Liepāja
- Dân số
- 67.000
- Tọa độ
- 56,50° B, 21,01° Đ
- Múi giờ
- Europe/Riga
- Giá cả cho
- thg 9 2026
Một người cần khoảng 1.211 US$ mỗi tháng ở Liepāja, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 80% so với New York. Lương ròng trung bình là 1.116 US$ mỗi tháng.
Mức độ đáng sống
Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 6 trong số đó có dữ liệu cho Liepāja; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.
- Sức mua25%59
- An toàn20%50
- Y tếquốc gia15%57
- Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
- Chất lượng không khíquốc gia10%61
- Kết nối mạngquốc gia10%45
- Chi phí10%63
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
- Sức mua, 25%
- Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
- An toàn, 20%
- Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
- Y tế, 15%
- Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
- Khí hậu, 10%
- Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
- Chất lượng không khí, 10%
- AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
- Kết nối mạng, 10%
- Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
- Chi phí, 10%
- Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
- Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
- #835
- Hạng mức độ đáng sống tại Latvia
- #5
- Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
- #1.225
Chi phí
Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.
Giá cả
55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.
Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).
| Mặt hàng | Liepāja | New York | Chênh lệch |
|---|---|---|---|
| Nhà hàng | |||
| Bữa ăn, nhà hàng bình dân | 11,38 US$ | 25,00 US$ | −54% |
| Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món) | 68,27 US$ | 140 US$ | −51% |
| Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương) | 9,10 US$ | 14,00 US$ | −35% |
| Bia nội địa (0,5 l, bia hơi) | 3,98 US$ | 8,00 US$ | −50% |
| Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng) | 2,28 US$ | 10,00 US$ | −77% |
| Cappuccino (loại thường) | 2,84 US$ | 6,38 US$ | −55% |
| Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l) | 1,60 US$ | 3,80 US$ | −58% |
| Nước suối (chai 0,33 l) | 1,19 US$ | 2,90 US$ | −59% |
| Chợ | |||
| Sữa (1 l) | 1,18 US$ | 1,36 US$ | −13% |
| Bánh mì trắng tươi (500g) | 1,48 US$ | 4,69 US$ | −68% |
| Gạo trắng (1 kg) | 2,53 US$ | 6,97 US$ | −64% |
| Trứng (12 quả) | 3,79 US$ | 5,73 US$ | −34% |
| Phô mai nội địa (1 kg) | 10,61 US$ | 17,38 US$ | −39% |
| Ức gà phi lê (1 kg) | 8,53 US$ | 15,11 US$ | −44% |
| Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương) | 14,32 US$ | 17,77 US$ | −19% |
| Táo (1 kg) | 2,19 US$ | 6,11 US$ | −64% |
| Chuối (1 kg) | 1,85 US$ | 2,20 US$ | −16% |
| Cam (1 kg) | 2,41 US$ | 5,77 US$ | −58% |
| Cà chua (1 kg) | 2,84 US$ | 6,25 US$ | −55% |
| Khoai tây (1 kg) | 0,90 US$ | 3,47 US$ | −74% |
| Hành tây (1 kg) | 1,00 US$ | 4,17 US$ | −76% |
| Xà lách (1 cây) | 1,79 US$ | 2,72 US$ | −34% |
| Nước suối (chai 1,5 l) | 1,02 US$ | 2,50 US$ | −59% |
| Rượu vang, tầm trung (1 chai) | 7,96 US$ | 20,00 US$ | −60% |
| Bia nội địa (chai 0,5 l) | 2,05 US$ | 3,21 US$ | −36% |
| Bia nhập khẩu (chai 0,33 l) | 1,88 US$ | 3,96 US$ | −53% |
| Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro) | 6,26 US$ | 19,00 US$ | −67% |
| Giao thông | |||
| Vé một lượt, phương tiện công cộng | 1,71 US$ | 3,00 US$ | −43% |
| Vé tháng, giá thường | 34,13 US$ | 140 US$ | −76% |
| Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường | 1,93 US$ | 3,00 US$ | −36% |
| Taxi, 1 km, biểu giá thường | 1,02 US$ | 2,18 US$ | −53% |
| Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường | 18,09 US$ | 42,00 US$ | −57% |
| Xăng (1 l) | 1,77 US$ | 1,10 US$ | +61% |
| Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương) | 27.749 US$ | 35.458 US$ | −22% |
| Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương) | 31.507 US$ | 25.309 US$ | +24% |
| Tiện ích, mỗi tháng | |||
| Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác) | 314 US$ | 232 US$ | +36% |
| Gói cước di động (gọi + 10GB data) | 17,06 US$ | 73,50 US$ | −77% |
| Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL) | 20,72 US$ | 71,93 US$ | −71% |
| Thể thao và giải trí | |||
| Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn) | 56,89 US$ | 126 US$ | −55% |
| Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần) | 13,65 US$ | 62,38 US$ | −78% |
| Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế | 9,09 US$ | 23,00 US$ | −60% |
| Chăm sóc trẻ em | |||
| Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ) | 171 US$ | 3.366 US$ | −95% |
| Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ) | 17.920 US$ | 60.589 US$ | −70% |
| Quần áo và giày dép | |||
| 1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự) | 70,54 US$ | 72,80 US$ | −3% |
| 1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M) | 50,63 US$ | 53,22 US$ | −5% |
| 1 đôi giày chạy Nike, tầm trung | 87,23 US$ | 118 US$ | −26% |
| 1 đôi giày da công sở nam | 140 US$ | 125 US$ | +12% |
| Tiền thuê nhà, mỗi tháng | |||
| Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm | 319 US$ | 4.438 US$ | −93% |
| Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm | 236 US$ | 3.033 US$ | −92% |
| Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm | 654 US$ | 9.242 US$ | −93% |
| Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm | 469 US$ | 5.461 US$ | −91% |
| Mua căn hộ | |||
| Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm | 1.536 US$ | 18.759 US$ | −92% |
| Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm | 1.138 US$ | 6.523 US$ | −83% |
| Lương và tài chính | |||
| Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế | 1.116 US$ | 5.163 US$ | −78% |
| Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%) | 4,20% | 6,49% | −2,3 điểm |
Ba năm biến động giá
Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.
Hiện các giá trị theo tháng
| Tháng | Chỉ số giỏ hàng cơ bản | Tiền thuê, 1 phòng ngủ | Lương ròng |
|---|---|---|---|
| thg 9 2026 | 77,2 | 319 US$ | 1.116 US$ |
| thg 8 2026 | — | 324 US$ | 1.136 US$ |
| thg 6 2026 | — | — | — |
| thg 5 2026 | — | — | — |
| thg 11 2025 | 77,6 | 277 US$ | 999 US$ |
| thg 8 2025 | 78,8 | 281 US$ | 1.016 US$ |
| thg 5 2025 | 75,2 | 285 US$ | 969 US$ |
| thg 4 2025 | 76,4 | 290 US$ | 985 US$ |
| thg 3 2025 | 72,7 | 276 US$ | 939 US$ |
| thg 2 2025 | 68,9 | 264 US$ | 897 US$ |
| thg 1 2025 | 68,4 | 264 US$ | 897 US$ |
| thg 12 2024 | 68,7 | 265 US$ | 902 US$ |
| thg 11 2024 | 69,9 | 283 US$ | 893 US$ |
| thg 10 2024 | 72,2 | 310 US$ | 913 US$ |
| thg 9 2024 | 73,6 | 316 US$ | 930 US$ |
| thg 8 2024 | 72,1 | 490 US$ | 858 US$ |
| thg 7 2024 | 69,3 | 270 US$ | 916 US$ |
| thg 6 2024 | 69,4 | 270 US$ | 920 US$ |
| thg 5 2024 | 68,3 | 268 US$ | 910 US$ |
| thg 4 2024 | 68,8 | 269 US$ | 915 US$ |
| thg 3 2024 | 69,3 | 271 US$ | 922 US$ |
| thg 2 2024 | 69,0 | 271 US$ | 920 US$ |
| thg 1 2024 | 70,3 | 276 US$ | 940 US$ |
| thg 12 2023 | 71,5 | 281 US$ | 898 US$ |
| thg 11 2023 | 69,2 | 272 US$ | 869 US$ |
| thg 10 2023 | 69,1 | 272 US$ | 868 US$ |
An toàn
Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2022. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.
