Gdynia

Ba Lan

Dân số
257.000
Tọa độ
54,52° B, 18,53° Đ
Múi giờ
Europe/Warsaw
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.678 US$ mỗi tháng ở Gdynia, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 72% so với New York. Lương ròng trung bình là 1.967 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy trung bình18 người đóng góp
Gdynia tại 54,52° B, 18,53° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

64trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%68
  • An toànquốc gia20%61
  • Y tếquốc gia15%54
  • Khí hậu10%69
  • Chất lượng không khí10%98
  • Kết nối mạngquốc gia10%52
  • Chi phí10%47
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống tại Ba Lan
#9
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.808

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
56,0
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
17,5
New York = 100
Sức mua
135,6
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
1.967 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.678 US$
858 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
4.175 US$
3.005 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
819 US$
42% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
8,5
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Gdynia, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngGdyniaNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân10,39 US$25,00 US$−58%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)51,93 US$140 US$−63%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)9,87 US$14,00 US$−30%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)3,89 US$8,00 US$−51%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)4,02 US$10,00 US$−60%
Cappuccino (loại thường)4,25 US$6,38 US$−33%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)2,82 US$3,80 US$−26%
Nước suối (chai 0,33 l)2,11 US$2,90 US$−27%
Chợ
Sữa (1 l)1,03 US$1,36 US$−24%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,36 US$4,69 US$−71%
Gạo trắng (1 kg)1,88 US$6,97 US$−73%
Trứng (12 quả)3,84 US$5,73 US$−33%
Phô mai nội địa (1 kg)12,85 US$17,38 US$−26%
Ức gà phi lê (1 kg)7,98 US$15,11 US$−47%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)14,09 US$17,77 US$−21%
Táo (1 kg)1,34 US$6,11 US$−78%
Chuối (1 kg)1,87 US$2,20 US$−15%
Cam (1 kg)1,88 US$5,77 US$−67%
Cà chua (1 kg)3,12 US$6,25 US$−50%
Khoai tây (1 kg)1,21 US$3,47 US$−65%
Hành tây (1 kg)1,17 US$4,17 US$−72%
Xà lách (1 cây)1,73 US$2,72 US$−36%
Nước suối (chai 1,5 l)0,65 US$2,50 US$−74%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)8,44 US$20,00 US$−58%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,14 US$3,21 US$−64%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,61 US$3,96 US$−59%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)6,10 US$19,00 US$−68%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng1,25 US$3,00 US$−58%
Vé tháng, giá thường36,35 US$140 US$−74%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường2,34 US$3,00 US$−22%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,04 US$2,18 US$−52%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường12,98 US$42,00 US$−69%
Xăng (1 l)1,54 US$1,10 US$+40%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)31.050 US$35.458 US$−12%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)28.192 US$25.309 US$+11%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)301 US$232 US$+30%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)10,39 US$73,50 US$−86%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)18,95 US$71,93 US$−74%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)45,44 US$126 US$−64%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)32,02 US$62,38 US$−49%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế9,09 US$23,00 US$−60%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)418 US$3.366 US$−88%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)5.747 US$60.589 US$−91%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)94,64 US$72,80 US$+30%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)41,07 US$53,22 US$−23%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung106 US$118 US$−10%
1 đôi giày da công sở nam107 US$125 US$−14%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm819 US$4.438 US$−82%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm656 US$3.033 US$−78%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.170 US$9.242 US$−87%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm952 US$5.461 US$−83%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm4.156 US$18.759 US$−78%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm2.501 US$6.523 US$−62%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế1.967 US$5.163 US$−62%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)6,60%6,49%+0,1 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202656,0819 US$1.967 US$
thg 8 2026—835 US$2.049 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202662,1853 US$2.386 US$
thg 4 202662,2842 US$2.336 US$
thg 3 202661,6828 US$2.094 US$
thg 2 202663,7903 US$2.145 US$
thg 1 202662,5919 US$2.217 US$
thg 12 202560,0900 US$2.124 US$
thg 11 202558,4905 US$2.078 US$
thg 8 202559,1900 US$2.069 US$
thg 7 202560,5921 US$2.047 US$
thg 5 202551,7879 US$2.003 US$
thg 4 202551,3886 US$2.013 US$
thg 3 202550,3857 US$1.948 US$
thg 2 202548,8829 US$1.884 US$
thg 1 202548,3806 US$1.846 US$
thg 12 202447,9814 US$1.823 US$
thg 11 202449,2815 US$1.793 US$
thg 10 202448,1831 US$1.844 US$
thg 9 202454,4845 US$1.895 US$
thg 8 202453,2836 US$1.875 US$
thg 7 202452,3746 US$1.819 US$
thg 6 202449,2723 US$1.679 US$
thg 5 202446,9810 US$1.509 US$
thg 4 202447,3856 US$1.491 US$
thg 3 202448,6867 US$1.437 US$
thg 2 202448,0867 US$1.402 US$
thg 1 2024—734 US$1.323 US$
thg 12 2023—703 US$1.203 US$
thg 11 2023—671 US$1.216 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Ba Lan

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Gdynia.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Gdynia. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
53,8
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
49,7
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
16,8
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
43,3
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
49,1

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
8,6 °C
Tháng nóng nhấtTháng 8
18,5 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
−0,7 °C
Lượng mưa một năm
713 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
84%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
2,9 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
7
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
69

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 3 ngày gần nhất
24 thg 9, 202626 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
31
PM2.5
4,6µg/m³, trung bình
Điểm không khí
980-100

Internet

Trung vị Ba Lan; thành phố chưa có trong danh sách
215Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
61Mbps, cố định
Độ trễ
8ms, cố định
Tải xuống di động
109Mbps
Độ trễ di động
21ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

4.156 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 2.501 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
8,5Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
25,6Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
3,9%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
6,60%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
14,1Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Gdynia, và Ba Lan chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
242.141
Mật độĐô thị, Wikidata
1.794 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
0 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
43,4 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2011
22%
Sinh ở nước ngoàiĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2011
2,2%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo72%
  • Không tôn giáo6,9%
  • Tôn giáo khác0,1%
  • Hồi giáo0,0%
  • Phật giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,47, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Ba LanChính thức98%

Trình độ tiếng Anh ở mức rất cao (điểm EF 600).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2011

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn60Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng32Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn93Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm64Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa38Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống29Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House82
  • Democracy Index EIU, trên 107,4
  • Tự do báo chí RSF75
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex51
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế31%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,8/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Gdynia

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy trung bình
Người đóng góp
18Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
9/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.