Novara

Italy

Dân số
102.000
Tọa độ
45,45° B, 8,62° Đ
Múi giờ
Europe/Rome
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.554 US$ mỗi tháng ở Novara, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 74% so với New York. Lương ròng trung bình là 2.143 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao22 người đóng góp
Novara tại 45,45° B, 8,62° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

63trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%73
  • An toànquốc gia20%51
  • Y tếquốc gia15%57
  • Khí hậu10%97
  • Chất lượng không khí10%71
  • Kết nối mạngquốc gia10%42
  • Chi phí10%52
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#357
Hạng mức độ đáng sống tại Italy
#19
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.610

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
59,5
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
13,6
New York = 100
Sức mua
157,6
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
2.143 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.554 US$
894 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
3.937 US$
2.847 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
660 US$
31% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
5,6
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Novara, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngNovaraNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân17,22 US$25,00 US$−31%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)57,40 US$140 US$−59%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)10,33 US$14,00 US$−26%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)5,74 US$8,00 US$−28%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)5,17 US$10,00 US$−48%
Cappuccino (loại thường)1,76 US$6,37 US$−72%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)3,44 US$3,80 US$−9%
Nước suối (chai 0,33 l)1,72 US$2,89 US$−40%
Chợ
Sữa (1 l)1,45 US$1,36 US$+7%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,95 US$4,68 US$−58%
Gạo trắng (1 kg)3,01 US$6,97 US$−57%
Trứng (12 quả)3,33 US$5,73 US$−42%
Phô mai nội địa (1 kg)11,48 US$17,38 US$−34%
Ức gà phi lê (1 kg)9,18 US$15,11 US$−39%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)13,78 US$17,77 US$−22%
Táo (1 kg)2,58 US$6,11 US$−58%
Chuối (1 kg)1,72 US$2,20 US$−22%
Cam (1 kg)3,44 US$5,77 US$−40%
Cà chua (1 kg)2,27 US$6,25 US$−64%
Khoai tây (1 kg)2,01 US$3,47 US$−42%
Hành tây (1 kg)1,14 US$4,17 US$−73%
Xà lách (1 cây)1,03 US$2,72 US$−62%
Nước suối (chai 1,5 l)0,75 US$2,50 US$−70%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)5,74 US$20,00 US$−71%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,91 US$3,21 US$−40%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,30 US$3,96 US$−42%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)6,43 US$19,00 US$−66%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng1,72 US$3,00 US$−43%
Vé tháng, giá thường39,03 US$140 US$−72%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường4,59 US$3,00 US$+53%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,26 US$2,18 US$−42%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường35,59 US$42,00 US$−15%
Xăng (1 l)2,02 US$1,10 US$+84%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)28.079 US$35.458 US$−21%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)33.577 US$25.309 US$+33%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)10,52 US$73,50 US$−86%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)30,71 US$71,93 US$−57%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)80,36 US$126 US$−36%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)19,52 US$62,38 US$−69%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế11,48 US$23,00 US$−50%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)522 US$3.366 US$−84%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)10.332 US$60.589 US$−83%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)129 US$72,80 US$+77%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)34,44 US$53,22 US$−35%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung57,40 US$118 US$−51%
1 đôi giày da công sở nam126 US$125 US$+1%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm660 US$4.417 US$−85%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm448 US$3.033 US$−85%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.091 US$9.242 US$−88%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm804 US$5.461 US$−85%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm2.870 US$18.759 US$−85%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.952 US$6.523 US$−70%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế2.143 US$5.178 US$−59%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)3,62%6,49%−2,9 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202656,7654 US$2.124 US$
thg 6 2026———
thg 5 2026———
thg 3 202657,6661 US$2.147 US$
thg 2 202656,2678 US$2.202 US$
thg 12 202555,4672 US$2.183 US$
thg 11 202555,0665 US$2.061 US$
thg 5 202552,2643 US$1.901 US$
thg 4 202551,7637 US$1.884 US$
thg 3 202551,2624 US$1.846 US$
thg 2 202549,3597 US$1.764 US$
thg 1 202549,5597 US$1.766 US$
thg 12 202448,6598 US$1.769 US$
thg 11 202449,4608 US$1.799 US$
thg 10 202450,9624 US$1.844 US$
thg 9 202452,3639 US$1.889 US$
thg 8 202451,7622 US$1.840 US$
thg 7 202451,4621 US$1.801 US$
thg 6 202451,8622 US$1.767 US$
thg 5 202451,7620 US$1.811 US$
thg 4 202451,8622 US$1.818 US$
thg 3 202451,4624 US$1.823 US$
thg 2 202451,7622 US$1.818 US$
thg 1 202452,3633 US$1.953 US$
thg 12 202351,7633 US$2.263 US$
thg 11 202350,2614 US$2.198 US$
thg 10 202350,2614 US$1.904 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Italy

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Novara.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Novara. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng Novara về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
13,2 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
23,9 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
2,4 °C
Lượng mưa một năm
982 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
72%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
3,8 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
16
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
97

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Trung bình
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
65
PM2.5
20,5µg/m³, trung bình
Điểm không khí
710-100

Internet

Trung vị Italy; thành phố chưa có trong danh sách
109Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
50Mbps, cố định
Độ trễ
13ms, cố định
Tải xuống di động
85Mbps
Độ trễ di động
32ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

2.870 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.952 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
5,6Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
20,7Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
4,8%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
4,60%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
8,9Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Novara, và Ý chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
101.257
Mật độĐô thị, Wikidata
983 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
162 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
48,8 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2024
24%
Sinh ở nước ngoàiĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2024
18%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo83%
  • Không tôn giáo12%
  • Hồi giáo3,7%
  • Phật giáo0,2%
  • Ấn Độ giáo0,1%
  • Tín ngưỡng dân gian0,1%
  • Tôn giáo khác0,1%
  • Do Thái giáo0,1%

Chỉ số đa dạng 0,29, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng ItalyChính thức
  • Tiếng Đức
  • Tiếng Pháp
  • Tiếng Slovenia
  • Tiếng Croatia

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 513).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn76Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng50Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn75Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm70Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa61Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống30Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House87
  • Democracy Index EIU, trên 107,6
  • Tự do báo chí RSF68
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex66
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế33%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,6/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Novara

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
22Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
5/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.