- Cảm giác an toàn nói chung50,0
Chất lượng cuộc sống
Các chỉ số do Numbeo công bố cho Liepāja. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.
Numbeo chưa xếp hạng Liepāja về chất lượng cuộc sống.
Khí hậu
Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.
Chưa có chuẩn khí hậu theo tháng cho Liepāja.
- Trung bình năm
- —
- Tháng nóng nhất
- —
- Tháng lạnh nhất
- —
- Lượng mưa một năm
- —
- Độ ẩmTương đối, trung bình năm
- —
- NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
- —
- Ngày quang mâyMột năm
- —
- Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
- —
Không khí, internet và nhà ở
30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.
Khí
Ước tính cấp quốc giaKhông có số liệu chất lượng không khí cho Liepāja.
Internet
Trung vị Latvia; thành phố chưa có trong danh sách- Tải lên
- 60Mbps, cố định
- Độ trễ
- 9ms, cố định
- Tải xuống di động
- 124Mbps
- Độ trễ di động
- 18ms
Speedtest Global Index, thg 8 2026.
Nhà ở
- Giá nhà so với thu nhập
- 6,0Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
- Giá nhà so với tiền thuê
- 20,8Số năm tiền thuê, trung tâm
- Suất sinh lời thuê
- 4,8%Gộp, trung tâm
- Lãi suất vay mua nhà
- 4,20%Cố định 20 năm
- 80 m² ở trung tâm
- 9,2Số năm lương ròng
Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.
Dân cư & xã hội
Ai sống ở Liepāja, và Latvia chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.
- Dân sốĐô thị, Wikidata
- 66.746
- Mật độĐô thị, Wikidata
- 981 trên km²
- Độ caoĐô thị, Wikidata
- 14 m
- Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
- 43,8 tuổi
- Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2024
- 22%
- Sinh ở nước ngoàiĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2024
- 15%
Tôn giáo
Toàn quốc- Kitô giáo66%
- Không tôn giáo29%
- Tôn giáo khác0,2%
- Hồi giáo0,1%
Chỉ số đa dạng 0,48, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.
Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020
Ngôn ngữ
Toàn quốc- Tiếng LatviaChính thức56%
- Tiếng Nga34%
- Tiếng Ukraina
Trình độ tiếng Anh ở mức cao (điểm EF 598).
Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2011
Cách xã hội vận hành
Toàn quốcSáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.
- Bạn hay nhóm của bạn70Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
- Bình đẳng56Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
- Quy tắc và sự chắc chắn63Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
- Thành công hay quan tâm9Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
- Nhìn xa69Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
- Tận hưởng cuộc sống13Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng
Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015
Tự do
Toàn quốcFreedom HouseTự do
- Freedom in the World Freedom House89
- Democracy Index EIU, trên 107,7
- Tự do báo chí RSF82
- Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex47
- Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế31%
Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026
Hạnh phúc
Toàn quốcNguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026
Các thành phố giống Liepāja
Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.
Về các con số này
Các con số trên trang này dựa trên gì.
- Độ tin cậy
- Độ tin cậy cao
- Người đóng góp
- 21Khảo sát giá của Numbeo
- Giá mới nhất
- thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
- Số tháng có giá
- 3/1212 tháng gần nhất
- Mặt hàng đã định giá
- 100%Trong số 55 mặt hàng
- Vị trí
- Đã khớp với danh sách GeoNames mở rộng
- Chỉ số được xây dựng lại
- 26 thg 9, 2026