Port of Spain

Trinidad và Tobago

Dân số
49.000
Tọa độ
10,67° B, 61,52° T
Múi giờ
America/Port of Spain
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.913 US$ mỗi tháng ở Port of Spain, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 68% so với New York. Lương ròng trung bình là 764 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy trung bình17 người đóng góp
Port of Spain tại 10,67° B, 61,52° T

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

44trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%32
  • An toàn20%24
  • Y tế15%48
  • Khí hậu10%76
  • Chất lượng không khí10%82
  • Kết nối mạng10%42
  • Chi phí10%38
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống tại Trinidad và Tobago
#5
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#2.148

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
58,5
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−2,2%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
21,4
New York = 100
+27,7%trong 12 tháng
Sức mua
46,2
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
764 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.913 US$
898 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
5.327 US$
3.143 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.015 US$
133% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
20,7
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Port of Spain, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngPort of SpainNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân10,32 US$25,00 US$−59%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)88,44 US$140 US$−37%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)8,84 US$14,00 US$−37%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)2,22 US$8,00 US$−72%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)3,69 US$10,00 US$−63%
Cappuccino (loại thường)3,72 US$6,38 US$−42%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,02 US$3,80 US$−73%
Nước suối (chai 0,33 l)0,74 US$2,90 US$−74%
Chợ
Sữa (1 l)2,45 US$1,36 US$+80%
Bánh mì trắng tươi (500g)2,51 US$4,69 US$−46%
Gạo trắng (1 kg)2,86 US$6,97 US$−59%
Trứng (12 quả)4,38 US$5,73 US$−24%
Phô mai nội địa (1 kg)6,64 US$17,38 US$−62%
Ức gà phi lê (1 kg)10,08 US$15,11 US$−33%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)11,59 US$17,77 US$−35%
Táo (1 kg)5,52 US$6,11 US$−10%
Chuối (1 kg)3,05 US$2,20 US$+39%
Cam (1 kg)3,69 US$5,77 US$−36%
Cà chua (1 kg)4,29 US$6,25 US$−31%
Khoai tây (1 kg)2,16 US$3,47 US$−38%
Hành tây (1 kg)1,88 US$4,17 US$−55%
Xà lách (1 cây)1,87 US$2,72 US$−31%
Nước suối (chai 1,5 l)1,38 US$2,50 US$−45%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)19,16 US$20,00 US$−4%
Bia nội địa (chai 0,5 l)2,28 US$3,21 US$−29%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)3,02 US$3,96 US$−24%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)5,90 US$19,00 US$−69%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng1,25 US$3,00 US$−58%
Vé tháng, giá thường133 US$140 US$−5%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường1,03 US$3,00 US$−66%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,26 US$2,18 US$−42%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường14,74 US$42,00 US$−65%
Xăng (1 l)1,15 US$1,10 US$+4%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)36.849 US$35.458 US$+4%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)41.123 US$25.309 US$+62%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)90,66 US$232 US$−61%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)51,84 US$73,50 US$−29%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)56,38 US$71,93 US$−22%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)56,50 US$126 US$−55%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)12,97 US$62,38 US$−79%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế8,84 US$23,00 US$−62%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)399 US$3.366 US$−88%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)10.825 US$60.589 US$−82%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)54,66 US$72,80 US$−25%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)51,59 US$53,22 US$−3%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung146 US$118 US$+24%
1 đôi giày da công sở nam103 US$125 US$−17%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm1.015 US$4.438 US$−77%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm519 US$3.033 US$−83%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm2.184 US$9.242 US$−76%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.197 US$5.461 US$−78%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm4.350 US$18.759 US$−77%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.976 US$6.523 US$−70%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế764 US$5.163 US$−85%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)5,75%6,49%−0,7 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202658,51.015 US$764 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202654,81.069 US$733 US$
thg 3 202658,31.113 US$725 US$
thg 12 202558,6967 US$827 US$
thg 11 202558,2820 US$876 US$
thg 10 202557,8793 US$912 US$
thg 9 202557,3794 US$1.014 US$
thg 8 202557,8796 US$960 US$
thg 5 202553,8697 US$959 US$
thg 4 202553,1661 US$959 US$
thg 3 202553,8659 US$956 US$
thg 12 202453,8670 US$837 US$
thg 11 202454,1645 US$819 US$
thg 10 202454,9617 US$847 US$
thg 8 202455,7612 US$851 US$
thg 7 202455,2622 US$855 US$
thg 6 202455,9614 US$854 US$
thg 5 202455,0609 US$827 US$
thg 4 202456,6602 US$852 US$
thg 3 202457,7592 US$853 US$
thg 2 202455,0586 US$827 US$
thg 1 2024—580 US$826 US$
thg 12 2023—580 US$827 US$
thg 11 2023—577 US$817 US$
thg 10 2023—563 US$798 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn23,7Càng cao càng an toàn+0,1 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm76,3Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung23,7

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Port of Spain. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Y tếCàng cao càng tốt
47,6
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
55,2
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
21,1
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
62,3
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
48,3

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
26,8 °C
Tháng nóng nhấtTháng 5
27,7 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
25,6 °C
Lượng mưa một năm
1.719 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
78%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
5,3 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
1
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
76

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 3 ngày gần nhất
24 thg 9, 202626 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
54
PM2.5
7,6µg/m³, trung bình
Điểm không khí
820-100

Internet

Đo lường tại Port of Spain
141Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị+36% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
51Mbps, cố định
Độ trễ
8ms, cố định
Tải xuống di động
—Mbps
Độ trễ di động
—ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

4.350 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.976 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
20,7Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
18,1Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
5,5%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
5,75%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
38,0Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Port of Spain, và Trinidad và Tobago chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
49.031
Mật độĐô thị, Wikidata
4.086 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
3 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
39,1 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
14%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
7,5%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo66%
  • Ấn Độ giáo23%
  • Hồi giáo5,9%
  • Tín ngưỡng dân gian1,9%
  • Không tôn giáo1,9%
  • Tôn giáo khác1,4%
  • Phật giáo0,3%

Chỉ số đa dạng 0,51, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng AnhChính thức
  • Tiếng Pháp
  • Tiếng Tây Ban Nha
  • Tiếng Trung

Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức.

Nguồn: CIA World Factbook

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn16Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng53Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn55Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm58Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa13Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống80Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House83
  • Democracy Index EIU, trên 107,1
  • Tự do báo chí RSF80
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex27
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế24%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
5,9/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Port of Spain

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy trung bình
Người đóng góp
17Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20262 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
7/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.