Constanta

Romania

Dân số
318.000
Tọa độ
44,18° B, 28,63° Đ
Múi giờ
Europe/Bucharest
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.282 US$ mỗi tháng ở Constanta, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 78% so với New York. Lương ròng trung bình là 984 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao36 người đóng góp
Constanta tại 44,18° B, 28,63° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

64trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%52
  • An toàn20%54
  • Y tế15%53
  • Khí hậu10%97
  • Chất lượng không khí10%100
  • Kết nối mạngquốc gia10%64
  • Chi phí10%60
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#311
Hạng mức độ đáng sống tại Romania
#20
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.299

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
44,0
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−8,9%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
13,4
New York = 100
+5,6%trong 12 tháng
Sức mua
87,7
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
984 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.282 US$
661 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
3.389 US$
2.299 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
621 US$
63% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
11,7
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Constanta, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngConstantaNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân13,09 US$25,00 US$−48%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)65,47 US$140 US$−53%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)7,64 US$14,00 US$−45%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)2,18 US$8,00 US$−73%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)3,27 US$10,00 US$−67%
Cappuccino (loại thường)3,36 US$6,37 US$−47%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,83 US$3,80 US$−52%
Nước suối (chai 0,33 l)1,31 US$2,89 US$−55%
Chợ
Sữa (1 l)1,67 US$1,36 US$+23%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,26 US$4,68 US$−73%
Gạo trắng (1 kg)1,73 US$6,97 US$−75%
Trứng (12 quả)3,08 US$5,73 US$−46%
Phô mai nội địa (1 kg)9,00 US$17,38 US$−48%
Ức gà phi lê (1 kg)5,82 US$15,11 US$−61%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)9,27 US$17,77 US$−48%
Táo (1 kg)1,38 US$6,11 US$−77%
Chuối (1 kg)1,67 US$2,20 US$−24%
Cam (1 kg)1,65 US$5,77 US$−71%
Cà chua (1 kg)2,76 US$6,25 US$−56%
Khoai tây (1 kg)0,97 US$3,47 US$−72%
Hành tây (1 kg)1,00 US$4,17 US$−76%
Xà lách (1 cây)1,05 US$2,72 US$−61%
Nước suối (chai 1,5 l)0,87 US$2,50 US$−65%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)6,55 US$20,00 US$−67%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,08 US$3,21 US$−66%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,80 US$3,96 US$−55%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)6,55 US$19,00 US$−66%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,65 US$3,00 US$−78%
Vé tháng, giá thường17,46 US$140 US$−88%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường0,87 US$3,00 US$−71%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,81 US$2,18 US$−63%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường7,64 US$42,00 US$−82%
Xăng (1 l)1,87 US$1,10 US$+70%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)29.251 US$35.458 US$−18%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)25.591 US$25.309 US$+1%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)7,88 US$73,50 US$−89%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)8,40 US$71,93 US$−88%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)57,39 US$126 US$−54%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)14,18 US$62,38 US$−77%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế7,09 US$23,00 US$−69%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)581 US$3.366 US$−83%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)7.922 US$60.589 US$−87%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)68,16 US$72,80 US$−6%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)47,17 US$53,22 US$−11%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung91,66 US$118 US$−22%
1 đôi giày da công sở nam89,38 US$125 US$−28%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm621 US$4.417 US$−86%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm492 US$3.033 US$−84%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.089 US$9.242 US$−88%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm763 US$5.461 US$−86%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm2.556 US$18.759 US$−86%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm2.064 US$6.523 US$−68%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế984 US$5.178 US$−81%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)6,99%6,49%+0,5 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202644,2614 US$972 US$
thg 8 2026—627 US$993 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202646,5624 US$978 US$
thg 4 202647,0626 US$988 US$
thg 3 202647,0630 US$985 US$
thg 2 202647,0633 US$990 US$
thg 1 202646,8616 US$985 US$
thg 12 202548,6619 US$989 US$
thg 11 202548,3577 US$923 US$
thg 10 202549,1579 US$928 US$
thg 9 202548,4588 US$925 US$
thg 8 202548,0575 US$935 US$
thg 7 202547,5589 US$886 US$
thg 5 202547,4562 US$854 US$
thg 4 202550,4567 US$874 US$
thg 3 202547,9541 US$820 US$
thg 2 202544,5525 US$766 US$
thg 1 202542,3510 US$734 US$
thg 12 202442,7512 US$737 US$
thg 11 202446,1509 US$713 US$
thg 10 202447,7526 US$728 US$
thg 9 202449,0536 US$722 US$
thg 7 202443,9523 US$700 US$
thg 6 202440,2509 US$677 US$
thg 5 202446,2512 US$694 US$
thg 4 202444,4509 US$672 US$
thg 3 202445,4512 US$679 US$
thg 2 202444,8496 US$662 US$
thg 1 202447,8485 US$663 US$
thg 12 202347,0484 US$660 US$
thg 11 202344,8449 US$661 US$
thg 10 202343,1428 US$641 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn54,0Càng cao càng an toàn−2,2 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm46,0Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung54,0
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống64,2

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Constanta, 2013-Q1. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
82,0
Y tếCàng cao càng tốt
53,2
Sức muaCàng cao càng tốt
26,7
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
25,3
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
30,8
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
31
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
16,7
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
42,1
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
13,9
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
38,8
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
50,0

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
13,4 °C
Tháng nóng nhấtTháng 8
24,6 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
2,8 °C
Lượng mưa một năm
508 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
76%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
3,9 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
18
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
97

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
24
PM2.5
5,6µg/m³, trung bình
Điểm không khí
1000-100

Internet

Trung vị Romania; thành phố chưa có trong danh sách
276Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
191Mbps, cố định
Độ trễ
6ms, cố định
Tải xuống di động
83Mbps
Độ trễ di động
21ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

2.556 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 2.064 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
11,7Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
19,1Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
5,2%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
6,99%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
17,3Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Constanta, và România chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
255.302
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
45,8 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2018
19%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
3,4%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo85%
  • Không tôn giáo0,7%
  • Hồi giáo0,3%
  • Tôn giáo khác0,1%
  • Do Thái giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,28, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng RomaniaChính thức92%
  • Tiếng Hungary6,3%

Trình độ tiếng Anh ở mức rất cao (điểm EF 605).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn30Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng10Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn90Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm42Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa52Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống20Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House83
  • Democracy Index EIU, trên 106,0
  • Tự do báo chí RSF66
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex46
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế22%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,6/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia

Các thành phố giống Constanta

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
36Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.