25 US$72,80 US$+18%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)33,55 US$53,22 US$−37%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung64,02 US$118 US$−46%
1 đôi giày da công sở nam88,08 US$125 US$−29%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm426 US$4.438 US$−90%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm248 US$3.033 US$−92%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm569 US$9.242 US$−94%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm423 US$5.461 US$−92%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm1.892 US$18.759 US$−90%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.253 US$6.523 US$−81%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế991 US$5.163 US$−81%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)6,97%6,49%+0,5 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202634,1426 US$991 US$
thg 8 2026—423 US$1.013 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202635,4433 US$1.043 US$
thg 4 202636,1435 US$1.065 US$
thg 2 202636,2441 US$1.078 US$
thg 1 202635,9436 US$1.064 US$
thg 12 202535,3434 US$1.062 US$
thg 11 202534,9317 US$973 US$
thg 9 202535,5324 US$992 US$
thg 8 202535,4323 US$989 US$
thg 5 202534,8311 US$952 US$
thg 4 202535,8320 US$981 US$
thg 3 202536,1304 US$932 US$
thg 2 202536,1295 US$905 US$
thg 1 202534,9291 US$894 US$
thg 12 202434,8294 US$856 US$
thg 11 202437,5302 US$878 US$
thg 10 202438,1305 US$888 US$
thg 9 202438,5311 US$905 US$
thg 8 202437,7307 US$725 US$
thg 7 202437,3301 US$712 US$
thg 6 202435,5303 US$715 US$
thg 5 202433,2303 US$723 US$
thg 4 202436,4302 US$696 US$
thg 3 202442,2306 US$672 US$
thg 2 202433,3304 US$670 US$
thg 1 202434,0311 US$683 US$
thg 12 202332,2296 US$587 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Romania

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Bacau.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Bacau. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng Bacau về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
9,4 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
21,6 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
−3,6 °C
Lượng mưa một năm
622 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
74%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
3,6 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
20
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
82

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
36
PM2.5
7,8µg/m³, trung bình
Điểm không khí
960-100

Internet

Trung vị Romania; thành phố chưa có trong danh sách
276Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
191Mbps, cố định
Độ trễ
6ms, cố định
Tải xuống di động
83Mbps
Độ trễ di động
21ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

1.892 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.253 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
8,0Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
23,1Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
4,3%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
6,97%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
12,7Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Bacau, và România chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
136.087
Mật độĐô thị, Wikidata
3.157 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
165 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
45,8 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2018
14%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
3,4%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo85%
  • Không tôn giáo0,7%
  • Hồi giáo0,3%
  • Tôn giáo khác0,1%
  • Do Thái giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,28, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng RomaniaChính thức92%
  • Tiếng Hungary6,3%

Trình độ tiếng Anh ở mức rất cao (điểm EF 605).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2021

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn30Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng10Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn90Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm42Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa52Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống20Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House83
  • Democracy Index EIU, trên 106,0
  • Tự do báo chí RSF66
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex46
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế22%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,6/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Bacau

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
33Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20263 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
9/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.