San José

Costa Rica

Dân số
335.000
Tọa độ
9,93° B, 84,08° T
Múi giờ
America/Costa Rica
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.834 US$ mỗi tháng ở San José, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 69% so với New York. Lương ròng trung bình là 1.049 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao38 người đóng góp
San José tại 9,93° B, 84,08° T

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

56trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%42
  • An toàn20%44
  • Y tế15%63
  • Khí hậu10%100
  • Chất lượng không khí10%80
  • Kết nối mạng10%52
  • Chi phí10%41
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#824
Hạng mức độ đáng sống tại Costa Rica
#2
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#2.029

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
58,1
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+13,9%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
22,6
New York = 100
+5,9%trong 12 tháng
Sức mua
66,1
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
1.049 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.834 US$
891 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
4.992 US$
3.117 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
944 US$
90% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
9,6
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại San José, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngSan JoséNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân12,12 US$25,00 US$−52%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)58,36 US$140 US$−58%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)11,50 US$14,00 US$−18%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)3,30 US$8,00 US$−59%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)4,41 US$10,00 US$−56%
Cappuccino (loại thường)4,36 US$6,38 US$−32%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)2,62 US$3,80 US$−31%
Nước suối (chai 0,33 l)1,90 US$2,90 US$−35%
Chợ
Sữa (1 l)2,38 US$1,36 US$+75%
Bánh mì trắng tươi (500g)3,11 US$4,69 US$−34%
Gạo trắng (1 kg)2,47 US$6,97 US$−65%
Trứng (12 quả)3,51 US$5,73 US$−39%
Phô mai nội địa (1 kg)10,72 US$17,38 US$−38%
Ức gà phi lê (1 kg)10,45 US$15,11 US$−31%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)14,06 US$17,77 US$−21%
Táo (1 kg)5,14 US$6,11 US$−16%
Chuối (1 kg)1,61 US$2,20 US$−27%
Cam (1 kg)4,78 US$5,77 US$−17%
Cà chua (1 kg)3,90 US$6,25 US$−38%
Khoai tây (1 kg)3,84 US$3,47 US$+11%
Hành tây (1 kg)3,69 US$4,17 US$−12%
Xà lách (1 cây)1,10 US$2,72 US$−60%
Nước suối (chai 1,5 l)3,18 US$2,50 US$+27%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)20,28 US$20,00 US$+1%
Bia nội địa (chai 0,5 l)2,84 US$3,21 US$−11%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)3,63 US$3,96 US$−8%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)5,95 US$19,00 US$−69%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng1,10 US$3,00 US$−63%
Vé tháng, giá thường66,06 US$140 US$−53%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường2,45 US$3,00 US$−18%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,60 US$2,18 US$−27%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường8,73 US$42,00 US$−79%
Xăng (1 l)1,50 US$1,10 US$+36%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)21.990 US$35.458 US$−38%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)34.957 US$25.309 US$+38%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)94,98 US$232 US$−59%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)36,47 US$73,50 US$−50%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)61,80 US$71,93 US$−14%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)73,14 US$126 US$−42%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)25,33 US$62,38 US$−59%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế8,26 US$23,00 US$−64%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)985 US$3.366 US$−71%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)17.157 US$60.589 US$−72%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)71,71 US$72,80 US$−1%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)56,05 US$53,22 US$+5%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung129 US$118 US$+10%
1 đôi giày da công sở nam132 US$125 US$+6%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm944 US$4.438 US$−79%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm761 US$3.033 US$−75%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.875 US$9.242 US$−80%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.298 US$5.461 US$−76%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm2.281 US$18.759 US$−88%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.816 US$6.523 US$−72%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế1.049 US$5.163 US$−80%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)8,78%6,49%+2,3 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202650,9944 US$1.049 US$
thg 8 2026—944 US$1.050 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202652,7987 US$1.057 US$
thg 4 202650,8970 US$993 US$
thg 3 202651,4984 US$988 US$
thg 1 202648,6943 US$930 US$
thg 12 202548,8937 US$917 US$
thg 11 202545,0909 US$984 US$
thg 9 202543,8891 US$974 US$
thg 8 202544,2884 US$974 US$
thg 7 202544,9873 US$979 US$
thg 5 202544,9801 US$973 US$
thg 3 202544,8857 US$995 US$
thg 2 202543,5831 US$975 US$
thg 1 202543,5804 US$949 US$
thg 12 202442,1798 US$931 US$
thg 11 202441,5747 US$954 US$
thg 10 202440,8743 US$947 US$
thg 9 202440,1739 US$916 US$
thg 8 202439,1758 US$872 US$
thg 7 202438,8730 US$906 US$
thg 6 202436,0675 US$884 US$
thg 5 202437,8701 US$881 US$
thg 4 202438,0694 US$888 US$
thg 3 202437,0657 US$879 US$
thg 2 202436,5——
thg 1 202434,9694 US$872 US$
thg 12 202334,9699 US$894 US$
thg 11 202334,5725 US$881 US$
thg 10 202334,5691 US$882 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn44,1Càng cao càng an toàn−0,3 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm55,9Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung44,1
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống44,1

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho San José, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
119,6
Y tếCàng cao càng tốt
62,9
Sức muaCàng cao càng tốt
47,0
Khí hậuCàng cao càng tốt
99,5
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
48,5
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
63,3
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
63
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
9,6
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
59,2
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
22,8
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
70,2
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
52,7

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
23,5 °C
Tháng nóng nhấtTháng 4
25,2 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 12
22,5 °C
Lượng mưa một năm
1.793 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
82%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
5,1 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
1
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
84

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Trung bình
AQI Mỹ, trung bình 3 ngày gần nhất
24 thg 9, 202626 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
62
PM2.5
9,9µg/m³, trung bình
Điểm không khí
800-100

Internet

Đo lường tại San José
205Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị+33% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
152Mbps, cố định
Độ trễ
4ms, cố định
Tải xuống di động
84Mbps
Độ trễ di động
18ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

2.281 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.816 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
9,6Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
10,5Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
9,5%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
8,78%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
14,5Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở San José, và Costa Rica chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
335.007
Mật độĐô thị, Wikidata
7.508 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
1.161 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
36,0 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
11%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
12%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo91%
  • Không tôn giáo7,9%
  • Tín ngưỡng dân gian0,8%
  • Tôn giáo khác0,3%

Chỉ số đa dạng 0,17, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Tây Ban NhaChính thức
  • Tiếng Anh

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 516).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn15Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng65Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn86Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm21Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa—Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống—Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House91
  • Democracy Index EIU, trên 108,3
  • Tự do báo chí RSF73
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex69
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế49%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
7,4/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống San José

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
38Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20262 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
9/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.