Costa Rica

Republic of Costa Rica

Thủ đô
San José
Khu vực
Trung Mỹ
Dân số, 2025
5,2 triệu
Đơn vị tiền tệ
CRC
DT
51.100 km²

Trên khắp 30 thành phố có giá của Costa Rica, một người cần khoảng 1.647 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 1.058 US$.

Độ tin cậy cao34 thành phố trong chỉ số
20 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

58trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%42
  • An toàn20%46
  • Y tế15%65
  • Khí hậu10%93
  • Chất lượng không khí10%78
  • Kết nối mạng10%72
  • Chi phí10%40
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống trong số các quốc gia
#78

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
58,0
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
22,1
New York = 100
Sức mua
65,7
New York = 100
Một người
1.647 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
1.058 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
946 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
19.970 US$
2025
Tăng trưởng
+4,6%
2025
Thất nghiệp
6,8%
2025
Lạm phát
−0,1%
2025
Tuổi thọ
81,0 năm
2024
Người dùng internet
87%
2024

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
25%
NguồnTrading Economics
Thuế thu nhập thấp nhất
0%
NguồnWikipedia
Thuế doanh nghiệp
30%
NguồnPwC
Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
13%
NguồnPwC
Thuế lãi vốn, cá nhân
15%
NguồnPwC
Bảo hiểm xã hội, người lao động
10,8%
NguồnTrading Economics
Bảo hiểm xã hội, người sử dụng lao động
26,8%
NguồnTrading Economics

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
45,8
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
54,2
Án mạngTrên 100.000 dân, 2023
17,7

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #43 thế giới
182
Tải xuống di độngMbps, trung vị, hạng #63 thế giới
71
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
+24%

Thành phố tại Costa Rica

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Costa Rica
1Alajuela5758,0750 US$2.138 US$150,747,5 NĐộ tin cậy trung bình, 12 người đóng góp
2San José5659,7946 US$1.058 US$65,7335 NĐộ tin cậy cao, 38 người đóng góp
3Guanacaste5551,2222 US$———Độ tin cậy trung bình, 8 người đóng góp
4Puntarenas5544,7369 US$881 US$96,835,7 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
5Liberia5450,3336 US$895 US$93,845,4 NĐộ tin cậy trung bình, 10 người đóng góp
6Guadalupe5452,9560 US$1.231 US$103,926 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
7Escazu5459,7850 US$1.791 US$117,212,1 NĐộ tin cậy trung bình, 14 người đóng góp
8San Ramon5453,6334 US$——10,8 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
9Perez Zeledon5449,2403 US$———Độ tin cậy trung bình, 9 người đóng góp
10Cartago5352,0—1.354 US$102,026,6 NĐộ tin cậy trung bình, 7 người đóng góp
11Quesada5353,6487 US$——27,3 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
12Tibas5355,7448 US$1.007 US$89,6—Độ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
13San Pedro5357,6499 US$——27,5 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
14San Isidro52————34,9 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
15Desamparados52————14,4 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
16Acosta52——1.490 US$——Độ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
17Ojochal52—————Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
18Turrialba5257,6———29 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
19San Juan5257,6———26 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
20San Rafael5257,6———25,4 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
21Palmares5257,6————Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
22Santa Barbara5257,6————Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
23Vazquez de Coronado5257,6————Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
24Arenal5257,6————Độ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
25Puerto Viejo - de Talamanca, Limon5149,9—1.007 US$77,4—Độ tin cậy trung bình, 9 người đóng góp
26San Francisco5156,0560 US$895 US$73,155,9 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
27Grecia5049,5444 US$666 US$64,1—Độ tin cậy trung bình, 8 người đóng góp
28Heredia5058,2994 US$1.366 US$83,621,9 NĐộ tin cậy trung bình, 10 người đóng góp
29Santa Ana4964,41.070 US$1.412 US$79,28 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
30Samara4860,41.376 US$———Độ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp
31Playa del Coco4758,5—783 US$55,4—Độ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
32Curridabat4456,4800 US$500 US$34,734,6 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
33Jaco Beach4451,2761 US$400 US$29,9—Độ tin cậy trung bình, 8 người đóng góp
34Tamarindo4061,11.929 US$947 US$38,06,4 NĐộ tin cậy trung bình, 14 người đóng góp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.