Gandia

Tây Ban Nha

Dân số
74.000
Tọa độ
38,97° B, 0,18° T
Múi giờ
Europe/Madrid
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.293 US$ mỗi tháng ở Gandia, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 78% so với New York. Lương ròng trung bình là 1.923 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao25 người đóng góp
Gandia tại 38,97° B, 0,18° T

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 6 trong số đó có dữ liệu cho Gandia; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.

64trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%76
  • An toànquốc gia20%56
  • Y tếquốc gia15%63
  • Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
  • Chất lượng không khíquốc gia10%59
  • Kết nối mạngquốc gia10%62
  • Chi phí10%60
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#282
Hạng mức độ đáng sống tại Tây Ban Nha
#52
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.334

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
39,8
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
14,2
New York = 100
Sức mua
172,1
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
1.923 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.293 US$
610 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
3.068 US$
2.135 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
683 US$
36% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
2,9
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Gandia, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngGandiaNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân13,08 US$25,00 US$−48%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)56,89 US$140 US$−59%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)10,13 US$14,00 US$−28%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)2,84 US$8,00 US$−65%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)3,41 US$10,00 US$−66%
Cappuccino (loại thường)1,88 US$6,38 US$−71%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)2,84 US$3,80 US$−25%
Nước suối (chai 0,33 l)1,85 US$2,90 US$−36%
Chợ
Sữa (1 l)1,21 US$1,36 US$−11%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,39 US$4,69 US$−70%
Gạo trắng (1 kg)1,44 US$6,97 US$−79%
Trứng (12 quả)2,62 US$5,73 US$−54%
Phô mai nội địa (1 kg)11,00 US$17,38 US$−37%
Ức gà phi lê (1 kg)6,54 US$15,11 US$−57%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)9,67 US$17,77 US$−46%
Táo (1 kg)2,39 US$6,11 US$−61%
Chuối (1 kg)1,50 US$2,20 US$−32%
Cam (1 kg)1,42 US$5,77 US$−75%
Cà chua (1 kg)2,20 US$6,25 US$−65%
Khoai tây (1 kg)1,02 US$3,47 US$−71%
Hành tây (1 kg)0,91 US$4,17 US$−78%
Xà lách (1 cây)1,37 US$2,72 US$−50%
Nước suối (chai 1,5 l)0,38 US$2,50 US$−85%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)3,41 US$20,00 US$−83%
Bia nội địa (chai 0,5 l)0,97 US$3,21 US$−70%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,02 US$3,96 US$−74%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)5,69 US$19,00 US$−70%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng1,88 US$3,00 US$−37%
Vé tháng, giá thường24,73 US$140 US$−82%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường2,84 US$3,00 US$−5%
Taxi, 1 km, biểu giá thường2,28 US$2,18 US$+5%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường34,13 US$42,00 US$−19%
Xăng (1 l)1,70 US$1,10 US$+55%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)35.841 US$35.458 US$+1%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)29.554 US$25.309 US$+17%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)87,23 US$232 US$−62%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)19,34 US$73,50 US$−74%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)26,55 US$71,93 US$−63%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)27,31 US$126 US$−78%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)10,24 US$62,38 US$−84%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế8,53 US$23,00 US$−63%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)398 US$3.366 US$−88%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)7.244 US$60.589 US$−88%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)73,96 US$72,80 US$+2%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)38,12 US$53,22 US$−28%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung54,05 US$118 US$−54%
1 đôi giày da công sở nam96,71 US$125 US$−23%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm683 US$4.438 US$−85%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm550 US$3.033 US$−82%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm933 US$9.242 US$−90%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm721 US$5.461 US$−87%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm1.252 US$18.759 US$−93%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm986 US$6.523 US$−85%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế1.923 US$5.163 US$−63%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)3,18%6,49%−3,3 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202633,2683 US$1.923 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202634,2704 US$1.943 US$
thg 4 202634,1703 US$1.902 US$
thg 12 202533,9700 US$1.895 US$
thg 11 202533,4691 US$1.871 US$
thg 5 202532,6675 US$1.826 US$
thg 4 202532,3668 US$1.809 US$
thg 3 202531,6652 US$1.764 US$
thg 2 202530,3624 US$1.706 US$
thg 1 202530,0619 US$1.708 US$
thg 12 202430,5628 US$1.733 US$
thg 11 202431,2644 US$1.776 US$
thg 10 202429,2707 US$1.813 US$
thg 9 202429,7721 US$1.849 US$
thg 8 202429,0704 US$1.805 US$
thg 7 202428,7697 US$1.787 US$
thg 6 202429,0703 US$1.804 US$
thg 5 202428,7696 US$1.785 US$
thg 4 202429,5700 US$1.795 US$
thg 3 202429,7705 US$1.809 US$
thg 2 202432,3703 US$1.805 US$
thg 1 202435,3707 US$1.813 US$
thg 12 202333,0529 US$1.823 US$
thg 11 202331,8512 US$1.767 US$
thg 10 202331,7511 US$1.764 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Tây Ban Nha

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Gandia.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Gandia. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng Gandia về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Chưa có chuẩn khí hậu theo tháng cho Gandia.

Trung bình năm
—
Tháng nóng nhất
—
Tháng lạnh nhất
—
Lượng mưa một năm
—
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
—
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
—
Ngày quang mâyMột năm
—
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
—

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Ước tính cấp quốc gia

Không có số liệu chất lượng không khí cho Gandia.

Internet

Trung vị Tây Ban Nha; thành phố chưa có trong danh sách
263Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
208Mbps, cố định
Độ trễ
12ms, cố định
Tải xuống di động
84Mbps
Độ trễ di động
34ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

1.252 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 986 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
2,9Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
9,4Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
10,6%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
3,67%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
4,3Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Gandia, và Tây Ban Nha chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
83.135
Mật độĐô thị, Wikidata
1.367 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
22 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
47,2 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2023
17%
Sinh ở nước ngoàiĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2023
28%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo52%
  • Không tôn giáo44%
  • Hồi giáo2,1%
  • Do Thái giáo0,1%
  • Ấn Độ giáo0,0%
  • Tín ngưỡng dân gian0,0%
  • Tôn giáo khác0,0%

Chỉ số đa dạng 0,53, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Tây Ban NhaChính thức74%
  • Tiếng GalicianChính thức7,0%
  • Tiếng BasqueChính thức2,0%
  • Tiếng CatalanChính thức

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 540).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn51Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng43Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn86Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm42Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa48Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống44Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House91
  • Democracy Index EIU, trên 108,1
  • Tự do báo chí RSF77
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex83
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế44%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,5/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Gandia

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
25Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
5/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với danh sách GeoNames mở rộng
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.