Kingston

Jamaica

Dân số
938.000
Tọa độ
18,00° B, 76,79° T
Múi giờ
America/Jamaica
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.917 US$ mỗi tháng ở Kingston, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 68% so với New York. Lương ròng trung bình là 745 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao20 người đóng góp
Kingston tại 18,00° B, 76,79° T

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

44trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%31
  • An toàn20%31
  • Y tế15%51
  • Khí hậu10%79
  • Chất lượng không khí10%77
  • Kết nối mạng10%30
  • Chi phí10%37
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#1.000
Hạng mức độ đáng sống tại Jamaica
#1
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#2.156

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
62,0
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+8,6%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
22,4
New York = 100
+5,7%trong 12 tháng
Sức mua
44,9
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
745 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.917 US$
951 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
5.454 US$
3.327 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
967 US$
130% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
16,7
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Kingston, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngKingstonNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân15,85 US$25,00 US$−37%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)76,08 US$140 US$−46%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)8,88 US$14,00 US$−37%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)2,22 US$8,00 US$−72%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)3,17 US$10,00 US$−68%
Cappuccino (loại thường)5,35 US$6,38 US$−16%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,18 US$3,80 US$−69%
Nước suối (chai 0,33 l)0,71 US$2,90 US$−76%
Chợ
Sữa (1 l)4,17 US$1,36 US$+207%
Bánh mì trắng tươi (500g)3,78 US$4,69 US$−19%
Gạo trắng (1 kg)1,61 US$6,97 US$−77%
Trứng (12 quả)3,56 US$5,73 US$−38%
Phô mai nội địa (1 kg)11,48 US$17,38 US$−34%
Ức gà phi lê (1 kg)6,34 US$15,11 US$−58%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)10,36 US$17,77 US$−42%
Táo (1 kg)6,09 US$6,11 US$0%
Chuối (1 kg)3,91 US$2,20 US$+78%
Cam (1 kg)7,40 US$5,77 US$+28%
Cà chua (1 kg)3,06 US$6,25 US$−51%
Khoai tây (1 kg)3,27 US$3,47 US$−6%
Hành tây (1 kg)2,67 US$4,17 US$−36%
Xà lách (1 cây)3,09 US$2,72 US$+14%
Nước suối (chai 1,5 l)1,48 US$2,50 US$−41%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)11,41 US$20,00 US$−43%
Bia nội địa (chai 0,5 l)2,88 US$3,21 US$−10%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)4,02 US$3,96 US$+2%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)9,51 US$19,00 US$−50%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,79 US$3,00 US$−74%
Vé tháng, giá thường38,04 US$140 US$−73%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường1,20 US$3,00 US$−60%
Taxi, 1 km, biểu giá thường3,17 US$2,18 US$+45%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường6,34 US$42,00 US$−85%
Xăng (1 l)1,38 US$1,10 US$+25%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)44.379 US$35.458 US$+25%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)32.967 US$25.309 US$+30%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)176 US$232 US$−24%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)29,64 US$73,50 US$−60%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)53,16 US$71,93 US$−26%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)62,13 US$126 US$−51%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)17,96 US$62,38 US$−71%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế13,31 US$23,00 US$−42%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)363 US$3.366 US$−89%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)8.245 US$60.589 US$−86%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)23,77 US$72,80 US$−67%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)31,70 US$53,22 US$−40%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung78,19 US$118 US$−33%
1 đôi giày da công sở nam104 US$125 US$−17%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm967 US$4.438 US$−78%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm573 US$3.033 US$−81%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm2.127 US$9.242 US$−77%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.411 US$5.461 US$−74%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm2.900 US$18.759 US$−85%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm2.082 US$6.523 US$−68%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế745 US$5.163 US$−86%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)9,45%6,49%+3,0 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202660,5967 US$745 US$
thg 8 2026—964 US$743 US$
thg 6 2026———
thg 5 202661,6969 US$747 US$
thg 4 202659,2966 US$744 US$
thg 1 202659,0948 US$743 US$
thg 12 202558,4940 US$736 US$
thg 11 202559,0880 US$731 US$
thg 10 2025——734 US$
thg 9 202557,9915 US$734 US$
thg 8 202557,8890 US$734 US$
thg 5 202556,8862 US$741 US$
thg 4 202557,3923 US$765 US$
thg 3 202559,3932 US$768 US$
thg 1 202559,2917 US$776 US$
thg 12 202457,6917 US$756 US$
thg 11 202457,4879 US$760 US$
thg 10 202454,8852 US$758 US$
thg 9 202455,5878 US$764 US$
thg 8 202455,2882 US$719 US$
thg 7 202454,3736 US$668 US$
thg 6 202455,7737 US$654 US$
thg 5 202455,6732 US$648 US$
thg 4 202455,7707 US$655 US$
thg 3 202455,7680 US$654 US$
thg 2 202454,9——
thg 1 202453,0666 US$673 US$
thg 12 202352,8663 US$673 US$
thg 11 202354,2663 US$746 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn30,6Càng cao càng an toàn−0,3 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm69,4Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung30,6

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Kingston. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Y tếCàng cao càng tốt
51,4
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
70,7
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
57,7
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
24,0
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
65,1
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
53,0

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
27,0 °C
Tháng nóng nhấtTháng 8
28,1 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
25,5 °C
Lượng mưa một năm
927 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
76%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
5,6 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
6
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
79

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Trung bình
AQI Mỹ, trung bình 3 ngày gần nhất
24 thg 9, 202626 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
58
PM2.5
12,7µg/m³, trung bình
Điểm không khí
770-100

Internet

Đo lường tại Kingston
95Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị0% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
61Mbps, cố định
Độ trễ
10ms, cố định
Tải xuống di động
—Mbps
Độ trễ di động
—ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

2.900 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 2.082 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
16,7Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
12,5Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
8,0%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
9,45%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
26,0Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Kingston, và Jamaica chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
937.700
Mật độĐô thị, Wikidata
42.623 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
9 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
28,8 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
10%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
0,8%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo77%
  • Không tôn giáo17%
  • Tín ngưỡng dân gian4,5%
  • Tôn giáo khác1,0%

Chỉ số đa dạng 0,37, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Anh

Nguồn: CIA World Factbook

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn39Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng55Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn13Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm68Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa—Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống—Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House81
  • Democracy Index EIU, trên 106,7
  • Tự do báo chí RSF76
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex22
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế30%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,3/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Kingston

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
20Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
9/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.